TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: HÀN HỒ QUANG TAY NÂNG CAO NGHỀ: HÀN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-CĐDK ngày 25 tháng 03 năm 2020 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2020 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Trang 2 LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm gần đây, trước sự phát triển ngày càng cao của khoa học và kỹ thuật. Nước ta đang trên đường công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
Trong sự phát triển chung của các nghành kinh tế, ngành công nghiệp Dầu khí đang phát triển một cách mạnh mẽ, góp phần rất lớn vào sự phát triển của Đất nước. Để đáp ứng cho sự phát triển đó là việc cung cấp đầy đủ đội ngũ công nhân lành nghề. Đào tạo đội ngũ công nhân kỹ thuật Hàn lành nghề với kiến thức và tay nghề vững vàng, nhằm nắm bắt được các công nghệ hàn tiên tiến hiện nay của thế giới đang trở nên cấp bách. Với mục tiêu “Chất lượng đào tạo là mục tiêu hàng đầu”.
Nhằm đáp ứng cho sự phát triển của nghành dầu khí, phù hợp với yêu cầu của thực tế sản xuất. Dưới sự chỉ đạo của BGH Trường Cao Đẳng Dầu Khí, Khoa Cơ Khí Động Lực tiến hành biên soạn giáo trình “HÀN HỒ QUANG TAY NÂNG CAO” dùng làm tài liệu giảng dạy và học tập cho hệ Cao đẳng và trung cấp Hàn. Nội dung giáo trình bao gồm 4 bài: - Bài 1: Hàn góc ở vị trí 4F - Bài 2: Hàn giáp mối ở vị trí 4G - Bài 3: Hàn ống ở vị trí 1G - Bài 4: Hàn ống ở vị trí 2G Giáo trinh biên soạn được tham khảo từ các tài liệu liên quan đã xuất bản và phát hành trong nước và nước ngoài. Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã nhận được nhiều ý kiến đóng góp và hiệu chỉnh của các đồng nghiệp.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, nhưng cũng không tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp xây dựng của bạn đọc, đặc biệt là các đồng nghiệp để cuốn giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. Chúng tôi xin chân thành cám ơn! BRVT, ngày 25 tháng 03 năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Trần Thanh Ngọc 2.
Trần Nam An 3. An Đình Quân Trang 3 MỤC LỤC Trang LỜI GIỚI THIỆU. 4 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN.
7 BÀI 1: HÀN GÓC Ở VỊ TRÍ 4F.1 CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, PHÔI HÀN:. CHỌN CHẾ ĐỘ HÀN GÓC Ở VỊ TRÍ 4F. KỸ THUẬT HÀN GÓC 4F. CÁCH KHẮC PHỤC CÁC KHUYẾT TẬT CỦA MỐI HÀN.
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG. 22 BÀI 2: HÀN GIÁP MỐI Ở VỊ TRÍ 4G. CHUẨN BỊ CÁC LOẠI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, PHÔI HÀN:.
TÍNH CHẾ ĐỘ HÀN 4G:. KỸ THUẬT HÀN 4G. CÁNH KHẮC PHỤC CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN.
AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG. 32 BÀI 3: HÀN ỐNG VỊ TRÍ 1G. CHUẨN BỊ CÁC LOẠI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, PHÔI HÀN:. TÍNH CHẾ ĐỘ HÀN ỐNG VỊ TRÍ 1G:.
KỸ THUẬT HÀN ỐNG 1G. CÁNH KHẮC PHỤC CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN ỐNG 1G. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG.
40 BÀI 4: HÀN ỐNG VỊ TRÍ 2G. CHUẨN BỊ CÁC LOẠI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, PHÔI HÀN:. TÍNH CHẾ ĐỘ HÀN ỐNG VỊ TRÍ 2G:. KỸ THUẬT HÀN ỐNG 2G.
CÁNH KHẮC PHỤC CÁC KHUYẾT TẬT MỐI HÀN ỐNG 1G. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH PHÂN XƯỞNG. 51 PHỤ LỤC : KỸ THUẬT AN TOÀN ĐỐI VỚI THỢ HÀN ĐIỆN, HÀN HƠI.
53 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 63 Trang 4 DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 1.1: Bản vẽ mối hàn góc 4F.2: Vạch dấu gá phôi 4F.3: Kiểm tra góc độ phôi 4F.4: Góc độ và kích thước mối hàn lót 4F.5: Góc độ và kích thước đường hàn phủ thứ nhất.6: Góc độ và kích thước đường hàn phủ thứ hai.7: Thứ tự bố trí các đường hàn.8: Khuyết tật cháy cạnh.9: Mối hàn không ngấu.10: Khuyết tật nứt.11: Dụng cụ đo kiểm tra mối hàn.1: Bản vẽ phôi 4G.2: Chuẩn bị phôi 4G.4: Góc độ và phương pháp dao động que hàn.5: Lỗ thâm nhập hồ quang.6: a kích thước lớp hàn lót, b chiều dài và điểm gây hồ quang.7: Kích thước lớp hàn đầy.8: Kích thước mối hàn phủ.9: Sắp xếp mối hàn phủ.1: Bản vẽ phôi ống 1G.2: Chuẩn bị phôi ống 1G.4: Lỗ thâm nhập hồ quang.5: Góc độ que hàn lớp lót.6: Kích thước mối hàn lớp lót.7: Góc độ lớp hàn đầy.8: Kích thước lớp hàn đầy.9: Phương pháp dao động que hàn lớp hàn đầy.10: Kích thước lớp hàn phủ.1: Bản vẽ phôi ống 2G.2: Chuẩn bị phôi ống 2G.5: Lỗ thâm nhập hồ quang.6: Phương pháp dao động que hàn.7: Góc độ que hàn lớp hàn đầy.8: Phương pháp dao động que hàn lớp đầy.9: Kích thước lớp hàn đầy. 10: Góc độ que hàn lớp phủ.11: Phương pháp dao động que hàn lớp phủ.12: Kích thước mối hàn phủ. 49 Trang 6 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Hàn hồ quang tay nâng cao 2.
