chương 1 đến chương 5 – cung cấp kiến thức và kỹ năng liên quan đến công tác giám sát mạng, triển khai và quản trị hệ thống từ xa; Ngoài ra, khả năng phát hiện và khôi phục khi server bị hỏng hóc cũng được đề cập đến. Chức năng của Group Policy trên Domain Controller mang tầm quan trọng rất lớn đối với hệ thống; Do vậy, tạo và quản lý các đối tượng trong Group Policy Object là kỹ năng không thể thiếu đối với người quản trị mạng. Phần 2 – từ chương 6 đến chương 10 – giúp người học có kiến thức và kỹ năng bảo vệ hệ thống mạng với các tính năng quan trọng trên ISA Server; Bên cạnh đó, việc triển khai hệ thống mạng riêng ảo cho phép truy xuất tài nguyên khi người dùng không ở trong mạng nội bộ là công cụ tối ưu đối với người dùng. Khi không ở trong mạng, vấn đề sử dụng tài khoản của mình để gửi nhận mail trong mạng cục bộ cũng là công việc cấp thiết.
Sự cố xảy ra đối với máy ISA là điều khó tránh khỏi; thao tác phát hiện và khắc phục kịp thời giúp hệ thống hoạt động một cách hoàn hảo. Trong quá trình biên soạn giáo trình, chúng tôi đã tham khảo một số giáo trình và tài liệu của đồng nghiệp. Xin chân thành cảm ơn và mong được lượng thứ khi trích dẫn chưa được phép. Giáo trình xuất bản đã đáp ứng kịp thời nhu cầu của người học; Tuy nhiên, khó tránh khỏi những khiếm khuyết.
Nhóm biên soạn rất mong nhận được góp ý từ người đọc để hoàn thiện. Tam điệp, ngày tháng năm Tham gia biên soạn Trang 2 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 2 MÔ ĐUN: QUẢN TRỊ MẠNG NÂNG CAO. 6 BÀI 1: DỊCH VỤ WINDOWS TERMINAL SERVICES.
Tại sao phải dùng Terminal Services. Mô hình xử lý của Terminal Services. Các thành phần của Terminal Services. Lập kế hoạch cấu hình Terminal Services.
Yêu cầu đối với Server và Client. Các yêu cầu đối với Terminal Services server. Các yêu cầu đối với Terminal Services client. Xác định yêu cầu đăng ký chính xác.
Cài đặt Terminal Services. Cài đặt Terminal Services Server. Thêm người dùng vào nhóm Remote Desktop Users. Cấu hình và truy cập từ client vào Terminal Server.
Truy cập từ client vào Terminal Server. Tùy chọn cấu hình máy khách Remote Desktop. Thoát khỏi phiên truy cập từ xa. Thực hiện đa kết nối truy cập từ xa.
21 Bài tập thực hành. 21 BÀI 2: TINH CHỈNH VÀ GIÁM SÁT MẠNG WINDOWS SERVER. Tổng quan về công cụ tinh chỉnh. Quan sát các đƣờng biểu diễn hiệu năng bằng Reliability and Performance Monitor (perfmon.
Ghi lại sự kiện hệ thống bằng công cụ Event Viewer. Sử dụng Task Manager. 34 Bài tập thực hành. 35 BÀI 3: KHÔI PHỤC SERVER KHI BỊ HỎNG.
Các biện pháp phòng ngừa. Có dự phòng. Bảo vệ điện năng cho server. Quan tâm về môi trường.
Hạn chế tiếp cận server. Sử dụng hiệu quả password. Các phƣơng pháp sao lƣu dự phòng và khôi phục dữ liệu. Cách lưu dự phòng.
Khôi phục dữ liệu. Khôi phục file và Folder. Khôi phục ứng dụng và dữ liệu. Khôi phục hệ điều hành và server.
Công cụ System Information. Trang System Summary. Folder Hardware Resources. Folder Software Environment.
