BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH/NGHỀ: LẮP RÁP MÁY TÍNH TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 875/QĐ-DLCT ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Du Lịch và Công Thương) Hải Dương, năm 2022 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 3 LỜI GIỚI THIỆU Đào tạo Tin học ứng dụng có trình độ là một nội dung đào tạo mới ở Nhà trường. Chính vì vậy phương tiện và kinh nghiệm giảng dạy trong đó có tài liệu học tập cho đối tượng này còn gặp nhiều khó khăn.
Nhằm khắc phục khó khăn về tài liệu học tập của sinh viên Cao đẳng Tin học ứng dụng, chúng tôi đã biên soạn cuốn sách Giáo trình Hệ cơ sở dữ liệu SQL server nghề nghiệp Tin học ứng dụng. Cuốn sách được viết dựa trên chương trình hiện đang áp dụng giảng dạy cho đối tượng Cao đẳng Tin học ứng dụng hệ chính quy tại các trường Cao đẳng hiện nay. Cuốn sách này là tài liệu học tập cho sinh viên Cao đẳng Tin học ứng dụng, đồng thời có thể sử dụng như tài liệu tham khảo cho các đối tượng học viên khác. Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng đây là cuốn " Giáo trình Hệ cơ sở dữ liệu SQL server và phát triển nghề nghiệp Tin học ứng dụng." đầu tiên dành cho đối tượng Cao đẳng Tin học ứng dụng không thể tránh khỏi những sai sót, rất mong sự đóng góp ý kiến của các thầy giáo, cô giáo, các em học sinh, sinh viên và các bạn đồng nghiệp để cuốn sách được hoàn thiện hơn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu Nhà trường, các nhà chuyên môn và bạn đọc đã giúp đỡ, động viên, tạo điều kiện cho chúng tôi hoàn thành cuốn giáo trình này. Hải Dương, ngày 01 tháng 01 năm 2022 Tham gia biên soạn Chủ biên Nguyễn Thị Thuỷ 4 MỤC LỤC MỤC LỤC. 1 BÀI 1:TỔNG QUAN VỀ DBMS VÀ SQL SERVER. Một số khái niệm về DBMS.
Giới thiệu các công cụ. 29 BÀI 2: GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ TRANSACT SQL (T-SQL). Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL). Ngôn ngữ điều khiển, kiểm soát dữ liệu (DCL).
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML). 48 BÀI 3: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL). Cấu trúc của SQL Server. Cấu trúc Vật lý, cấu trúc Logic của một CSDL.
Tạo CSDL bằng EM và T – SQL. 81 BÀI 4: SAO LƯU VÀ PHỤC HỔI DỮ LIỆU. Lý do sao lưu, phục hồi dữ liệu. 115 BÀI 5: VIEW, STORED, PROCEDURE, STORED FUNCTION.
Phân loại Triggers. 140 5 6 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC 1. Tên môn học: Hệ cơ sở dữ liệu SQL Server 2. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun 3.
Vị trí Hệ cơ sở dữ liệu SQL Server là mô đun nằm trong phần kiến thức chuyên môn nghề bắt buộc của chương trình đào tạo. Mô đun này được bố trí học sau môn học, mô đun chung và các môn học, mô đun cơ sở. Tính chất Môn học này sẽ cung cấp kiến thức cơ bản về vai trò, nhiệm vụ của người Tin học ứng dụng, quy chế nghề nghiệp Tin học ứng dụng, sự hình thành năng lực và các năng lực nghề nghiệp Tin học ứng dụng, các hiệp hội Tin học ứng dụng quốc tế. Học phần cũng cung cấp các nội dung cơ bản về Hệ cơ sở dữ liệu SQL trong quá trình lập trình Hệ cơ sở dữ liệu SQL Server 3.
Ý nghĩa và vai trò của môn học Môn học Hệ cơ sở dữ liệu SQL phát triển nghề nghiệp Tin học ứng dụng giúp cho sinh viên biết được các nội quy, quy chế nghề Tin học ứng dụng, chuẩn năng lực của người Tin học ứng dụng và các hiệp hội Tin học ứng dụng trên thế giới. Mục tiêu môn học 4. Về kiến thức 1. Mô tả được vai trò, nhiệm vụ của người Tin học ứng dụng, quy chế nghề nghiệp nghề Tin học ứng dụng.
Trình bày được cách thu thập dữ liệu; các cú pháp lệnh khi thực hiện 1.Trình bày được sự hình thành và các năng lực của người Tin học ứng dụng 1. Mô tả, phân tích được Hệ cơ sở dữ liệu SQL 1. Kể được các lệnh thực hiện trong Hệ cơ sở dữ liệu SQL 4. Về kỹ năng 2.
Thực hiện được nhiệm vụ và quy chế nghề nghiệp của người Tin học ứng dụng trong quá trình phát triển nghề nghiệp. Thu thập được các dữ liệu về cơ sở dữ liệu của khách hàng. Hình thành và phát triển hoàn thiện năng lực nghề nghiệp Tin học ứng dụng theo mức độ tăng dần của khung năng lực. Phát hiện, đánh giá được sự an toàn thông tin để xử lý; Sửa chữa kịp thời các trường hợp bất thường trong khi thực hiện chương trình.
