chương I, 2, 3, 4, 5. - Đặng Ngọc Duyên: hiên soạn các chương 6, 7. - Nguyễn Tuan Anh: biên soạn các chương 8. Bùi Đức Tiến: biên soạn cãc chương 10.
Trong quá trinh viết cuốn giáo trinh nãy. nhóm tãc giá đà được tham kháo một số lượng lờn các tài liệu lien quan trong và ngoài nước. Tuy nhiên, do trinh độ có hạn. rất mong nhộn được những ý kiên góp ý xây dựng cùa dộc giá.
de lân xuảt bán sau được hoàn thiện hon. Mọi ý kiên góp ỷ xin gứi vê theo dịa chi: Bộ môn Kỹ thuật ò tỏ, Phòng 308. Nhà A1 Trường Đợi học Thủy lợi - sò 175 Tày Sơn, Đóng Đa, Hà Nội. Email: ndn@tlu.vn Trán trọng cám ơn! Thay mặt nhóm (ác già Chú biên I S.
Nguyễn l)ức Ngọc 4 Giảo D inh Cấn Igo I> ỊỘ - Tập Ị MỤC LỤC LỜI CÁM ƠN. 4 Chuơng mỡ đầu. TÔNG QUAN VÈ Ô TÒ. Định nghĩa và cắu tạo chung cùa ô tô.
Định nghía ô tỏ. Cấu tạo tổng thề ô tô. Phân loại và sô nhận dạng ô tô. Phân loại ỏ tô.
Số nhận dạng ô tò. Cốc thông số kỹ thuật chính của ô tô. Các thòng so kích thước chinh cùa ô tô. Thông số chắt lượng ô tô.
Các chi sô hoạt dộng chính cùa ô tô. CÁU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CÙA DỌNG co DÕ I TRONG. Phân loại động cơ*. Cấu tạo động CO' 14.
w phổ biền hiện nay. Động cơ 14 - bôn xi-lanh thảng hàng. Động co 16 - sáu xi-lanh tháng hàng. Động co Boxer - dộng co dọng phăng.
Nguyên lý làm việc của dộng cơ hỗn kỳ. Nguyên lý làm việc cứa động cơ xăng bôn kỳ. Nguyên lýlâm việc cùa động cơ diesel bốn kỳ. Động cơ hai kỳ.
Nguyên lý làm việc cua động cơ xăng hai kỳ. Nguyen lýlãm việc của động cơ diesel hai kỳ. Cầu tạo tông thề dộng cơ. Các chi số hiệu suất chinh và dặc diem của động cơ.
Các chi sổ hiệu suat vận hãnh. Các chi số hiệu suất kinh te. 50 5 Gnìo b inh cấn tựo ứ tỳ - Tập Ị 1. Chi sô hiệu suất hoạt động.
Độc tinh tốc độ cùa động cơ. Che dộ làm việc cùa động cơ.53 Câu hòi ôn tập. Cơ CÁU TRỤC KHLỶU THANH TRUYÈN. Nắp máy và gioáng nắp máy.
Pit-tông vả thanh truyền. Chốt pit-tỏng. Trục khuỷu - bành dã. Động cơ nhiều xi-lanh.
Động cơ bổn kỹ. bổn xi-lanh. Dộng cơ bôn kỳ, sáu xi-lanh thăng hàng. 85 Câu hòi ôn tập.
Bố trí và truyền dộng của cư cấu phối khí. Bố tri xu-páp. Bố trí trục cam. Các bộ tniyền động cùa trục cam.
Cơ càu căng dây xích. Số lượng xu-páp trẽn inỗi xi-lanh và cách sap xếp xu-pãp. Khe hờ nhiệt xu-páp. Thời diem phối khi.
Nguyên lý làm việc cùa thời diêm phối khi. Cơ càu điêu khiên van biên thiên VVT-i.102 6 Giảo ưinh cắtt tựo ô tò - Tập ì 3. Co cấu phàn phối khí thay đối VVTL-i. Co cấu biến thiên VTEC.
Các bộ phận và thành phần xu-páp. Nhóm tniyển động xu-páp. 116 Câu hòi ôn tập. HẸ THÔNG CƯNG CÁP NHIÊN l.ư CHO DỘNG cơ XĂNG.
Nhiên liệu xàng vã hệ thống cung cấp nhiên liệu. Thảnh phần của hệ thống cung cãp nhiên liệu SŨ dụng bộ che hỏa khi cùa động co xủng. Nhiên liệu xăng dùng cho động cơ đỏt trong. Hĩnh thành hỏa khi.
Mối quan hệ giữa thành phần hon họp dễ cháy và hiệu suat cua động co xăng. Anh hưởng cùa thành phần hồn hợp cháy đền hiệu suất động co. Yêu cầu đối với thành phần cùa hỗn hợp cháy trong các điều kiện vận hành khác nhau của động cơ õ tô. Cấu tạo và nguyên lý làm việc cúa bộ chế hòa khi.
