Chương 1: TỔNG QUAN. Nội dung nghiên cứu:. Phương pháp nghiên cứu:. 3 Chương 2: ỨNG DỤNG MACROMEDIA FLASH ĐỂ MÔ PHỎNG CÁC BỘ PHẬN CHÍNH TRÊN Ô TÔ HYBRID.
Tổng quan Macromedia Flash. Thao tác với Macromedia Flash .1 Menu bar (Main toolbar)-Thanh tiêu đề:. Edit bar-Thanh trạng thái:. Tools-Thanh công cụ (windows > tool) chứa các công cụ:.
Panel-Các bảng lệnh: (Windows > Design panel và coloDevelopment panel) .3 Các bước thực hiện mô phỏng trên Macromedia Flash. Xác định đối tượng mô phỏng. Quá trình thực hiện mô phỏng một đối tượng. Tạo một hoạt hình đơn giản bằng cách đưa các hình ảnh bên ngoài vào các Frame trên Timeline.
Tạo một chuyển động thẳng đơn giản. Chuyển động theo đường dẫn. Ứng dụng Macromedia để mô phỏng các bộ phận chính trên ô tô. Mô phỏng bộ biến tần cho MG (INVERTER MG).
Cơ sở lý thuyết bộ biến tần MG. Mô phỏng và kết quả mô phỏng. Mô phỏng bộ biến tần A/C cho máy nén (INVERTER A/C). Mô phỏng và kết quả mô phỏng.
Mô phỏng bộ chuyển đổi điện DC-DC (DC-DC CONVERTER). Mô phỏng và kết quả mô phỏng. Mô phỏng hệ thống Rơ le chính (SMR). Mô phỏng và kết quả mô phỏng.
Mô phỏng các chế độ hoạt động của hệ thống nguồn cao áp. Mô phỏng và kết quả mô phỏng. Mô phỏng bộ phân chia công suất (PSD). Mô phỏng và kết quả mô phỏng.
43 Chương 3: ỨNG DỤNG MACROMEDIA FLASH TRONG THIẾT KẾ GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ. Tiến trình thiết kế giáo trình điện tử. Hướng dẫn thiết kế giao diện cho thư mục tổng. Hướng dẫn thiết kế giao diện cho thư mục con.
Kết quả giao diện thiết kế. Giao diện thư mục tổng .2 Giao diện thư mục con. Mở rộng và hướng phát triển. 66 iv Chương 4: CƠ SỞ LÝ THUYẾT XÂY DỰNG GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ CHUYÊN ĐỀ Ô TÔ HYBRID.
Giới thiệu về ô tô Hybrid. Lịch sử phát triển về ô tô Hybrid. Khái quát về ô tô Hybrid. Ưu điểm của ô tô Hybrid.
Nhược điểm của ô tô Hybrid. Ưu điểm của ô tô Hybrid. Phân loại ô tô Hybrid. Phân loại theo kiểu truyền động.
Phân loại theo mức độ Hybrid hóa. Giới thiệu về Toyota Prius. Toyota Prius thế hệ đầu tiên. Toyota Prius thế hệ thứ hai.
Toyota Prius thế hệ thứ ba. Động cơ đốt trong - Động cơ điện. Động cơ 1NZ-FXE. Tổng quan động cơ 1NZ - FXE.
Cấu tạo động cơ 1NZ – FXE. Các hệ thống phụ trên động cơ 1NZ - FXE. Tổng quan về động cơ điện đối với các dòng xe Hybrid. Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
Động cơ điện không đồng bộ. Các bộ phận khác. Bộ phân chia công suất. Tổng quan bộ phân chia công suất.
Giới thiệu bộ phân chia công suất (PSD). Cấu tạo bộ bánh răng hành tinh. Phân tích khớp truyền động tốc độ. Cấu tạo bộ phân chia công suất.
Cấu tạo bộ phân chia công suất. Cấu tạo hệ bánh răng truyền động. Nguyên lý hoạt động bộ phân chia công suất. Hệ thống Hybrid Toyota.
Giới thiệu chung. Các hệ thống Hybrid Toyota. Bộ chia điện. Tổng quan bộ chia điện.