43 Bài tập thực hành. 44 BÀI 4: CÀI ĐẶT VÀ QUẢN LÝ REMOTE ACCESS SERVICES (RAS) TRONG WINDOWS SERVER. Các khái niệm và các giao thức. Tổng quan về dịch vụ truy cập từ xa.
Kết nối truy cập từ xa và các giao thức sử dụng trong truy cập từ xa. Kết nối truy cập từ xa. Các giao thức mạng sử dụng trong truy cập từ xa. Modem và các phương thức kết nối vật lý.
Các phương thức kết nối vật lý cơ bản. An toàn trong truy cập từ xa. Các phương thức xác thực kết nối. Quá trình nhận thực .Giao thức xác thực PAP .Giao thức xác thực CHAP .Giao thức xác thực mở rộng EAP.
Các phương thức mã hóa dữ liệu. Triển khai dịch vụ truy cập từ xa. Kết nối gọi vào và kết nối gọi ra. Kết nối sử dụng đa luồng (Multilink).
Các chính sách thiết lập cho dịch vụ truy nhập từ xa. Sử dụng dịch vụ gán địa chỉ động DHCP cho truy cập từ xa. Sử dụng Radius server để xác thực kết nối cho truy cập từ xa. Hoạt động của Radius server.
Nhận thực và cấp quyền. Mạng riêng ảo và kết nối sử dụng dịch vụ truy cập từ xa. Sử dụng Network and Dial-up Connection. Một số vấn đề xử lý sự cố trong truy cập từ xa.
56 Bài tập thực hành. 56 BÀI 5: GROUP POLICY OBJECT. Giới thiệu Group Policy. So sánh giữa System Policy và Group Policy.
Chức năng của Group Policy. Tạo và tổ chức các đối tƣợng trong Group policy. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa. Tạo các chính sách trên miền.
Thiết lập các chính sách trên Domain Controller. Thiết lập chính sách nhóm “chặn người dùng cài đặt phần mềm ứng dụng”. Thiết lập chính sách nhóm “chặn người dùng sử dụng Internet Explorer”. Sử dụng GPO để triển khai MS Office.
72 Bài tập thực hành. 73 BÀI 6: GIỚI THIỆU VỀ ISA SERVER. Định nghĩa Firewall. Phân loại Firewall.
Firewall phần mềm. Firewall phần cứng. Bộ định tuyến không dây. Chức năng của Firewall.
Các kiến trúc Firewall cơ bản. Tường lửa bộ lộc gói tin (Packet filtering firewall). Cổng tầng ứng dụng (Application gateway). Bastion Host Firewall (Pháo đài phòng ngự).
Giới thiệu về ISA server. Điều khiển truy nhập (Access Control). Vị trí xảy ra quá trình xử lý gói. Hoạt động của tường lửa người đại diện ứng dụng (Proxy Application) 81 5.
Kiểm tra và Cảnh báo (Activity Logging and Alarms). Các mô hình Firewall cơ bản và phức tạp. Mô hình Firewall cơ bản thường được sử dụng đến:. Mô hình Firewall phức tạp thường sử dụng trong các doanh nghiệp lớn 83 7.
Sơ đồ hoạt động của ISA. 84 Trang 5 BÀI 7: CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH SỬ DỤNG CÁC RULE TRONG ISA. Cài đặt ISA. Tạo Rule cho Admin đi ra ngoài Internet sử dụng tất cả các giao thức.
Cấu hình cho các client ra Internet nhƣng chỉ sử dụng giao thức HTTP, HTTPS. Cấu hình DNS phân giải tên. 96 BÀI 8: DỊCH VỤ VIRTUAL PRIVATE NETWORK (VPN). Giới thiệu về VPN.
Bản chất hoạt động của VPN. Lợi ích của VPN. Mô hình VPN client to site dùng giao thức PPTP. Mô hình VPN Client to Site dùng giao thức L2TP/IPSEC.
Mô hình VPN Client to Site sử dụng chƣơng trình No-IP. Mô hình VPN Site to Site. 122 Bài tập thực hành. Cài đặt hệ thống Mail Mdaemon và gửi mail qua lại.