Hệ thống cung cảp nhiêu liệu chinh. Hệ thống không tài. Hệ thống làm đậm. Hệ thống tàng tốc.
Hệ thống khơi động. Cảc loại bộ chế hòa khỉ?. Phân loại bộ chế hóa khi. Bộ chế hòa khí điều khiển điện tú.
Hoạt động cùa bộ che hòa khi. Thief bị cung cap xăng. Hệ thống phun nhiên liệu. Phân loại hệ thống cung cấp phun xâng trên động cơ.
Hệ thống phun xăng đa diêm điều khiển điện tư. Hệ thong điều khiên điện tứ Motronic. I lệ thông phun xãng diêu khiên diện tử dơn dicm. 178 Câu hòi ôn tập.1X0 7 Gnìo b inh cấn tựo ứ tỳ - Tập Ị Chưong 5.
HỆ THÔNG CUNG CÁP NHIÊN LIỆU CHO ĐỘNG co DIESEL. Dâu dicscl và hiệu suat sir dụng. Tinh chất chinh cùa dầu diesel. Đặc dicm dầu dicscl.
Thành phần cùa hệ thong cung cấp nhiên liệu động cơ dicscl. Đặc diêm cùa sự hĩnh thành hỗn hợp trong động cơ dicscl. Nhiệm vụ cùa hệ thống nhiên liệu động cư diesel. Thảnh phân của hệ thông cung cãp nhiên liệu động cơ diesel.
Vòi phun nhiên liệu. Vòi phun kiểu lỗ. Vòi phun kiểu trục. Bơm cao áp kicu pit-tỏng.
cấu tạo vả nguyên lý lãm việc cùa bơm cao áp kiêu A. Bơm cao áp kiểu phân phối. cấu lạo bơm phân phối kiều VE. Quá trinh làm việc cua bơm phân phôi kiêu VE.
Van ngắt dầu điện tù. Bộ điều chinh thời diem phun sớm. Chức năng điều chinh tốc độ. Diều tốc hai cấp.
Bộ điều tốc. Cấu tạo vã nguyên lý cùa hệ thống phun nhiên liệu diều khiến điện tử. Nguyên lý cùa hệ thống phun nhiên liệu điều khiến điện tứ. Các thict bị phụ trọ- cua hệ thong cung cáp nhiên liệu động cơ dicscl.
Bộ lọc nhicn liệu. Bộ lách dầu-nuởc. Hộ thống nạp không khí. Bộ lọc khi không khi.
Hệ thống xà động cơ. Hệ thống xã đon vả hệ thống xã kép. 247 8 Già" ninh Clip lự" li tù - Tập Ị 5. Óng xã nhánh.
Bộ giãn» thanh.249 Câu hòi ôn tập. HẸ THÕNG KIÊM SOÁT KHÍ THÁI DỌC HẠI CỦA ĐỘNG CO. Phát thái có hại tù động cơ ô tô. Thiết bị kiểm soát khí thãi.
Thict bị chuyên đôi xúc tác. Thiết bị giãn» phát thái IỈC nhiệt độ thấp. Bộ chuyền dồi xúc tác NOx. Hệ thống tuân hoàn khi thãi.
Hộ thong kiềm soát phát thãi khác cùa dộng cư xăng. Hệ thống kiếm soát bay hơi xàng. Hệ thống thõng giỏ các-te cường bức. Hệ thông kiêm soát khi thái động cơ diesel.
Hệ thống EGR. Một số thict bi xứ lý khi thai. 270 Câu hủi ôn tập.NG TẢNG ÁP ĐỘNG co. Hệ thống tăng áp cơ khi.
May nén cỡ khí. Ly hợp điện từ. Tăng áp tua-bin. Câu tạo và nguyên lý lảm việc cùa bộ tủng áp.
Điều chinh tâng áp. Bôi tron vả lãm inâl bộ tàng áp. Tăng áp sóng không khi. Cấu tạo bộ tảng áp sóng không khi.
Nguyên lý hoạt động cua bộ tăng áp sóng không khi. 290 Câu hòi ôn tập. 292 9 Gnìo b inh cấn tựo ứ tỳ - Tập Ị Chương 8. HẸ THÔNG LÀM MÁT ĐỘNG cơ.
Chức năng và thành phần cùa hệ thống làm mát. Binh nước phụ. Cửa chớp trước két lảm mát. Chức năng và cầu tạo cúa quạt.
Bộ lỵ hợp quạt. Van hãng nhiệt. Chức năng cùa van háng nhiệt. Cấu tạo vả nguyên lý lãm việc cùa van hàng nhiệt.
BỐ tri van hằng nhiệt. Nguyên lý hoạt động cùa bom nước. Câu tạo điên hình cùa bơm nước. Truyền dộng cua bom nưởc.
