1 BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGHỀ GIÁO TRÌNH Mô đun: Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô. NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số:.) HÀ NỘI 2012 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 3 MỤC LỤC BÀI 1.
KHÁI NIỆM CHUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TRẠNG THÁI KỸ THUẬT Ô TÔ. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẨN ĐOÁN TRẠNG THÁI KỸ THUẬT Ô TÔ.1 Khái niệm về chẩn oán kỹ thuật.2 Các định nghĩa trong chẩn đoán kỹ thuật ô tô.3 Công nghệ chẩn đoán.1 Sơ đồ quá trình chẩn đoán.2 Phân loại chẩn đoán theo công nghệ chẩn đoán. THÔNG SỐ KẾT CẤU, THÔNG SỐ CHẨN ĐOÁN.1 Các thông số kết cấu:.2 Thông số chẩn đoán. LOGIC TRONG CHẨN ĐOÁN.
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN.1 Các phương pháp chẩn đoán đơn giản.1 Thông qua cảm nhận của các giác quan con người.2 Thông qua dụng cụ đo.2 Phương pháp tự chẩn đoán.1 Khái niệm về tự chẩn đoán:.2 Nguyên lý hình thành hệ thống tự chẩn đoán.3 Các hình thức giao tiếp người - xe. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CHUNG Ô TÔ. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU CỦA CHẨN ĐOÁN KỸ THUẬT CHUNG Ô TÔ. QUY TRÌNH VÀ THỰC HÀNH CHẨN ĐOÁN Ô TÔ.1 Các yếu tố làm giảm độ tin cậy.2 Qui luật biến đổi độ tin cậy theo thời gian sử dụng.1 Độ tin cậy và cường độ hư hỏng của ô tô khi không sửa chữa lớn.2 Cường độ hư hỏng và số lần sửa chữa lớn của ô tô.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CƠ CẤU KHUỶU TRỤC THANH TRUYỀN. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG CƠ CẤU TRỤC KHUỶU THANH TRUYỀN.3 Các phương pháp chẩn đoán tình trạng kỹ thuật cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.1 Kiểm tra thanh truyền (tay biên).2 Kiểm tra trục khuỷu. QUY TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CƠ CẤU TRỤC KHUỶU THANH TRUYỀN.1 Qui trình kiểm tra.1 Kiểm tra cong, xoắn thanh truyền.2 Kiểm tra trục khuỷu.2 Thực hành sử dụng thiết bị.1 Thực hành kiểm tra cong, xoắn thanh truyền.2 Thực hành kiểm tra trục khuỷu.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 37 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ.3 Các phương pháp chẩn đoán.1 Chẩn đoán qua khả năng hoạt động của động cơ.2 Chẩn đoán qua khả năng sai lệch pha phối khí.3 Chẩn đoán qua tiếng gõ.4 Chẩn đoán qua các hiện tượng khác.
QUY TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ.1 Qui trình chẩn đoán.2 Thực hành sử dụng thiết bị. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 42 HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU.
NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU.1 Hệ thống nhiên liệu xăng.2 Hệ thống nhiên liệu diesel.3 Các phương pháp chẩn đoán. QUY TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU XĂNG.1 Kiểm tra cụm bơm xăng.2 Kiểm tra bộ đo mức nhiên liệu.3 Kiểm tra vòi phun nhiên liệu.1 Chẩn đoán qua các trạng thái làm việc của động cơ. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. QUY TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU DIESEL .1 Trình tự kiểm tra, điều chỉnh vòi phun bằng thiết bị KP - 1609.2 Trình tự tháo, lắp bơm VE.3 Trình tự đặt bơm cao áp lên động cơ D240.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 50 HỆ THỐNG LÀM MÁT VÀ HỆ THỐNG BÔI TRƠN. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÀM MÁT (HTLM), HỆ THỐNG BÔI TRƠN (HTBT).1 Hệ thống làm mát.2 Hệ thống bôi trơn.
QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HTLM.1 Chẩn đoán tình trạng kỹ thuật HTLM.2 Thực hành sử dụng thiết bị để chẩn đoán HTLM. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HTBT.1 Chẩn đoán tình trạng kỹ thuật HTBT.2 Thực hành sử dụng thiết bị chẩn đoán HTBT. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN.
CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 59 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG CƠ.1 Chẩn đoán hệ thống cung cấp điện.2 Thực hành sử dụng thiết bị chẩn đoán hệ thống cung cấp điện. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT.
66 HỆ THỐNG ĐIỆN THÂN XE. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐIỆN THÂN XE. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐIỆN THÂN XE. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN.
CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 72 HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC.1 Kiểm tra ly hợp.2 Kiểm tra hộp số.1 Hộp số cơ khí (hộp số thường).2 Hộp số tự động.3 Kiểm tra các đăng.4 Kiểm tra cầu chủ động.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 79 HỆ THỐNG DI CHUYỂN. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG DI CHUYỂN.
QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG DI CHUYỂN. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI.
QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT. 84 HỆ THỐNG PHANH.
NHIỆM VỤ, YÊU CẦU VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHANH. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHANH DẪN ĐỘNG THỦY LỰC. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. QUI TRÌNH VÀ THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHANH DẪN ĐỘNG KHÍ NÉN.
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐƯA RA KẾT LUẬN SAU CHẨN ĐOÁN. 87 9 MÔ ĐUN: CHẨN ĐOÁN TRẠNG THÁI KỸ THUẬT Ô TÔ Mã mô đun: MĐ 38. Vị trí, ý nghĩa, vai trò của mô đun: - Vị trí: mô đun được bố trí dạy sau các mô đun: MH 07, MH 08, MH 09, MH 10, MH 11, MH 12, MH 13, MH 14, MH 15, MH 16, MH 17, MĐ 18, MĐ 19, MĐ 20, MĐ 21, MĐ 22, MĐ23, MĐ 24, MĐ 25, MĐ 26, MĐ 27, MĐ 28, MĐ 29, MĐ 30, MĐ 31, MĐ 32, MĐ 33, MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36, MĐ 37. - Ý nghĩa: mô đun cung cấp cho người học những kiến thức cơ sở về trạng thái kỹ thuật ô tô; giúp cho người học phân tích, tổng hợp và đánh giá được trạng thái kỹ thuật thông qua những hiện tượng hư hỏng của các bộ phận, hệ thống trên ô tô.
- Vai trò: là mô đun kỹ thuật cơ sở bắt buộc. Mục tiêu của mô đun: + Trình bày đầy đủ các yêu cầu, nhiệm vụ của công việc chẩn đoán kỹ thuật trong ô tô và động cơ. + Giải thích và phân tích đúng những hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng của các bộ phận trong động cơ và trong ô tô. + Chẩn đoán phát hiện và kết luận chính xác các sai hỏng của các hệ thống và bộ phận của động cơ ô tô.
+ Sử dụng đúng dụng cụ kiểm tra, chẩn đoán đảm bảo chính xác và an toàn. + Chấp hành đúng quy trình, quy phạm trong nghề công nghệ ô tô. + Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ. Loại Thời lượng Địa Mã bài Tên bài/tiêu đề bài Tổng điểm LT TH KT dạy số MĐ38-01 Khái niệm chung và phương 13 7 6 pháp chẩn đoán trạng thái kỹ thuật (TTKT) ô tô.
MĐ38-02 Chẩn đoán tình trạng kỹ 21 3 18 thuật chung ô tô. MĐ38-03 Chẩn đoán tình trạng kỹ 14 2 12 thuật cơ cấu khuỷu trục thanh truyền. MĐ38-04 Chẩn đoán tình trạng kỹ 13 2 9 2 thuật hệ thống phân phối khí. MĐ38-05 Chẩn đoán tình trạng kỹ 26 2 24 10 thuật hệ thống nhiên liệu.
MĐ38-06 Chẩn đoán tình trạng kỹ 11 2 9 thuật hệ thống làm mát và hệ thống bôi trơn. MĐ38-07 Chẩn đoán tình trạng kỹ 22 2 18 2 thuật hệ thống điện động cơ. MĐ38-08 Chẩn đoán tình trạng kỹ 11 2 9 thuật hệ thống điện thân xe. MĐ38-09 Chẩn đoán tình trạng kỹ 16 2 12 2 thuật hệ thống truyền lực.
MĐ38-10 Chẩn đoán tình trạng kỹ 10 2 8 thuật hệ thống di chuyển. MĐ38-11 Chẩn đoán tình trạng kỹ thuật hệ thống lái. MĐ38-12 Chẩn đoán tình trạng kỹ 22 2 18 2 thuật hệ thống phanh. YÊU CẦU VỀ ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔN HỌC 1.
Phương pháp kiểm tra, đánh giá khi thực hiện: Được đánh giá qua bài viết, kiểm tra, vấn đáp hoặc trắc nghiệm, tự luận, thực hành trong quá trình thực hiện các bài học có trong mô đun về kiến thức, kỹ năng và thái độ. Nội dung kiểm tra, đánh giá khi thực hiện: - Về kiến thức: + Trình bày được nhiệm vụ, yêu cầu và phân loại các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của ô tô. + Giải thích đúng những hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng và phương pháp kiểm tra, chẩn đoán các sai hỏng của ô tô. + Trình bày được quy trình chẩn đoán ô tô.
+ Qua các bài kiểm tra viết hoặc trắc nghiệm đạt yêu cầu 60%. - Về kỹ năng: + Kiểm tra và chẩn đoán được các sai hỏng bộ phận và hệ thống của ô tô.