TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: HÀN MIG/MAG CƠ BẢN NGHỀ: HÀN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành theo Quyết định số 214/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao đẳng Dầu khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) LỜI NÓI ĐẦU Hàn là một trong những lĩnh vực công nghệ có liên quan đến nhiều ngành công nghiệp khác nhau như: Công nghiệp chế tạo Cơ khí, Công nghiệp lắp đặt các Công trình Điện, Lọc Hóa dầu, Đóng tàu, Chế tạo Kết cấu… Để đảm bảo các sản phẩm có chất lượng cao yêu cầu phải có một đội ngũ lao động kỹ thuật hàn và giám sát hàn trình độ cao; Một mặt thông hiểu kiến thức tiêu chuẩn, qui trình công nghệ hàn; Mặt khác phải có kỹ năng hàn đạt các tiêu chuẩn đánh giá và cấp bằng quốc tế như: AWS, IIW, ABS, LR, DNV, BV… Trường Cao đẳng Dầu Khí là cái nôi đào tạo nghề hàn đạt chất lượng tay nghề cao cung cấp lao động cho ngành Dầu Khí nói riêng và một phần nhân lực cho ngành công nghiệp, xây dựng toàn xã hội. Để góp phần vào việc nâng cao chất lượng đào tạo cao đẳng, nghề hàn, Trường Cao đẳng Dầu Khí giao cho Tổ bộ môn hàn biên soạn “Giáo trình Hàn MIG/MAG cơ bản” dùng làm tài liệu giảng dạy và học tập cho đào tạo hệ Cao Đẳng và trung cấp Hàn Giáo trình này được biên soạn dựa và CTĐT nghề Hàn do Trường CĐ Dầu khí ban hành năm 2021. Giáo trình bao gồm 6 bài: Bài 1: Những kiến thức cơ bản khi hàn MIG, MAG. Bài 2: Vận hành máy hàn MIG, MAG Bài 3: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn (1F) Bài 4: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn (1G) Bài 5: Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn (2F) Bài 6: Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn (3F) Giáo trình trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng nâng cao công nghệ hàn trong môi trường khí bảo vệ điện cực chảy (FCAW).
Người biên soạn xin cám ơn các đồng nghiệp trong Tổ Bộ Môn Hàn và các chuyên gia trong và ngoài nước là đối tác của nhà trường về lĩnh vực hàn, đã quan tâm góp ý cho nội dung giáo trình này. Hàn là lĩnh vực công nghệ phức tạp do vậy việc biên soạn giáo trình này không tránh khỏi các thiếu sót. Rất mong quý bạn đọc và đồng nghiệp góp ý để tái bản lần sau được hoàn thiện hơn. BRVT, ngày 01 tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1.
Chủ biên: An Đình Quân 2. Trần Nam An 3. Nguyễn Công Khai Trang 2 MỤC LỤC Trang LỜI NÓI ĐẦU .3 DANH MỤC HÌNH ẢNH .5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN .7 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀN MIG/MAG. NGUYÊN LÝ VÀ PHẠM VI ỨNG DUNG CỦA PHƯƠNG PHÁP HÀN MIG/MAG.
VẬT LIỆU HÀN MIG/MAG. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN MIG/MAG. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA HÀN MIG, MAG. CÁC KHUYẾT TẬT CỦA HÀN MIG/MAG.
NHỮNG ẢNH HƯỞNG TỚI SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI CÔNG NHÂN HÀN MIG, MAG. AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG. 39 VẬN HÀNH MÁY HÀN MIG/MAG. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY HÀN MIG,MAG:.
VẬN HÀNH, SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN MÁY HÀN MIG/MAG. TƯ THẾ THAO TÁC HÀN. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN. GÓC NGHIÊNG MỎ HÀN, PHẦN NHÔ ĐIỆN CỰC.