Bộ lãm mát dầu hộp sổ. 311 Câu hói ôn tập. HỆ TIIÓNG BÔI TRƠN. Công dụng vả các hộ phận chính của cùa hệ thống bói trơn.
Công dụng hệ thống bôi trơn. Các phương pháp bôi trơn. Các bộ ph,«n chính trong hệ thông bôi tron. Dầu và mỡ bôi trơn.
Cóng dụng cùa dâu bôi tron. Đủc diem dầu bỏi trơn và phụ gia bôi trơn. Phân loại dầu bôi trơn. Lựa chọn dầu bôi trơn.
Dầu hôi tron tống hợp. Mờ bôi tron. 319 10 Giảo ưinh cắtt tựo ô tò - Tập ì 9. Bom dầu bánh rủng ân khớp ngoài.
Bom dâu bánh răng ăn khớp trong. Bom dầu kiêu rỏ-to. Van an toàn. Bộ lọc dầu.
Bộ lọc dầu. Bụ thu dầu. Bộ làm mát dầu. 328 Câu hòi ôn tập.
HỆ THÔNG ĐÁNH LÚ A. Công dụng cua hệ thống đành lúa. Phân loại hệ thống dánh lira. Các yêu cầu co bán cùa hệ thống đánh lứa.
Sơ dồ cấu tạo và nguyên lý làm việc cùa hệ thống đánh lứa thirõng. Quá trình tạo tia lửa điện. Cầu tạo các bộ phận chính cũa hệ thống đánh lưa thưỏng. Bộ chia diện.
Hệ thống dánh lừa điện từ. Hệ thống đánh lứa bán dẫn dùng transito không có bộ đánh lưa sõm điện tứ. Hệ thống đánh lira bán dẫn dũng transito có bộ diều khiển sớm đánh lứa diện từ.1lệ thống đánh lũa trực tiếp. Câu tạo một sô chi tiết cùa hộ thõng dánh lưa trục tiêp.
Nguyên lý điều khiên đánh lửa.352 Câu hôi ôn tập.357 II Gnìo b inh cấn tựo ứ tỳ - Tập Ị Chuông 11. THÔNG KHỚI ĐỘNG. Các phương pháp khới dộng. Thiẻt bị hồ trự khởi động.
Dộng cư điện một chiểu. Khớp truyền động. Cơ cấu điều khiển. Nguyên lý làm việc cùa máy khói động điện có cục tứ là nam châm điện.
Ỏ l ò sú DỤNG MỘ ISỚ NGUỎN DỘNG Lực KHÁC. Dộng cơpíl-lông quay. Câu tạo cư bàn của động cư quay. Nguyên lý làm việc của động cơ pít-tông quay.
Ỏ lô điện và ô tô hybrid--------. Dộng cơ sú dụng nhiên lift! thay thẻ. Nhiên liệu côn. Khí nén thicn nhicn CNG.
Khi hỏa lừng LPG.396 Câu hôi ôn lập. 398 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 399 12 Chưưng mỡ (lầu TÔNG QUAN VÊ Ô TÔ Năm 1886. Karl Benz khai sinh ra chiếc Motowagcn với động cơ đốt trong, chạy bủng xàng với vận tốc 16 kin h.
Sau nhiều nỗ lực cài tiến, thay đối vả nàng cao chất lượng, vào năm 1888. loại xc này hoàn toàn thay thè những chicc xc ngựa tại Đúc. o tỏ sẽ ngày càng thông dụng và trơ thành nhu cầu không thế thiếu cua người dân. Một quốc gia đuọc coi lả bước vào giai đoạn “motorization" (ó tô hóa) khi trung bình có trên 50 ô tô''l.
Hiêu theo nghía rộng, motorization là quá trinh ô tô trờ nén phồ biến và trở thành phương tiện thict yêu cua người dàn khi thu nhập dược nàng cao. Hiếu theo nghĩa hẹp. đỏ là thời kỳ bùng nó nhu cầu sơ hừu và sứ dụng ó tô. Theo dừ liệu tù cống thõng tin Cục Dăng kiêm Việt Nam.
tinh den hểt tháng 9/2022, tòng số ô tô đang lưu hành tại Việt Nam là 4,93 triệu chiếc. Như vậy, số ò tô tròn 1.000 dãn Việt Nam là khoang 50 xe. nen kinh tê Việt Nam dang ớ giai do^n dâu cùa motorization. Cùng với sư phát tricn kinh tế.
thu nhập binh quân đầu người ngáy câng gia lủng, hiện nay GDP/người > 3. hạ tằng giao thòng ngày một phát triển và đõ thị hóa diễn ra nhanh chóng. Theo dự báo, thị trường ó tó Việt Nam có the đạt quy mô từ 800.000 xc/nồm vào năm 2025 và trên I triệu xc/năm vảo năm 2030. o tô là sân phàm được cấu thành từ hơn 3.000 cụm chi tiết, linh kiện khác nhau (phối lắp lừ hơn 20.