BQ GIAO THONG VAN TAI TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I Ban hành theo Quyét dinh sé 1988/QD-CDGTV FEW 21/12/2017 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung: Hà Nội, 2017 : BO GIAO THONG VAN TAI TRUONG CAO BANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I GIAO TRINH Mô đun: Bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác máy lu NGHE: VAN HANH MAY THI CONG MAT DUONG TRINH DO: TRUNG CAP Ha NOi-2017 LỜI MỞ ĐÀU Bao dưỡng gầm và bộ công tác máy lu là môdun bắt buộc trong chương trình dạy nghề dài hạn, nhằm trang bị cho người học nghề một số kiến thức, kỹ năng cơ bản về bảo dưỡng gầm và bộ công tác của máy lu. Hiện nay các cơ sở day nghề đều đang sử dụng tài liệu giảng dạy theo nội dung tự biên soạn, chưa được có giáo trình giảng dạy chuẩn ban hành thống nhất, vì vậy các giáo viên và học sinh sinh viên đang thiếu tải liệu để giảng dạy và tham khảo. Nhằm đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập trong giai đoạn mới của nhà trong, tap thể giáo viên khoa Công trình đã biên soạn giáo trình môdun Bảo dưỡng, gầm và bộ công tác máy lu hệ trung cấp nghề, giáo trình nảy gồm những nội dung chính nhơi sau: Bai 1: Bai mo dau Bài 2: Bảo dưỡng hệ thống truyền lực máy lu \Bai 3: Bảo dưỡng hệ thống lái máy lu Bài 4: Bảo dưỡng hệ thống phanh máy lu Bài 5: Bảo dưỡng hệ thống di chuyển máy lu Bài 6: Bảo dưỡng thiết bị công tác máy lu Trong quá trình biên soạn chúng tôi đã tham khảo các nguồn tài liệu sẵn có, trong ngiớc và với kinh nghiệm giảng dạy thực tế. Mặc dù đã có nhiều nỗ lực, tuy nhiên không tránh khỏi thiểu sót.
Chúng tôi rất trân trọng và cám ơn những ý kiến đóng của đồng nghiệp và các nhà chuyên môn để giáo trình Đo vẽ kiểm định công trình cầu đạt đơiợc sự hoàn thiện trong những lần biên soạn sau này. MUC LUC BÀI 1: TONG QUAN V E GAM MAY LU.Tổng quan về gầm và thiết bị công tác. Những quy định chung về bảo dưỡng máy lu. 15 3, Quy trình bảo dưỡng các cấp của máy lu.
Bảo dưỡng ca máy lu. Trục cde dain; 4. Bộ vi sai. Công dụng, yêu cầu phân loại hệ thống lái.
Câu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống lái máy lu tĩnh. Câu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống lái máy lu rung 31 Bai 4: BAO DUONG HE THONG PHANH MAY LI 32 1. Công dung, phân loại và yêu cầu. Cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống phanh máy lu tĩnh.
Cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống phanh máy lu rung. Quy trình bảo dưỡng thơiờng xuyên hệ thống phanh máy lu. Quy trình bảo dưỡng định kỹ hệ thống phanh. 37 Bài 5: BẢO Di iG HE THONG DI CHUYEN MAY LU.
Công dụng, phân loại di chuyển. Cấu tạo và nguyên lý làm việc hệ thống di chuyển máy lu run; 43 4. Quy trình bảo dường hệ thống di chuyển máy lu. 45 Bai 6: BAO DUONG THIET B] CONG TAC MAY LU.
Công dụng, phân loại của thiết bị công tắc. Cầu tạo và nguyên lý lâm việc của thiết bị công tác máy lu tĩnh. Cấu tạo và nguyên lỷ làm việc của thiết bị công tác máy lu rung SW 750. Quy trình bảo dưỡng máy lu tỉnh và máy lu rung.
Bai 7: BAO DUONG HE THONG THUY LUC MAY. Công dụng, phân loại hệ thống thủy lực 2. Sơ đồ cầu ạo và nguyên lý làm việc của hệ thông thủy lực máy lu nh. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống thủy lực máy lu rung.
