TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: GIA CÔNG TRÊN MÁY TIỆN CNC 2 NGHỀ: CẮT GỌT KIM LOẠI TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 186/QĐ-CĐDK ngày 25 tháng 03 năm 2020 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2020 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo cho Trường Cao đẳng Dầu khí. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Trang 2 LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình GIA CÔNG TRÊN MÁY TIỆN CNC 2 được biên soạn trên cơ sở chương trình khung đào tạo nghề cắt gọt kim loại đã được Trường Cao Đẳng Dầu Khí ban hành. Nội dung giáo trình đã được xây dựng trên cơ sở kế thừa những nội dung đang được giảng dạy tại trường, kết hợp với định hướng mới cho công nhân kỹ thuật trong thời kỳ công nghiệp hóa và hiện đại hóa.
Giáo trình cũng xây dựng theo hướng liên thông với các chương trình cao đẳng nghề, đại học nhằm tạo điều kiện và cơ sở cho người học có thể học nâng cao sau này. Đề cương giáo trình đã được sự tham gia đóng góp ý kiến của các chuyên gia đang giảng dạy tại trường cũng như của các doanh nghiệp tại hội đồng thông qua chương trình khung cho ngành đạo tạo cắt gọt kim loại tại trường. Nội dung giáo trình gồm 4 bài: Bài 1: Giới thiệu chung về CAD/CAM Bài 2: Thiết kế 2D cho chi tiết tiện Bài 3: Lập trình tiện CNC Bài 4: Gia công tiện CNC. Áp dụng việc đổi mới trong phương pháp dạy và học, giáo trình đã biên soạn cả phần lý thuyết và thực hành.
Giáo trình biên soạn theo hướng mở, kiến thức rộng và cố gắng chỉ ra tính ứng dụng của nội dung được trình bày. Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều tài liệu được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo. Chúng tôi chân thành cảm ơn các tác giả của các tài liệu mà chúng tôi đã tham khảo. Bên cạnh đó, giáo trình cũng không thể tránh khỏi những sai sót nhất định.
Nhóm tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các bạn người học và bạn đọc. Trân trọng cảm ơn. BRVT, ngày 25 tháng 03 năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Lê Anh Dũng 2.
Đào Thị Phương Hoa 3. Đỗ Văn Thọ Trang 3 MỤC LỤC Trang LỜI GIỚI THIỆU .4 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN .5 BÀI 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CAD/CAM. An toàn xưởng tiện phay CNC. Quá trình phát triển của máy tiện phay CNC.
Cấu tạo chung của máy tiện phay CNC. Các bộ phận chính của máy. Đặc tính kỹ thuật của máy tiện phay CNC. Bảo quản, bảo dưỡng máy tiện phay CNC.32 BÀI 2: THIẾT KẾ 2D CHO CHI TIẾT TIỆN.
Kiểm tra -mở máy- tắt máy. Bảng điều khiển của máy. Các thao tác vận hành máy.44 BÀI 3: LẬP TRÌNH TIỆN CNC. Cấu trúc chương trình tiện CNC.
Lệnh, từ lệnh tiện CNC. Mã lệnh M-code và G-code. Lập trình tiện NC theo mã lệnh cơ bản. Các chức năng đơn giản lập trình tiện NC.
Lập trình tiện NC theo chu trình gia công. Mô phỏng – Kiểm tra – Hiệu chỉnh chương trình gia công .77 BÀI 4: GIA CÔNG TIỆN CNC. Gá dao, gá phôi, cài đặt thông số và Chạy định vị chuẩn. Nhập - xuất – mô phỏng chương trình NC trên máy tiện CNC.
Gia công – kiểm tra sản phẩm tiện CNC. Vệ sinh công nghiệp. Gá dao, gá phôi, cài đặt thông số và Chạy định vị chuẩn. Nhập - xuất – mô phỏng chương trình NC trên máy tiện CNC.