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN ĐỘNG MỎ HÀN. PHƯƠNG PHÁP GÂY VÀ DUY TRÌ HỒ QUANG, KẾT THÚC HỒ QUANG KHI HÀN MIG/MAG. AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG. 49 HÀN LIÊN KẾT GÓC THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ HÀN (1F).
CHUẨN BỊ PHÔI HÀN, VẬT LIỆU HÀN. CHUẨN BỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN GÓC VỊ TRÍ 1F. KỸ THUẬT HÀN GÓC VỊ TRÍ 1F:.
KIỂM TRA, SỬA CHỮA CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN. AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG. 58 HÀN GIÁP MỐI THÉP CÁC BON THẤP VỊ TRÍ HÀN (1G). CHUẢN BỊ PHÔI HÀN, VẬT LIỆU HÀN, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN.
CHUẨN BỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN MIG/MAG VỊ TRÍ 1G. KỸ THUẬT HÀN GIÁP MỐI CÓ VÁT MÉP Ở VỊ RÍ 1G. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN.
AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG. 67 HÀN GÓC THÉP CÁC BON THẤP Ở VỊ TRÍ HÀN (2F). CHUẨN BỊ PHÔI HÀN, VẬT LIỆU HÀN. CHUẨN BỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN.
CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN MIG/MAG VỊ TRÍ 2F. KỸ THUẬT HÀN GÓC NGANG VỊ TRÍ 2F. KIỂM TRA, SỬA CHỮA CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN. AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG.
75 HÀN GÓC THÉP CACBON THẤP Ở VỊ TRÍ HÀN (3F). CHUẨN BỊ PHÔI HÀN, VẬT LIỆU HÀN. CHUẨN BỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ HÀN. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN GÓC (3F):.
KỸ THUẬT HÀN GÓC Ở VỊ TRÍ 3F. KIỂM TRA, SỬA CHỮA CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN. AN TOÀN VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG KHI HÀN MIG/MAG. 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO.86 Trang 4 DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 1.
1: Sơ đồ nguyên lý quá trình hàn MIG/MAG. 2: Ký hiệu dây hàn GMAW theo AWS. 3: ảnh hưởng của khí bảo vệ tới hình dạng của mối hàn. 4: Sơ đồ thiết bị hàn GMAW cơ bản.
5: Nguồn hàn có đặc tính CV (Constant Voltage). 6: Kiểu mỏ hàn MIG/MAG dùng khí làm mát. 7: Mỏ hàn MIG/MAG. 9: Bộ cấp dây hàn (Loại sử dụng 2 con lăn).
10: Bộ cấp dây hàn (Loại sử dụng 4 con lăn). 11: Hiệu ứng Pinch khi dịch chuyển ngắn mạch. 12: Đặc điểm giọt kim loại khi dịch chuyển giọt lớn. 13: Đặc điểm giọt kim loại khi dịch chuyển tia dọc trục.
14: Xung ngắn mạch và Xung tia dọc trục. 15: Tổng hợp các dạng dịch chuyển giọt kim loại lỏng. 16: Mối hàn bị nứt. 18: Mối hàn bị rỗ khí.
19: Mối hàn không ngấu. 20: Mối hàn cháy chân. 1: Sơ đồ lắp đặt thiết bị hàn MIG/MAG. 2: Sơ đồ nguyên lý của hàn MIG/MAG.
3: Góc nghiêng mỏ hàn khi hàn góc. 4: Góc nghiêng mỏ hàn khi hàn sấp. 5: Góc nghiêng mỏ hàn khi hàn đứng. 6: Phần nhô điện cực.
7: Phương pháp đưa mỏ hàn hình đường thẳng. 8: đưa mỏ hàn hình răng cưa. 9: Đưa mỏ hàn hình bán nguyệt. 10: Cách đưa mỏ hàn hình tròn.
1: Bản vẽ chi tiết phôi hàn góc chữ T không vát mép vị trí 1F. 2: Chuẩn bị phôi hàn. 3: Đính phôi góc chữ T. 4: Góc độ mỏ hàn khi hàn góc bằng 1F.
