CHƯƠNG I: TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 1. MẪU MÔ TẢ - MẪU MÀU NGUYÊN LIỆU: Mã hàng: 19C17011 Chủng loại: Đầm nữ Mô tả: - Thân trước đầm có ben sống, thân sau ben chết (cố định). - Có nẹp cổ và váy lót. - Dây kéo sau lưng.1: Mẫu mô tả - mẫu màu nguyên liệu 1 1.
MẪU MÔ TẢ Hình 1.2: Mẫu mô tả 1. MÔ TẢ VỊ TRÍ ĐO Hình 1.3: Mẫu mô tả vị trí đo 2 1. BẢNG THÔNG SỐ THÀNH PHẨM: Bảng 1.1: Bảng thông số thành phẩm: SIZE KÝ THÔNG SỐ KÍCH L DUNG STT HIỆU THƯỚC S M (Size SAI (+/-) chính) 1 A Dài thân sau 84 88 92 1 2 B Hạ eo 34 35 36 0.5 3 C Dài áo thân sau 30 31 32 0.5 4 D Dài áo thân trước 23.5 8 H Vòng nách đo cong 47 48 49 0.5 13 M Tùng váy Chân váy sử dụng váy 360o Bảng 1.2: Bảng thông số thành phẩm nẹp cổ và lót váy: SIZE KÍ L DUNG STT THÔNG SỐ HIỆU S M (Size SAI (+/-) chính) 1 N Dài nẹp cổ thân trước 13.5 2 O Dài nẹp cổ thân sau 19. BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT Bảng 1.5: Bảng thông số chi tiết: SIZE L DUNG STT THÔNG SỐ CHI TIẾT S M (Size SAI (+/-) chính) 1 To bản ren viền 5 6 7 2 Ben áo 3 3 3 0.
MÔ TẢ MẶT TRONG, CÁC CHI TIẾT THỂ HIỆN CỦA SẢN PHẨM Hình 1.1: Mô tả chi tiết mặt trước, mặt sau sản phẩm 4 Hình 1.2: Mô tả chi tiết mặt trong áo Hình 1.3: Mô tả chi tiết mặt trong váy 360o 5 Hình 1.4: Mô tả chi tiết mặt trong tay áo Hình 1.5: Mô tả chi tiết mặt trong lót váy 6 1.7 QUY CÁCH MAY SẢN PHẨM Bảng 1.7: Bảng quy cách may sản phẩm STT Tên chi tiết Quy cách may Kí hiệu Vai con, sườn áo, 1 lắp ráp các phần Sử dụng đường may can của áo May ply trên thân 2 Diễu 2 đường song song áo 3 May nẹp áo May cặp nẹp áo rời vào thân áo. 4 May lai áo May cặp lai 7 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ 2. THIẾT LẬP HỆ CHIA CẮT, CÔNG THỨC, TÍNH TOÁN 2. Thiết lập hệ chia cắt Bảng 2.1: Bảng thiết lập hệ chia cắt: TÍNH TOÁN STT VỊ TRÍ ĐO HỆ CHIA CẮT (ĐV: cm) 1 Hạ eo 1 36 2 Dài áo thân sau 1 29 3 Dài áo thân trước 1 22.5 4 Dài váy 1 53 5 Ngang vai 1/2 39/2 = 19.5 6 Dài tay 1 15 7 Cửa tay 1/2 27/2 = 13.5 9 ½ Vòng eo 1/2 38/2 = 19 10 Vòng nách đo cong 1/2 24.5 11 Dài nẹp cổ thân trước 1 15.5 12 Dài nẹp cổ thân sau 1 21.5 13 Dài lót váy 1 45 14 ½ Vòng lai lót váy 1/2 80/2 = 40 2.