Quy trình bảo dưỡng hệ thống thủy lực máy lu máy lu R2 Sakai 64 BAI 1: TONG QUAN V & GAM MAY LU 1.Tổng quan về gầm và thiết bị công tác. Khai niệm may Lu May lu hay còn gọi là xe lu, lu là m6t may doyge sử dụng để đầm nén đất, cấp phối và vật liệu làm đojờng, trong công việc làm sân, đojờng, sân bay, đê điều. Nó phục vụ thi công các công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trình phát trién co sở hạ tầng khác có nhu cầu dam nén b. Phân loại: Có 3 loại ~ Lu bánh thép ~ Lụ bánh lốp ~ Lu chân cừu + Máy lu chân cừu: Bộ công tác có cấu tạo nhơi sau; Qúa lăn có thể gia tải đojợc nhoạng trên bề mặt bánh có các vấu sắp xếp theo hình bàn cờ hay hình mắt áo (ô chữ nhật hay 6 tam giác) + May lu nung: Máy này đầm bằng lực động, tải trọng thoying từ 12 — 16 tắn, khi rung tải trọng có thể lên tới 25 ~ 30 tắn.
Cấu tao thojong gom 2 bánh lốp, một bánh May dim rung hai bánh sắt tải trong thojờng là 7 tắn, khi rung tải trọng có thể lên tới 14 tấn + May lu tĩnh: Loại bánh thép là một qua lan thép c\ + Lu bánh lốp là các bánh lốp đojợc xếp thành 1 hay 2 hằng ngang. Chúng đơiợc kéo bởi máy kéo hay đầu kéo MAY LU JV100A Ghỉ chú 1. Cần phanh tay 3. Cần điều khiển rung 5.
Can ga tay 7. Công tắc đèn 8. Đèn báo nhiệt 9, Đèn báo áp suất dầu động cơ 10. Adds Pepnapmewkbm Cần xi nhan Công tắc khói MÁY LU SV 510-1E 4Màn hình hiển thị các chức năng Màn hiển thị Công tơ mét Đổnghồ báo Đổnghồbáo — Chỉ số giờ mức nhiên nhiệt độnojớc máy hoạt liệu làm mát động ng eS uO =8 f \ ® © VA" 5 IA ® we ®.
Đồng hỗ bio Đồng hồ báo. Đồng hồ công nhiệt độ nơjớc mức nhiên tơ mét làm mát liệu Màn hình hiễn thị 1 ' ”" = ” Trong đó: 1. Dén bio nạp điện 2. Đèn báo mức đâu thuỷ lực Đền báo xỉ nhan _- Đền báo áp suất dầu động cơ “mem Đèn báo phanh Đèn báo sấy nóng Đèn pha MÁY LU SAKAI R2 Cấu tạo chung của máy lu R2.
Ca bin Bảng tp lô 7. Bánh sau (trồng sau) Khoang chứa động cơ 8. Mô tơ di chuyên Đèn pha 9, Khung 'Bánh trơiớc (trống trgjớc) *§£c LÝnh kũ thuÊt: ‘Tai trọng: Động cơ Không gia tải : 900kg Mã hiệu. : HINO —W04DI điêzen.600kg Dung tich xi lanh : 4.009 oc Kích thơiớc: Công suất 66 PS/ 1.800 v/p “Tổng chiều đài :4.800mm Mô men tổi đa :25kg.800 Tổng chiều rộng :2.100mm Dung tích các thùng Víp chứa: “Tổng chiều cao có mái : 3.200mm 'Thủng nhiên liệu _: 120lít Kích thơiớc bánh lu (D x B Thùng thuỷ lực _ :95lít Bánh trợớc : 1.800x 680mm) “Thùng chứa ngyớc : 600 lÍt Bán sai : 1.100mm Tốc độ di chuyển Thấp :0~7.0 kmh Các cần điều khiển và đồng hé bao Công tắc điều khiển i geopee ie 1, Cin đảo chiều.
Mân hiển thị 2. Vo ling lai 12. Công tắc đèn xi nhan, đèn pha. Công tắc khởi động.
Công tắc đẻn. Cần tết loju 16. Công tắc phanh dừng. Đồng hỗ đo thời gian bơm noyée.
Công tắc điều chỉnh tốc độ. Công tắc đẻn pha. Công tắc đèn phanh. Công tắc thiết bị phun toiới.
Đồng hỗ đo tốc độ quay củu động cơ — 2. Đông hỗ đo nhiên liệu Số giờ máy làm việc. 4, > E:mbién ligu day. Dựa vào số giờ máy làm việc trên đồng hỗ —_ Ƒ; hết nhiên liệu.