Cấu tạo bộ chuyển đổi điện. Cấu tạo bộ biến tần MG1 và MG2:. Bộ biến đổi tăng cường .3: Bộ chuyển đổi DC – DC. Hệ thống làm mát .3 Nguyên lý hoạt động.
Hệ thống nguồn cao áp. Tổng quan nguồn cao áp. Cấu tạo hệ thống nguồn cao áp. ECU điều khiển.
Hệ thống Relay chính (SMR). Ắc quy phụ trợ. Hệ thống điều khiển ắc quy cao áp. Các hệ thống khác.
Hệ thống nút nhấn chìa khóa thông minh. Hệ thống cần chuyển số. Hệ thống phanh điện tử. Hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Chẩn đoán các hệ thống. Chẩn đoán trên xe .Kiểm tra nút nhấn nguồn. Chìa khóa thông minh (Smart key). Chẩn đoán hệ thống cần chuyển số.
155 Chương 5: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ. 157 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 158 vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÍ HIỆU MG1: Motor generator 1 MG2 : Motor generator 2 PSD: Power split device ECU: Electric control unit HV ECU: Hybrid vehicle electric control unit SOC: Stage of charge Ni-MH: Nickel-metal hydride SMR: System main relay ABS: Anti-lock braking system IPM: Intelligent power module DC: Direct current AC: Alternating current A/C: Air conditioner IGBT: Insulated gate bipolar transistor viii DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 1. 1: Cấu tạo xe Hybrid.
1: Giao diện Macromedia Flash. 2 : Timeline-Thanh tiến trình. 3: Color mixer- Transform. 4: Nơi nhập các dòng lệnh actionscript.
5: Hình ảnh minh họa. 6: Tạo bánh xe. 7: Tạo bánh xe di chuyển. 8: Tạo bánh xe quay.
9: Tạo nền cho chuyển động. 10: Tạo quả bóng chuyển động. 11: Tạo chuyển động cho quả bóng. 12: Tạo chuyển động cho quả bóng.
13 Tạo chuyển động cho quả bóng. 14: Tạo cách biến hình. 16: Tạo nút điều khiển cho từng frame. 17: Viết lệnh cho nút điều khiển.
18: Viết lệnh cho nút điều khiển. 19: Viết lệnh cho nút điều khiển. 20: Viết lệnh cho nút điều khiển. 21: Cấu tạo của bộ biến tần MG.
22: Biểu đồ điện áp khi ắc quy cao áp cấp điện cho MG. 23: Biểu đồ điện áp khi MG sạc cho ắc quy cao áp. 24: Mô phỏng quá trình tăng áp. 25: Mô phỏng quá trình nạp vào tụ.
26: Pha W dương, pha V âm, pha U bằng không. 27: Pha W dương, pha V âm, pha U âm. 28: Pha W bằng không, pha V âm, pha U dương. 29: Pha W âm, pha V âm, pha U dương.
30: Pha W âm, V bằng không, U dương. 31: Pha V dương, W âm, U bằng không. 32: :Pha V dương, pha W âm, pha U âm. 33: Pha V dương, Pha W bằng không, pha U âm.
34: Pha V dương, pha W dương, pha U âm. 35: Pha V bằng không, pha W dương, pha U âm. 36: Mô phỏng quá trình hạ áp. 37: Mô phỏng quá trình nạp vào tụ.
38: Mô phỏng quá trình tụ nạp điện về ắc quy cao áp. 39: Cấu tạo của bộ biến tần A/C. 40: Biểu đồ điện áp ắc quy cao áp cấp điện cho A/C. 41: Mô phỏng quá trình nạp vào tụ.
42: Pha W dương, pha V âm, pha U bằng không. 43: Pha W dương, pha V âm, pha U âm. 44: Pha W bằng không, pha V âm, pha U dương. 45: Pha W âm, V bằng không, U dương.
46: Sơ đồ điện áp từ ắc quy cao áp qua bộ chuyển đổi điện DC-DC. 47: Cấu tạo bộ chuyển đổi điện DC-DC. 48: Quá trình chuyển đổi điện một chiều DC thành điện xoay chiều AC và quá trình hạ áp. 49: Quá trình chỉnh lưu chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều và quá trình nạp vào tụ.