Cấu hình lọc mail. Publishing Terminal Services. 135 Bài tập thực hành. 135 BÀI 10: MONITOR ISA SERVER.
Trình bày các tab trong Monitor. Phát hiện các đợt tấn công gửi mail cho admin. Backup và Restore. 140 Bài tập thực hành.
140 PHUƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ. 141 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 142 Trang 6 MÔ ĐUN: QUẢN TRỊ MẠNG NÂNG CAO Mã mô đun: MĐ27 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong môn, mô đun: Mạng máy tính, Quản trị mạng 1. - Tính chất: Là mô đun chuyên ngành.
- Ý nghĩa và vai trò: là mô đun giúp sinh viên Quản trị chuyên sâu hệ thống mạng; cài đặt, triển khai và cấu hình đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng. Mục tiêu của mô đun: - Có khả năng tinh chỉnh và giám sát mạng Windows Server; - Triển khai được dịch vụ Routing and Remote Access (RRAS); - Có khả năng phát hiện và khôi phục Server bị hỏng; - Có khả năng cài đặt và quản lý máy tính từ xa thông qua RAS; - Xây dựng được một mạng riêng ảo VPN; - Trình bày được các tính năng và những nét đặc trưng của ISA Server; - Cài đặt và cấu hình được ISA Server trên Windows Server; - Thực hiện được các Rule theo yêu cầu; - Cài đặt và cấu hình được các chính sách mặc định của Firewall, thực hiện chính xác thao tác sao lưu cấu hình mặc định của Firewall; - Trình bày được các cơ chế sao lưu, phục hồi toàn bộ máy ISA Server; - Thực hiện được thao tác xuất, nhập các chính sách của Firewall ra thành file; - Hiểu được các loại ISA Server Client đồng thời cài đặt và cấu hình đúng qui trình cho từng loại ISA Server Client và những tính năng riêng trên mỗi loại. - Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập. Nội dung của mô đun: Thời gian Thực hành, Số Kiểm Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, TT tra số thuyết thảo luận, Bài tập Bài 1: Dịch vụ Windows 10 3 7 terminal services 1.
Tại sao phải dùng Terminal 0,5 0,5 1 Services 2.Mô hình xử lý của Terminal 0,5 0,5 Services 2. Các thành phần của Trang 7 Thời gian Thực hành, Số Kiểm Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, TT tra số thuyết thảo luận, Bài tập Terminal Services 2. Lập kế hoạch cấu hình Terminal Services 3. Yêu cầu đối với Server và 0,5 0,5 Client 3.
Các yêu cầu đối với Terminal Services server 3. Các yêu cầu đối với Terminal Services client 3. Xác định yêu cầu đăng ký chính xác 4. Cài đặt Terminal Services 2,5 0,5 2 4.
Cài đặt Terminal Services Server 4. Thêm người dùng vào nhóm Remote Desktop Users 5. Cấu hình và truy cập từ client 2,5 0,5 2 vào Terminal Server 5. Truy cập từ client vào Terminal Server 5.
Tùy chọn cấu hình máy khách Remote Desktop 5. Thoát khỏi phiên truy cập từ xa 6. Thực hiện đa kết nối truy cập từ 3,5 0,5 3 xa Bài 2: Tinh chỉnh và giám 5 3 2 sát mạng Windows Server 1. Tổng quan về công cụ tinh 0,5 0,5 chỉnh 2.
Quan sát các đường biểu diễn 1 1 hiệu năng bằng (perfmon. Ghi lại sự kiện hệ thống 1 1 bằng công cụ Event Viewer 3. System Log Trang 8 Thời gian Thực hành, Số Kiểm Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, TT tra số thuyết thảo luận, Bài tập 4. Sử dụng Task Manager 1,5 0,5 1 4.
Users Bài 3: Khôi phục server khi 5 2 2 1 bị hỏng 1. Các biện pháp phòng ngừa 0,5 0,5 1. Có dự phòng 1. Bảo vệ điện năng cho server 1.
Quan tâm về môi trường 1. Hạn chế tiếp cận server 3 1.