Mã số mô đun: HAN19MĐ04 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: 3. Vị trí: Là môn đun được bố trí cho sinh viên sau khi đã học xong các môn học chung theo quy định và học xong các môn học bắt buộc của đào tạo chuyên môn nghề từ môn học HAN19MĐ02 đến HAN19MĐ03 3. Tính chất: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc.
Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Hàn hồ quang tay nâng cao là mô đun bắt buộc trong CTĐT hàn hệ Cao Đẳng. Là mô đun quan trọng trong CTĐT hàn, cung cấp cho sinh viên những kỹ năng hàn ở những vị trí khó. Mục tiêu của mô đun: 4. Về kiến thức: A1.
Tính toán chế độ hàn hồ quang tay phù hợp chiều dày, tính chất của vật liệu và kiểu liên kết hàn. Về kỹ năng: B1. Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hàn được các mối hàn ở vị trí 4G tấm, 4F, 1G ống, 2G ống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng mối hàn. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh công nghiệp. Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỷ, chính xác, trung thực của sinh viên.
Có ý thức tự giác, có tính kỷ luật cao, có tinh thần tập thể, có tránh nhiệm với công việc. Nội dung của mô đun 5. Chương trình khung Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập Các môn học chung/đại I 21 435 157 255 15 8 cương MHCB19MH02 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 Trang 7 Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập MHCB19MH08 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 MHCB19MH06 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4 Giáo dục quốc phòng và MHCB19MH04 4 75 36 35 2 2 An ninh MHCB19MH10 Tin học cơ bản 3 75 15 58 2 TA19MH02 Tiếng anh 6 120 42 72 6 0 Các môn học, mô đun II chuyên môn ngành, 77 2065 506 1481 27 52 nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 10 165 122 33 10 2 CK19MH05 Dung sai 3 45 42 0 3 1 An toàn – vệ sinh lao ATMT19MH01 2 30 23 5 2 0 động CK19MH04 Vật liệu cơ khí 3 45 42 0 3 1 CK19MH01 Vẽ kỹ thuật 1 2 45 15 28 2 0 Môn học, mô đun II.2 chuyên môn ngành, 67 1900 384 1448 17 50 nghề HAN19MĐ01 Chế tạo phôi hàn 2 60 10 48 0 2 HAN19MĐ02 Gá lắp kết cấu hàn 2 60 10 48 0 2 HAN19MĐ03 Hàn hồ quang tay cơ bản 6 165 14 145 1 5 Hàn hồ quang tay nâng HAN19MĐ04 5 150 0 145 0 5 cao HAN19MĐ05 Hàn MIG/MAG cơ bản 4 105 14 87 1 3 HAN19MĐ06 Hàn hồ FCAW cơ bản 3 75 14 58 1 2 HAN19MĐ07 Hàn TIG cơ bản 3 75 14 58 1 2 Trang 8 Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Số Thực Kiểm tra Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun tín hành, thí chỉ Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo LT TH luận, bài tập Hàn tự động dưới lớp HAN19MĐ08 2 60 10 48 0 2 thuốc HAN19MĐ09 Hàn điện trở 2 60 10 48 0 2 HAN19MĐ10 Hàn MIG/MAG nâng cao 3 90 10 77 0 3 HAN19MĐ11 Hàn FCAW nâng cao 3 90 10 77 0 3 HAN19MĐ12 Hàn TIG nâng cao 3 90 10 77 0 3 HAN19MĐ13 Hàn ống 6 165 14 144 1 5 HAN19MH01 Quy trình hàn 4 60 56 0 4 0 Kiểm tra và đánh giá chất HAN19MH02 lượng mối hàn theo tiêu 5 90 56 29 4 1 chuẩn quốc tế HAN19MĐ14 Hàn khí 2 60 10 48 0 2 Hàn kim loại màu và hợp HAN19MĐ15 4 90 28 58 2 2 kim màu HAN19MĐ16 Thực tập sản xuất 5 220 14 201 1 4 HAN19MĐ17 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 80 52 1 2 Tổng cộng 98 2500 663 1736 42 60 5. Chương trình chi tiết môn học Thời gian (Giờ) Thực hành, Số thí Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập Bài 1: Hàn góc ở vị trí 4F 22 0 21 1 1.
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn. Tính chế độ hàn. Kỹ thuật hàn 4F. Trang 9 Thời gian (Giờ) Thực hành, Số thí Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập 4.
Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn 6. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng Bài 2: Hàn giáp mối ở vị trí 4G 40 0 39 1 1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.
Tính chế độ hàn. Kỹ thuật hàn 4G. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn 6.
An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng Bài 3: Hàn ống ở vị trí 1G 40 0 39 1 1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.