Giáo trình Quản trị mạng trung cấp phần 1 tại Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô

Giáo trình quản trị mạng trung cấp phần 1 cung cấp kiến thức cơ bản và nâng cao cho sinh viên tại trường cao đẳng cơ điện xây dựng Việt Xô.

Chuyên ngành

Quản Trị Mạng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình
88
3
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. Bài 1: TỔNG QUAN VỀ WINDOWS SERVER

1.1. Tổng quan về hệ điều hành windows server

1.2. Chuẩn bị cài đặt windows server

1.2.1. Yêu cầu phần cứng

1.2.2. Tương thích phần cứng

1.2.3. Cài đặt mới hoặc nâng cấp

1.2.4. Chọn hệ thống tập tin

1.2.5. Chọn chế độ sử dụng giấy phép

1.2.6. Chọn phương án kết nối mạng

1.3. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2008

1.3.1. Giai đoạn Preinstallation

1.3.2. Cài đặt từ hệ điều hành khác

1.3.3. Cài đặt trực tiếp từ đĩa DVD Windows Server 2008

1.3.4. Giai đoạn Text-Based Setup

1.3.5. Giai đoạn Graphical-Based Setup

1.4. TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT

1.4.1. Giới thiệu kịch bản cài đặt

1.4.2. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh

1.4.3. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời

1.4.4. Sử dụng tập tin trả lời

1.4.5. Sử dụng đĩa DVD Windows 2003 Server có thể khởi động được

1.4.6. Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server

2. Bài 2: DỊCH VỤ TÊN MIỀN (DNS)

2.1. Tổng quan về DNS

2.1.1. Giới thiệu DNS

2.1.2. Đặc điểm của DNS trong Windows Server

2.2. Cách phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền

2.3. Cơ chế phân giải tên

2.3.1. Phân giải tên thành IP

2.3.2. Phân giải IP thành tên máy tính

2.4. Một số khái niệm cơ bản

2.5. Phân loại Domain Name Server

2.5.1. Primary Name Server

2.5.2. Secondary Name Server

2.5.3. Caching Name Server

2.6. Cài đặt và cấu hình DNS

2.6.1. Các bước cài đặt dịch vụ DNS

2.6.2. Cấu hình dịch vụ DNS

2.6.3. Tạo Forward Lookup Zones

2.6.4. Tạo Reverse Lookup Zone

3. Bài 3: DỊCH VỤ THƯ MỤC (ACTIVE DIRECTORY)

3.1. Chức năng của Active Directory

3.2. Các thành phần của AD

3.3. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY

3.3.1. Nâng cấp Server thành Domain Controller(DC)

3.3.2. Các bước cài đặt

3.3.3. Gia nhập máy trạm vào Domain

3.3.4. Các bước cài đặt

4. Bài 4: QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM

4.1. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM

4.1.1. Tài khoản người dùng

4.1.2. Tài khoản nhóm

4.2. CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN

4.2.1. Tài khoản người dùng tạo sẵn

4.2.2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn

4.2.3. Tài khoản nhóm Global tạo sẴn

4.2.4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt

4.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục bộ

4.3.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ

4.3.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ

4.4. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE DIRECTORY

4.4.1. Tạo mới tài khoản người dùng

4.4.2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng

4.4.3. Tạo mới tài khoản nhóm

4.4.4. Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm

5. Bài 5: QUẢN LÝ ĐĨA

5.1. Cấu hình hệ thống tập tin

5.2. Cấu hình đĩa lưu trữ

5.3. Sử dụng chương trình Disk Manager

5.4. Quản lý việc nén dữ liệu

5.5. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA)