Công thức và tính toán a. Thân chính: ❖ Thân áo: - Thân trước: + Hạ eo = He = 36cm + Dài áo = 22.5cm + Ngang vai = ½ Nv = ½.5cm + Hạ vai = 1/10 Nv = 32/10 = 3.9cm ≈ 4cm + Hạ nách xéo = ½ Vòng nách đo cong – 2 xê dịch = 49/2 – 2 = 22.5cm + Ngang ngực = ¼ Vòng ngực + 1 = 98/4 + 1 = 25.5cm + Ngang eo = ¼ Vòng eo + 3cm ben = 76/4 + 3 = 22cm + Giảm sườn 1cm + Hạ chồm vai 2cm. 8 - Thân sau: + Hạ eo = He = 36cm + Dài áo = 32cm + Ngang vai = ½ Nv = ½.5cm + Hạ vai = 1/10 Nv = 32/10 = 3.9cm ≈ 4cm + Hạ nách xéo = ½ Vòng nách đo cong – 2 xê dịch = 49/2 – 2 = 22.5cm + Ngang ngực = ¼ Vòng ngực – 1 = 98/4 + 1 = 23.5cm + Ngang eo = ¼ Vòng eo + 3cm ben = 76/4 + 3 = 22cm + Vai con 5cm + Giảm sườn 1cm + Chồm vai 2cm. ❖ Tay áo: + Dt = Sđ = 15cm + Cao sườn tay = 4cm + Ngang nách tay = 1/5 Vn = 98/5 = 19.6 cm + Ct = ½ Ct + 2 = 27/2 = 13.5cm ❖ Váy 360o: - Gập vải làm đôi 2 lần (gập làm tư), từ tâm kẻ đường eo - Eo = Ve/6.1 ≈ 12cm - Dài váy = 60 – 7 = 53cm - Vẽ vòng tròn eo và tròn lai b.
Nẹp và thân lót: ❖ Nẹp áo: Thiết kế dựa trên thân chính - Dài nẹp trước = - Dài nẹp sau = ❖ Lót váy: - Dv = 45cm - Eo = ¼ VE = 76/4= 19cm - Lai váy = ¼ Vòng lai = 160/4 = 40cm. DỰNG HÌNH THIẾT KẾ 2. Thiết kế áo: - Bước 1: Dựng trục dọc dựa trên số đo hạ eo, xác định vị trí dài áo - Bước 2: Dựng các hệ ngang: Ngang vai, ngang eo. - Bước 3: Xác định khoảng cách ngang ngực song song với đường dài áo.
- Bước 4: Xác định điểm hạ vai, từ đó tính khoảng cách điểm hạ nách. - Bước 5: Vẽ vai con = 5cm, chồm vai 2cm, giảm vòng cổ 0. - Bước 6: Vẽ ben eo, giảm sống lưng - Bước 5: Vẽ hoàn chỉnh và đánh cong chi tiết. Thiết kế nẹp cổ: - Bước 1: Sang dấu thân áo - Xác định dài nẹp - Vẽ hoàn chỉnh và đánh cong nẹp.2: Thiết kế nẹp cổ c.
Thiết kế tay áo: - Bước 1: Dựng trục dọc dài tay - Bước 2: Vẽ trục trang nách tay - Bước 3: Xác định vị trí cửa tay - Bước 4: Đánh cong và kiểm tra vòng nách tay so với nách áo (phải bằng nhau).3: Thiết kế tay áo 11 d. Thiết kế váy 360o: - Bước 1: Dựng trục dài váy = 60cm - Bước 2: Xác định vị trí eo - Bước 3: Đánh cong vòng eo và vòng lai. Thiết kế lót váy: - Dựng trục dọc dài váy = 45cm - Dựng trục ngang eo, ngang lai - Đánh cong và kiểm tra số đo vòng eo, vòng lai.2: Biên bản kiểm tra thông số thiết kế Công ty: CNM K44 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA THÔNG SỐ THIẾT KẾ Mã hàng: 19C17011 Size: L Giới tính: Nữ Bảng 2.2: Bảng kiểm tra thông số thiết kế: KÍCH KÍCH DUNG THƯỚC TP STT CHI TIẾT THƯỚC TP SIZE (±) THIẾT KẾ (ĐV: cm) (ĐV: cm) (ĐV: cm) 1 Hạ eo 36 36 0.5 2 Dài áo thân sau 31 31 0.5 3 Dài áo thân trước 22.5 11 ½ Vòng nách đo cong 24.3 12 Dài nẹp cổ thân trước 15.5 13 Dài nẹp cổ thân sau 21.5 ➢ Mẫu thiết kế so với thông số mẫu nằm trong dung sai cho phép. Cần Thơ, ngày … tháng … năm … Người lập bảng Ký tên 13 2.3: Bản kiểm tra số lượng chi tiết Bảng 2.3: Bảng kiểm tra số lượng chi tiết: STT CHI TIẾT SỐ LƯỢNG CANH SỢI NGUYÊN LIỆU: Vải chính 1 Thân áo trước 1 Canh dọc 2 Thân áo sau 2 Canh dọc 3 Thân váy trước 1 Canh dọc 4 Thân váy sau 2 Canh dọc 5 Tay áo 2 Canh dọc NGUYÊN LIỆU: Vải lót 6 Nẹp thân trước 1 Canh dọc 7 Nẹp thân sau 2 Canh dọc 8 Lót váy thân trước 1 Canh dọc 9 Lót váy thân sau 2 Canh dọc PHỤ LIỆU 10 Dây kéo 1 14 2.4: Thành phẩm và bán thành phẩm a.