Về tự chủ và tự chịu trách nhiệm 7 4. Ứng xử tế nhị, không phán xét, không chỉ trích, có văn hóa thích hợp với mọi đối tượng phục vụ. Tôn trọng sự riêng tư, văn hóa và phong tục của khách và cơ quan tiếp nhận; không phân biệt tình trạng kinh tế, văn hóa xã hội, sắc tộc hoặc niềm tin, tín ngưỡng của họ. Đảm bảo tính bảo mật đối với tất cả các thông tin cá nhân và thoog tin khác.
Có thái độ tôn trọng, tinh thần hợp tác với các đối tác trong quá trình tiếp cận xử lý về chuwowg trình Tin học ứng dụng. Nội dung của môn học 5. Chương trình môn học Thời gian học tập Mã Số Tên môn học Tổng MH tín chỉ LT TH Thi/KT số I Các môn học chung 21 435 157 255 23 MH01 Chính trị 4 75 36 35 4 MH02 Pháp luật 2 60 5 51 4 MH03 Giáo dục thể chất 2 30 18 10 2 MH04 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 75 41 29 5 MH05 Tin học 3 75 15 58 2 MH06 Tiếng Anh 6 120 42 72 6 Các môn học, mô đun chuyên II 69 1892 433 1358 101 môn II.1 Môn học, mô đun cơ sở 18 408 141 243 24 MH07 Mạng máy tính 3 60 27 29 4 MH08 Tin học cơ sở 3 76 25 47 4 MĐ09 Phần cứng máy tính 3 76 15 57 4 MH10 Đồ họa ứng dụng 3 60 27 29 4 MH11 Lập trình C/C++ 3 60 27 29 4 An toàn hệ thống và an ninh MH12 3 76 20 52 4 mạng II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 51 1484 292 1115 77 MĐ13 Tin học văn phòng 4 92 30 57 5 MĐ14 Sửa chữa máy tính 4 92 30 57 5 MĐ15 Hệ CSDL SQL Server 3 76 25 47 4 MĐ16 Thiết kế website 6 152 45 101 6 MĐ17 Photoshop 3 76 15 57 4 8 Thời gian học tập Mã Số Tên môn học Tổng MH tín chỉ LT TH Thi/KT số MĐ18 Corel Draw 3 76 20 52 4 MĐ19 Lập trình website 4 92 40 47 5 MĐ20 Mã nguồn mở Joomla 3 76 20 52 4 MĐ21 ILLustrator 3 76 20 52 4 MĐ22 Quản trị mạng 3 76 20 52 4 MH23 Hệ thống thông tin quản lý 3 60 27 29 4 MĐ24 Thực tập doanh nghiệp 1 8 360 0 356 4 MĐ25 Thực tập doanh nghiệp 2 4 180 0 156 24 Tổng cộng 90 2327 637 1662 124 5. Chương trình chi tiết môn học Thời gian (giờ) TT Tên các bài trong mô đun Tổng LT TH KT số 1 Bài 1: Tổng quan về DBMS và SQL Server 6 2 4 0 2 Bài 2: Ngôn ngữ Transact SQL 15 6 8 1 3 Bài 3: Thiết kế CSDL 19 6 12 1 4 Bài 4: Sao lưu và phục hồi dữ liệu 12 4 8 0 5 Bài 5: View, Stored Procedure, Stored function 12 4 8 0 6 Bài 6: Triggers 10 3 7 0 7 Kiểm tra 2 0 0 2 Cộng 76 25 47 4 6.
Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 2. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn 3. Học liệu, dụng cụ, mô hình,phương tiện: Giáo trình, mô hình học tập, bảng kiểm… 4.
Các điều kiện khác: 7. Nội dung và phương pháp, đánh giá 7. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả các nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả các nội dung đã nêu trong mục tiêu kĩ năng, chủ yếu đánh giá ở nội dung Thực hành tại trường và thực hành tại nơi thực tập. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, sinh viên cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp 9 + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau: 7. Cách đánh giá Áp dụng quy chế đào tạo Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số …./TT-LĐTBXH, ngày …….
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Du lịch và Công thương như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kì (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc học phần lý thuyết 60% 7. Phương pháp đánh giá - Điểm kiểm tra thường xuyên: 2 điểm kiểm tra 15 phút, hỏi miệng - Kiểm tra định kỳ lý thuyết: 2 điểm kiểm tra + Hình thức: Kiểm tra viết + Công cụ: Câu hỏi truyền thống cải tiến + Thời gian: 45 phút - Thi kết thúc môn học lý thuyết: 1 điểm + Hình thức: Thi trắc nghiệm khách quan + Công cụ: Ngân hàng đề thi/ Bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan + Thời gian: 60 phút. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm môn học là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm môn học theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về đào tạo theo mô đun, tín chỉ. Hướng dẫn thực hiện môn học 8. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đối tượng Cao đẳng Tin học ứng dụng 8.