5.6. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS

6. Bài 6: TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG

6.1. TẠO THƯ MỤC DÙNG CHUNG

6.2. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG

6.3. QUYỀN TRUY CẬP NTFS

6.4. DFS

7. Bài 7: CÀI ĐẶT VÀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DHCP VÀ WINS

7.1. Dịch vụ cấp phát địa chỉ IP động

7.2. Dịch vụ WINS

8. Bài 8: QUẢN TRỊ MÁY IN

8.1. CÀI ĐẶT MÁY IN

8.2. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN

8.3. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN

8.4. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT

8.5. CẤU HÌNH TAB ADVANCED

8.6. CẤU HÌNH TAB SECURITY

8.7. QUẢN LÝ PRINT SERVER

8.8. GIÁM SÁT TRẠNG THÁI HÀNG ĐỢI MÁY IN

9. Bài 9: DỊCH VỤ PROXY

9.1. Mô hình client server và một số khả năng ứng dụng

9.2. Triển khai dịch vụ proxy

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƢỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG VIỆT XÔ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ NGOẠI NGỮ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN:QUẢN TRỊ MẠNG NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bƣớc tiến vƣợt bậc cả về số lƣợng và chất lƣợng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh vực Công nghệ thông tin nói chung và ngành Quản trị mạng ở Việt Nam nói riêng đã có những bƣớc phát triển đáng kể. Chƣơng trình dạy nghề Quản trị mạng máy tính đã đƣợc xây dựng trên cơ sở phân tích nghề, phần kỹ năng nghề đƣợc kết cấu theo các môđun. Để tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo trình theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay. Mô đun 24: Quản trị mạng1 là mô đun đào tạo chuyên môn nghề đƣợc biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu Quản trị mạng trong và ngoài nƣớc, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế. Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhƣng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận đƣợc sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình đƣợc hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm! Tham gia biên soạn Thạc sỹ: Phạm Anh Đức MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU . 4 MÔ ĐUN ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ MẠNG 1 . 9 Bài 1: TỔNG QUAN VỀ WINDOWS SERVER . Tổng quan về hệ điều hành windows server. Chuẩn bị cài đặt windows server . Yêu cầu phần cứng . Tƣơng thích phần cứng . Cài đặt mới hoặc nâng cấp . Chọn hệ thống tập tin . Chọn chế độ sử dụng giấy phép. Chọn phƣơng án kết nối mạng . Các giao thức kết nối mạng . Thành viên trong Workgroup hoặc Domain. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2008 . Giai đoạn Preinstallation . Cài đặt từ hệ điều hành khác. Cài đặt trực tiếp từ đĩa DVD Windows Server 2008 . Giai đoạn Text-Based Setup . Giai đoạn Graphical-Based Setup . TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT . Giới thiệu kịch bản cài đặt . Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh . Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời . Sử dụng tập tin trả lời . Sử dụng đĩa DVD Windows 2003 Server có thể khởi động đƣợc . Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server . 28 Bài tập thực hành của học viên . 29 Bài 2: DỊCH VỤ TÊN MIỀN (DNS) . Tổng quan về DNS . Giới thiệu DNS . Đặc điểm của DNS trong Windows Server . Cách phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền . Cơ chế phân giải tên . Phân giải tên thành IP . Phân giải IP thành tên máy tính . Một số khái niệm cơ bản . Domain name và zone . Fully Qualified Domain Name (FQDN) . Sự ủy quyền(Delegation) . Active Directory-integrated zone . Phân loại Domain Name Server . Primary Name Server . Secondary Name Server . Caching Name Server . Cài đặt và cấu hình DNS . Các bƣớc cài đặt dịch vụ DNS . Cấu hình dịch vụ DNS . Tạo Forward Lookup Zones . Tạo Reverse Lookup Zone . 45 Bài tập thực hành của học viên . 45 Bài 3: DỊCH VỤ THƯ MỤC (ACTIVE DIRECTORY) . Chức năng của Active Directory . Giới thiệu Directory Services . Các thành phần trong Directory Services. Các thành phần của AD . Cấu trúc AD logic . Cấu trúc AD vật lý . CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY . Nâng cấp Server thành Domain Controller(DC) . Các bƣớc cài đặt. Gia nhập máy trạm vào Domain . Các bƣớc cài đặt . 61 Bài tập thực hành của học viên . 62 Bài 4: QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM . Tài khoản ngƣời dùng . Tài khoản ngƣời dùng cục bộ . Tài khoản ngƣời dùng miền . Yêu cầu về tài khoản ngƣời dùng . Tài khoản nhóm . Nhóm bảo mật . Nhóm phân phối . Qui tắc gia nhập nhóm . CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN. Tài khoản ngƣời dùng tạo sẵn . Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn . Tài khoản nhóm Global tạo sẵn. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt . Quản lý tài khoản ngƣời dùng và nhóm cục bộ . Công cụ quản lý tài khoản ngƣời dùng cục bộ . Các thao tác cơ bản trên tài khoản ngƣời dùng cục bộ . Tạo tài khoản mới .3 Khóa tài khoản .4 Đổi tên tài khoản .5 Thay đổi mật khẩu . QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE DIRECTORY 75 4. Tạo mới tài khoản ngƣời dùng . Các thuộc tính của tài khoản ngƣời dùng .1 Các thông tin mở rộng của ngƣời dùng .4 Tab Member Of .5 Tab Dial-in. Tạo mới tài khoản nhóm . Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản ngƣời dùng và tài khoản nhóm .1 Lệnh net user .2 Lệnh net group .3 Các lệnh hỗ trợ dịch vụ Active Driectory trong môi trƣờng Windows Server 2003 . 84 Bài tập thực hành của học viên . Cấu hình hệ thống tâp tin . Cấu hình đĩa lƣu trữ . Sử dụng chƣơng trình Disk Manager . Xem thuộc tính của đĩa . Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ . Bổ sung thêm một ổ đĩa mới. Tạo partition volume mới . Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đƣờng dẫn. Xoá partition/volume . Cấu hình Dynamic Storage . Quản lý việc nén dữ liệu . THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA). Cấu hình hạn ngạch đĩa. Thiết lập hạn ngạch mặc định. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS . 104 Bài 6: TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG . TẠO THƢ MỤC DÙNG CHUNG . Chia sẻ thƣ mục dùng chung . Cấu hình Share Permissions . Chia sẻ thƣ mục dùng lệnh netshare . QUẢN LÝ CÁC THƢ MỤC DÙNG CHUNG . Xem các thƣ mục dùng chung . Xem các phiên làm việc trên thƣ mục dùng chung . Xem các tập tin đang mở trong các thƣ mục dùng chung . QUYỀN TRUY CẬP NTFS . Các quyền truy cập của NTFS . Các mức quyền truy cập đƣợc dùng trong NTFS . Gán quyền truy cập NTFS trên thƣ mục dùng chung . Kế thừa và thay thế quyền của đối tƣợng con. Thay đổi quyền khi di chuyển thƣ mục và tập tin. Giám sát ngƣời dùng truy cập thƣ mục . Thay đổi ngƣời sở hữu thƣ mục . So sánh hai loại DFS . Cài đặt Fault-tolerant DFS. 117 Bài tập thực hành của học viên . 120 Bài 7: CÀI ĐẶT VÀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DHCP VÀ WINS . Dịch vụ cấp phát địa chỉ IP động. DHCP (Dynamic Host Configutation Protocol)là gì, tại sao phải dùng DHCP? . Các bƣớc cài đặt DHCP . Cấu hình dịch vụ DHCP . Kiểm tra dịch vụ DHCP trên Server . Cấu hình IP động cho máy Client . Cách cấu hình địa chỉ động trong cửa sổ Local Area Connection Properties 129 1. Cách kiểm tra địa chỉ IP đƣợc cấp phát cho máy tính . Dịch vụ WINS . Giới thiệu dịch vụ WINS . Cài đặt WINS . Cấu hình máy chủ và máy khách với WINS . Cấu hình máy phục vụ WINS . Cấu hình máy khách WINS . Bổ sung máy chủ WINS . Khởi động và ngừng WINS . Xem thống kê trên máy chủ:. Cập nhật thông tin thống kê WINS . Quản lý hoạt động đăng ký, gia hạn và giải phóng tên . Ghi nhận các sự kiện vào nhật ký sự kiện của Windows . Chọn số hiệu phiên bản cho cơ sở dữ liệu WINS . Lƣu và phục hồi cấu hình WINS . Quản lý cơ sở dữ liệu WINS . Khảo sát kết quả ánh xạ trong cơ sở dữ liệu WINS . Kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu WINS . Sao lƣu và phục hồi cơ sở dữ liệu WINS . Lập cấu hình cho WINS tự động sao lƣu . Phục hồi cơ sở dữ liệu . Xoá trắng WINS và bắt đầu với cơ sở dữ liệu mới . 138 Bài tập thực hành của học viên . 139 Bài 8: QUẢN TRỊ MÁY IN . CÀI ĐẶT MÁY IN . QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN . Cấu hình Layout . Giấy và chất lƣợng in . Các thông số mở rộng. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN . CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT. Cấu hình các thông số trong Tab Port . Điều hƣớng tác vụ in đến một máy in khác . CẤU HÌNH TAB ADVANCED . Các thông số của Tab Advanced . Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in . CẤU HÌNH TAB SECURITY. Giới thiệu Tab Security . Cấp quyền in cho ngƣời dùng/nhóm ngƣời dùng . QUẢN LÝ PRINT SERVER . Hộp thoại quản lý Print Server . Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server . Cấu hình Tab Driver . GIÁM SÁT TRẠNG THÁI HÀNG ĐỢI MÁY IN . 159 Bài tập thực hành của học viên . 161 Bài 9: DỊCH VỤ PROXY . Mô hình client server và một số khả năng ứng dụng. Phƣơng thức hoạt động và đặc điểm của dịch vụ Proxy . Phƣơng thức hoạt động . Cache và các phƣơng thức cache . Triển khai dịch vụ proxy . Các mô hình kết nối mạng . Thiết lập chính sách truy cập và các qui tắc . Xử lý các yêu cầu đi . Xử lý các yêu cầu đến. Proxy client và các phƣơng thức nhận thực . Phƣơng pháp nhận thực cơ bản . Phƣơng pháp nhận thực Digest. Phƣơng pháp nhận thực tích hợp . Chứng thực client và chứng thực server . Nhận thực pass-though . 184 Bài tập thực hành của học viên . 185 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 187 MÔ ĐUN: QUẢN TRỊ MẠNG 1 Mã mô đun: MĐ24 Vị trí tính chất của mô đun: - Vị trí: Mô đun đƣợc bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học Kỹ thuật điện- điện tử, cấu trúc máy tính và nguyên lý hệ điều hành. - Tính chất: Là mô đun chuyên ngành. - Ý nghĩa và vai tr : Đây là mô đun đào tạo cơ sở ngành, cung cấp cho sinh viên các kỹ năng cơ bản nhất về máy tính, biết cách lựa chọn các thành phần và lắp ráp máy tính của nghề Quản trị mạng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