Thành phẩm: - Thành phẩm vải lót: Hình 2.1: Hình thành phẩm vải lót - Thành phẩm vải chính: 15 Hình 2.2: Hình thành phẩm vải chính b. Bán thành phẩm: - Bán thành phẩm vải lót: Hình 2.3: Hình bán thành phẩm vải lót - Bán thành phẩm vải chính: Hình 2.4: Hình bán thành phẩm vải chính 16 2. Lập bảng biến thiên cự lí dịch chuyển Bảng 2.1: Bảng ∆ dịch chuyển: STT Thông số kích thước S-M M-L 1 Dài áo 1 1 2 Dài váy 3 3 3 Ngang vai 1 1 4 Dài tay 2 2 5 Cửa tay 1 1 6 ½ Vòng ngực 2 2 7 ½ Vòng eo 2 2 8 Dài nẹp cổ 1 1 9 Dài lót váy 3 3 10 ½ Vòng lai lót váy 2 2 ❖ Tính cự li dịch chuyển ∆ Dài áo - Dài áo = =1 1 ∆ Dài váy - Dài váy = =3 1 ∆ 𝑁𝑔𝑎𝑛𝑔 𝑣𝑎𝑖 - Ngang vai = = 0.5 2 ∆ 𝐷à𝑖 𝑡𝑎𝑦 - Dài tay = =2 1 ∆ 𝐶ử𝑎 𝑡𝑎𝑦 - Cửa tay = = 0.5 2 1 ∆ 𝑉ò𝑛𝑔 𝑛𝑔ự𝑐 - Ngang ngực = 2 =1 2 1 ∆ 𝑉ò𝑛𝑔 𝑒𝑜 - Ngang eo = 2 =1 2 ∆ Dài nẹp cổ - Dài nẹp cổ = =1 1 ∆ Dài lót váy - Dài lót váy = =3 1 1 ∆ 𝑉ò𝑛𝑔 𝑚ô𝑛𝑔 - ½ Lai lót váy = 2 =1 2 17 Bảng 2.2: Bảng cự li dịch chuyển: STT Thông số kích thước M–S M-L 1 Dài áo 1 1 2 Dài váy 3 3 3 Ngang vai 0.5 4 Dài tay 2 2 5 Cửa tay 0.5 6 ½ Vòng ngực 1 1 7 ½ Vòng eo 1 1 8 Dài nẹp cổ 1 1 9 Dài lót váy 3 3 10 ½ Lai lót váy 1 1 2. Nhảy mẫu - Nhảy mẫu thân áo: Hình 2.1: Hình nhảy mẫu thân áo - Nhảy mẫu váy 360o: Hình 2.2: Hình nhảy mẫu váy 360o 18 - Hình nhảy mẫu tay áo: Hình 2.3: Hình nhảy mẫu tay áo - Hình nhảy mẫu nẹp: Hình 2.4: Hình nhảy mẫu nẹp - Hình nhảy mẫu váy lót: Hình 2.5: Hình nhảy mẫu lót váy 19 2.
Bảng biểu kiểm tra rập mẫu sau khi nhân mẫu (kiểm tra thông số các size ) BIÊN BẢNG KIỂM TRA RẬP (PATTERN INSPECTION REPORT ) Mã hàng: 19C17011 Số lượng: Khách hàng: Bảng 2.3: Bảng kiểm tra rập theo bảng thông số của tài liệu kỹ thuật / Measurement THÔNG SỐ CHI TIẾT ĐO MẪU +/- S M L ( PATTERN SPECIFICATION ) (SIZE L) Hạ eo 36 0.5 34 35 36 Dài áo thân sau 29 0.5 30 31 32 Dài áo thân trước 22.5 34 36 38 ½ Vòng nách đo cong 49 0.3 47 48 49 Dài nẹp cổ thân trước 15.5 Dài nẹp cổ thân sau 21.5 76 78 80 20 Điều chỉnh rập (nếu có):. Lưu ý trên rập khi sản xuất:. Nhận xét chung của nhân viên kiểm tra:. 21 CHƯƠNG 3: MAY MẪU THỬ 3.