Gia công – kiểm tra sản phẩm tiện CNC .87 TÀI LIỆU THAM KHẢO.88 Trang 4 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 1. Tên mô đun: Gia công trên máy tiện CNC 2 2. Mã mô đun: CG19MĐ08 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học: 3.
Vị trí: Giáo trình dành cho người học trình độ Cao đẳng tại trường Cao đẳng Dầu khí. Trước khi học Mô đun này học sinh phải hoàn thành các môn học cơ sở và các Mô đun gia công cắt gọt cơ sở. Tính chất: Là mô đun chuyên môn nghề bắt buộc, môn học thực hành chuyên môn đòi hỏi sinh viên phải luyện tập trên máy, phương tiện thực tập đầy đủ có thời gian luyện tập nhiều. Đây là mô đun nâng cao của MĐ 18 về kỹ năng gia công tiện bằng lập trình gia công trên phần mềm CAD/CAM.
Nhằm nâng cao chất lượng, năng suất, rút ngắn thời gian gia công và hạn chế sai hỏng 3. Ý nghĩa và vai trò của môn học: Gia công trên máy tiện CNC 2 trang bị cho sinh viên kiến thức nâng cao khi vận hành và gia công những chi tiết có độ chính xác, gá lắp phức tạp trên máy tiện CNC. Mục tiêu của mô đun: 4. Về kiến thức: A1.
Trình bày được quy trình an toàn lao động tại xưởng tiện CNC; A2. Trình bày được sự ra đời và quá trình phát triển của hệ thống cad/cam/cnc; A3. Trình bày được giao diện của phần mềm Cad/Cam đang sử dụng; A4. Trình bày được các lệnh vẽ và hiệu chỉnh trong thiết kế 2D cho chi tiết tiện; A5.
Trình bày được quá trình lập trình tiện CNC bằng phần mềm CAM đang sử dụng. Về kỹ năng: B1. Thực hiện đúng yêu cầu về anh toàn lao động và về sinh công nghiệp tại xưởng thực hành tiện CNC; B2. Vẽ được chi tiết tiện bằng phần mềm CAD/CAM; B3.
Lập trình được chương trình gia công tiện NC bằng phần mềm CAD/CAM; B4. Mô phỏng gia công, kiểm tra và sửa lỗi chương trình NC bằng phần mềm CAD/CAM; B5. Vận hành máy để thực hiện gia công các chi tiết trên máy tiện CNC đảm bảo năng suất, chất lượng và an toàn. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1.
Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập, làm việc độc lập; C2. Làm việc theo mức độ thành thạo, độc lập, và có thể hướng dẫn người khác; Trang 5 C3. Chủ động và sáng tạo trong công việc. Nội dung của môn học 5.