để tiến hành các cấp bảo dưỡng. Đẳng hô đo nhiệt độ nước làm mát 4. Khoá khởi động Xanh os earẹ OFF OW scan 7 Trong đỏ: - ~_Nếu ở phạm vi màu xanh thể hiện ~ Heat: sấy nóng (chỉ vặn nắc này khi nhiệt độ bình thoyờng. trời quá lạnh khoảng 10 giây) ~ Nếu kim ở vùng đó là nhiệt độ động cơ _ - OFF: ché độ tắt.
bị quá nóng. ~ On: Nồi nguồn điện. ~ Start: Khéi động động cơ .Màn hiễn thị Đèn bảo rễ trái 6. Đèn báo đèn pha Đèn bio áp suất dẫu động cơ.
Đèn bio thiểu nojớc điện tích. 'Đèn báo nạp điện ắc quy. 8 ‘én báo tắc bầu lọc khi. Đèn báo phanh dùng.
9 Đèn báo áp suất dầu thuỷ lực. Dén báo rề phải 10. Đèn phanh Chú ý. Khí các đèn bật sáng (màu đỏ) cần dừng máy đề kiểm tra và tiến hành bổ xung, bảo dưỡng MAY LU SAKAI TS200 Cấu tạo chung Đặc tính kỹ thuật ~_ Tốc độ di chuyển tiến và lùi: +SốI: 4kmh +Số2: 7kmh +863: 1l kmh +Số4: 19 km/h ~ _ Tải trọng toàn bộ: 15.
~ _ Công suất động co: 92 HP ~ _ Dung tích buồng đốt: 5785 cc. Các cần điều khiển, công tắc và đồng hồ báo Các điều khiễn, công tắc PALER EK Ni [© œ @——$ 1. Đèn báo mức dung địch ắc qui. 16, Cẩn điều khiển thiết bị phun tư;i.
Tin hiệu đèn xi nhan phải. Tin hiệu đèn pha. Đèn báo sự cố áp suất dầu động cơ. Tín hiệu đèn xí nhan trái 20.
Cần phanh tay 6. Đèn báo nạp điện, 21. Đồng hỗ báo sáng, 7. Đèn báo sự cỗ áp suất khi.
Công tắc đèn pha. Đồng hồ đo áp suất khí. Công tắc khởi động. Đồng hỗ đo nhiên liệu.
Công tắc đèn pha, cốt. Đồng hỗ đo tốc độ. Cần điều khiển xỉ nhan. 13, Ro le thoi gian phun toi 28.
Công tắc thiết bị phun toiới. Ban dap ly hop 15.c @ang ha b,o vụ cCn ®iÒu khiÓn kh,c. Đồng hé do toc a6 quay cia déng co Đông hồ bảo mức nhiên liệu Đồng hỗ báo nhiệt độ nước làm mát ES -80 ep BO Công tắc đèn pha Công tắc đền A xX oe tay: - Kéo lên: Phanh. - Hạ xuống: Mở phanh cum hsfls;fid 6 dd dd 1.
Kho,„ mẽ ®-êng èng hót. Kho,„ mẽ ®-êng èng b¬m 3. Kho,„ mẽ ®-êng èng phun 4. Kho,„ mẽ ®-êng èng tíi Tình Lư khởi đ ống máy Máy chỉ đojợc khởi động sau khi đã hoàn thành công tác bảo dưỡng ca Để khởi động ta tiến hành nhơi sau: — .— ~_ Đoja cần số về vị trí : N.
@® @) ~_ Đoa cần đảo chiều về vị trí :N. = Baja cin ga về vị trí: IDLING. 4 - Diing chia khoá điện bật về (3 nắc : ON. `, ~_ Kiểm tra các loại đèn báo nêu Các của.
có sự cố thì phải kiểm tra, khắc phục. tied Cần đảo chiều ~ _ Nếu thời tiếtlạnh ta bat chia khoá về nắc : HEAT đề sấy nóng khoảng 10- @ 15 giây. Sau khi động cơ da dojge sấy nóng ta bật chìa khoá về nắc: START dé khoi động máy. ~ _ Khi động cơ đã nỗ chìa khoá tự động bat vé nc: ON.
6 khod dién Man hién thi 1. Đèn báo rễ trái. Đèn báo đèn pha. Đèn báo rẽ phải.
Đèn báo nạp điện ắc quy. Đèn báo áp suất đầu động cơ. Đèn báo thiếu nojớc điện tích.