5: Phương pháp dao động mỏ hàn. 6: Kích thước mối hàn góc 1F. 7: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc. 8: Mối hàn bị rỗ khí.
9: Mối hàn không ngấu. 10: Mối hàn cháy chân. 1: Bản vẽ chi tiết phôi hàn giáp có vát mép. 2: Chuẩn bị phôi hàn.
4: Góc độ mỏ hàn khi hàn bằng. 5: Phương pháp dao động mỏ hàn. 6: Lỗ thâm nhập hồ quang. 7: Kích thước lớp hàn lót.
8: Kích thước lớp hàn đầy. 9: Kích thước lớp hàn phủ. 10: Dụng cụ đo, kiểm mối hàn. 1: Bản vẽ chi tiết phôi hàn góc chữ T không vát mép.
2: Chuẩn bị phôi hàn. 3: Đính phôi góc chữ T. 4: Góc độ mỏ hàn khi hàn góc ngang. 5: Phương pháp dao động mỏ hàn.
6: Kích thước mối hàn góc. 7: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc. 8: Mối hàn bị rỗ khí. 9: Mối hàn không ngấu.
10: Mối hàn cháy chân. 1: Bản vẽ chi tiết phôi hàn góc chữ T không vát mép. 2: Chuẩn bị phôi hàn. 4: Góc độ mỏ hàn khi hàn góc đứng.
5: Kích thước mối hàn góc. 6: Dụng cụ đo kiểm mối hàn góc. 7: Mối hàn bị rỗ khí. 8: Mối hàn không ngấu.
9: Mối hàn cháy chân.83 Trang 6 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Hàn MIG/MAG cơ bản 2. Mã số mô đun: MECW53166 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: 3. Vị trí: Là môn đun được bố trí cho sinh viên sau khi đã học xong các môn học chung theo quy định và học xong các môn học bắt buộc của đào tạo chuyên môn nghề từ môn học MECW52162 đến MECW52165.
Tính chất: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc. Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Hàn MIG/MAG cơ bản là mô đun bắt buộc trong CTĐT hàn hệ Cao Đẳng và trung cấp. Là mô đun quan trọng nhất trong CTĐT hàn, cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng về hàn hồ quang MIG/MAG. Mục tiêu của mô đun: 4.
Về kiến thức: A1. Trình bày được nguyên lý làm việc của thiết bị hàn MIG/MAG. Giải thích được đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn FCAW. Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn FCAW.
Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu. Về kỹ năng: B1. Vận hành, sử dụng thành thạo các loại thiết bị, dụng cụ hàn MIG/MAG. Hàn các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn 1F,1G, 2F, 3F đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra đánh giá được chất lượng của mối hàn. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh công nghiệp. Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỷ, chính xác, trung thực của sinh viên.
Có ý thức tự giác, có tính kỷ luật cao, có tinh thần tập thể, có tránh nhiệm với công việc. Nội dung của mô đun 5. Chương trình khung Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập I Các môn học chung/đại 23 465 180 260 17 8 Trang 7 Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập cương COMP64002 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 COMP62004 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 COMP62008 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 Giáo dục quốc phòng và An COMP64010 4 75 36 35 2 2 ninh COMP63006 Tin học cơ bản 3 75 15 58 0 2 FORL66001 Tiếng anh 6 120 42 72 6 0 SAEN52001 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 Các môn học, mô đun II 77 2040 518 1444 27 50 chuyên môn ngành, nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 11 180 134 35 10 1 MECM53001 Dung sai 3 45 42 0 3 0 MECM53002 Vật liệu cơ khí 3 45 42 0 3 0 MECM52003 Vẽ kỹ thuật 1 2 45 14 29 1 1 ELEI53055 Điện kỹ thuật cơ bản 3 45 36 6 3 0 Môn học, mô đun chuyên II.