Chương trình khung Thời gian học tập (Giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun chỉ Tổng thực tập/ thí Kiểm tra Lý số nghiệm/ bài thuyết tập/ thảo LT TH luận Các môn học chung/đại I 21 435 157 255 15 8 cương MHCB19MH02 Chính trị 4 75 41 29 5 0 MHCB19MH08 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 MHCB19MH06 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4 Giáo dục quốc phòng và MHCB19MH04 4 75 36 35 2 2 An ninh MHCB19MH10 Tin học cơ bản 3 75 15 58 2 TA19MH02 Tiếng anh 6 120 42 72 6 0 Các môn học, mô đun II 87 2130 565 1478 44 46 chuyên môn ngành, nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 20 360 221 119 19 4 CK19MH01 Vẽ kỹ thuật 1 2 45 15 28 2 0 CK19MH02 Vẽ kỹ thuật 2 3 75 15 57 3 0 CK19MH03 Cơ kỹ thuật 4 60 56 0 4 1 CK19MH04 Vật liệu cơ khí 3 45 42 0 3 1 CK19MH05 Dung sai 3 45 42 0 3 1 ATMT19MH01 An toàn – vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 CG19MH01 Autocad 3 60 28 29 2 1 Môn học, mô đun chuyên II.2 67 1770 344 1359 25 42 môn ngành, nghề CG19MH02 Nguyên lý - Chi tiết máy 2 45 14 29 1 1 CG19MĐ01 Gia công nguội cơ bản 3 75 14 58 1 2 Cơ sở công nghệ gia công CG19MH03 3 60 28 29 2 1 kim loại CG19MĐ02 Gia công trên máy tiện 1 5 150 6 139 0 5 Gia công trên máy tiện CG19MĐ03 4 90 28 58 2 2 CNC 1 CG19MĐ04 Gia công trên máy phay 1 5 150 6 139 0 5 Gia công trên máy phay CG19MĐ05 4 105 14 87 1 3 CNC 1 Trang 6 Thời gian học tập (Giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun chỉ Tổng thực tập/ thí Kiểm tra Lý số nghiệm/ bài thuyết tập/ thảo LT TH luận CG19MĐ06 Gia công trên máy mài 5 120 28 87 3 2 HCB19MĐ01 Hàn cơ bản 3 75 14 58 1 2 CG19MH04 Máy cắt kim loại 4 60 48 8 4 0 CG19MĐ07 Gia công trên máy tiện 2 6 150 28 116 2 4 Gia công trên máy tiện CG19MĐ08 4 90 28 58 2 2 CNC 2 CG19MĐ09 Gia công trên máy phay 2 6 150 28 116 2 4 Gia công trên máy phay CG19MĐ10 4 90 28 58 2 2 CNC 2 KTĐ19MĐ22 Thực tập điện cơ bản 2 45 14 29 1 1 CG19MĐ11 Thực tập sản xuất 4 180 14 162 1 3 CG19MĐ12 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 4 128 0 3 Tổng cộng 108 2565 722 1733 59 54 5. Chương trình chi tiết môn học Thời gian (giờ) Số Thực hành, Nội dung tổng quát Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm tra TT thu số thảo luận, yết bài tập LT TH Bài 1: Giới thiệu chung về 4 4 1 0 CAD/CAM 2 Bài 2: Thiết kế 2D cho chi tiết tiện 16 6 8 2 3 Bài 3: Lập trình tiện CNC 65 30 35 2 4 Bài 4: Gia công tiện CNC 5 2 3 Cộng 90 28 58 2 2 6. Điều kiện thực hiện môn học: Trang 7 6. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng (thực hành): Phòng học chuyên môn có diện tích và chỗ ngồi đảm bảo tối thiểu cho 35 HSSV học lý thuyết và 25 HSSV học thực hành.
Trang thiết bị dạy học: - Máy vi tính 1 máy / 2 sinh viên - Bộ phần mềm điều khiển mạng/: 1 bộ/30 sinh viên – - 1 Máy tiện CNC / 5 sinh viên. - 1 Bộ phụ tùng máy tiện CNC / 5 sinh viên - Dụng cụ đo kiểm: 1 Thước cặp 1/10, 1/20,1/50mm, Panme đo ngoài Panme đo trong, đồng hồ so, đồng hồ so 3D, dưỡng các loại /5 sinh viên; - Các loại dao tiện ngoài, trong 1 loại / 5 sinh viên - 1 Mũi khoan, khoét /5 sinh viên. - Đồ gá: Mâm cặp ba vấu tự định tâm, các loại mũi tâm, tốc kẹp. - Các loại dụng cụ khác: Búa, kìm, các loại chìa khoá, tua vít, móc kéo phoi, vịt dầu… - Máy chiếu 6.
Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: - Phôi, dầu và mỡ công nghiệp, giẻ lau, dung dịch làm nguội…vv - Phần mềm CAD/CAM tiện. - Giáo trình kỹ thuật tiện, phiếu hướng dẫn thực hiện các bài tập.