50: Quá trình tụ điện nạp về ắc quy 12V. 51: Sơ đồ cấu tạo hệ thống rơ le chính (SMR). 52: Điện áp từ ECU cấp cho cuộn dây của rơ le 3 và rơ le 1. 53: Quá trình ắc quy cao áp cấp điện cho bộ biến tần qua rơ le 3 và rơ le 1.
54: Điện áp từ ECU cấp cho cuộn dây của rơ le 2. 55: Quá trình ắc quy cao áp cấp điện cho bộ biến tần qua rơ le 2 và rơ le 3. 56: Quá trình ECU ngắt điện áp khỏi cuộn dây. 57: Quá trình ngắt điện của ắc quy cao áp.
58: Sơ đồ hệ thống điều khiển nguồn cao áp. 62: Chế độ “READY” khi ắc quy trong trạng thái đầy “HIGH”. 63: Chế độ “READY” khi ắc quy trong trạng thái áp thấp “LOW”. 64: Cấu tạo bộ phân chia công suất (PSD).
67: Chế độ “WITH ENGINE”. 1: Tạo Layer nền. 2: Tạo Layer nền. 3: Chọn màu cho nút điều khiển.
4: Canh chỉnh vị trí cho nút. 5: Nhập lệnh cho nút bấm. 6: Sắp xếp các nút điều khiển phù hợp với nền. 7: Nhập lệnh cho nút bấm.
8: Chỉnh định dạng cho văn bản. 9: Đặt tên cho “Movie Clip”. 10: Đặt tên cho “Movie Clip”. 11: Đặt tên cho “Movie Clip”.
12: Tạo thanh kéo. 13: Nhập câu lệnh điều khiển cho thanh kéo. 14: Nhập lệnh điều khiển giữa thanh kéo và “Movie Clip”. 15: Nhập lệnh điều khiển giữa thanh kéo và “Movie Clip”.
16: Tạo khung hiển thị cho “Movie Clip”. 17: Thư mục tổng. 18: Danh sách các thư mục con. 19: Thư mục tổng quan.
20: Thư mục ô tô hybrid. 21: Thư mục động cơ đốt trong/ motor. 22: Thư mục bộ phân chia công suất. 23: Thư mục bộ chuyển đổi điện.
24: Thư mục hệ thống nguồn cao áp. 25: Thư mục các hệ thống khác. 26: Thư mục chẩn đoán. 27: Thư mục con của bộ chuyển đổi điện.
28: Các nội dung chính trong thư mục con. 29: Thư mục con về bộ chuyển đổi DC-DC. 30: Mô phỏng bộ chuyển đổi DC-DC. 31: Thư mục kiểm tra chẩn đoán bộ chuyển đổi DC-DC.
32: Thư mục câu hỏi củng cố. 1: Prius chính là "lá cờ đầu" trong phân khúc xe Hybrid. 2: Biểu đồ thể hiện mức tiết kiệm nhiên liệu của ô tô hybrid. 3: So sánh giữa các công nghệ ắc quy cao áp.
4: Chức năng Automatic Start/Stop. 5: Mô hình hybrid nối tiếp. 6: Mô hình hybrid song song. 7: Mô hình hybrid kết hợp.
8: Động cơ 1NZ-FXE. 9: Đồ thị Áp suất-Thể tích (P-V) mô tả chu trình Atkinson trên lý thuyết. 10: Thân động cơ 1NZ – FXE. 11: Nắp động cơ 1NZ-FXE.
12: Cấu tạo và vị trí của Xup – pap. 13: Cấu tạo hệ thống VVT – i. 14: Cấu tạo hệ thống ETCS – i. 15: Hệ thống mã hóa khóa động cơ xe Hybrid.
16: Đường đặc tính của động cơ điện và động cơ đốt trong. 17: Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu. 20: Ba cuộn dây trên stator. 21: Trạng thái pha V dương, pha W âm.
22: Trạng thái pha U dương, pha V âm. 23: Trạng thái pha W dương, pha U âm. 24: Rotor nam châm vĩnh cửu hình chữ V. 25: Hoạt động của Motor.
26: Quá trình tạo ra điện bởi vùng từ trường .