CHƯƠNG 1. TÔNG QUAN VỀ CTCP CHỦNG KHOÁN KAFI VÀ XÁC ĐỊNH VẤN ĐÈ CÓT LÕI.1 Giới thiộu chung VC CTCP Chứng khoán Kaíì.1 Thông tin chung.2 Lịch sử hình thành vả phát triên.3 Sán phẩm/dịch vụ.4 Cơ cấu tổ chức.5 Tình hình kẻt quả kinh doanh.2 Nhừng vấn đề cúa CTCP Chứng khoán Kafi.1 Những vấn đề của CTCP Chứng khoán Kafi.2 Những hệ lụy nếu những vấn đề trên không được giái quyết.3 Phân tích và xác định vấn đề cốt lõi.1 Phương pháp phân tích.2 Phân tích vấn đề cổt lõi.3 Xác định vấn đề cốt lõi.3 Câu hòi và mục tiêu nghiên cứu. 13 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đề tài “Đe xuất giãi pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ tại CTCP Chửng khoán Kafr là bài nghiên cửu độc lập của lôi dưới sự hướng dần cua TS. Các sổ liệu và thông tin trong đề tài là chính xác, có nguồn gốc rò ràng.
Tôi xin chịu mọi trách nhiêm vè lời cam đoan của minh. Thành phố Hô Chỉ Minh, ngày 12 thủng 06 năm 2024 Tác giã Nguyên Phúc Hảo 2.3 Mối quan hệ giữa "Sự đảm bảo" và “Sự hài lòng cùa khách hàng".4 Mổi quan hộ giừa “Phương tiện hữu hình" và “Sự hài lòng cùa khách hàng” 33 2.5 Mối quan hệ giừa “Sự an toàn" và “Sự hài lòng cúa khách hàng".6 Mối quan hệ giữa “Sự đôi mới app/web giao dịch chứng khoán" và “Sự hài lòng của khách hàng”.2 Phương pháp nghiên cứu.1 Xây dựng thang đo.2 Phương pháp phân tích dừ liệu. THỤC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TẠI CTCP CHỨNG KHOÁN KAFI.1 Giới thiệu mâu khảo sát.1 Tính toán số mẫu.2 Kỹ thuật chọn mầu.3 Phương pháp tiếp cận mẫu.2 Ket quà kiêm định mô hình.1 Thống kê mô tà đặc điểm mẫu nghiên cứu.2 Kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA.4 Phân tích hồi quy.5 Kết quả kiểm định các giá thuyết nghiên cứu.3 Phân tích thực trạng các yôu tô ánh hường đên chât lượng dịch vụ tại CTCP Chứng khoán Kafi.1 Yếu tố “Sự đám bảo”.1 Khía cạnh sự tin cậy.1 Câu hòi nghiên cứu.2 Mục tiêu nghiên cứu.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.5 Phương pháp nghiên cứu.6 Ý nghía nghiên cứu.7 Ket cấu của nghiên cứu.1 Các khái niệm chính.1 Khái niêm dịch vụ.2 Đặc điểm của dịch vụ.3 Khái niệm chât lượng dịch vụ.4 Khái niêm sự hài lòng của khách hàng.5 Mối quan hệ giừa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng khách hàng.2 Các lý thuyết nghiên cứu và các công trình nghiên cứu cỏ liên quan vê chất lượng dịch vụ.1 Các lý thuyết nghiên cứu về chất lượng dịch vụ.1 Mô hỉnh cùa Parasuraman và cộng sự (1985 và 1998).2 Mô hình SERVPERF của Cronin và Taylor (1992).2 Tổng quan nghiên cứu có liên quan về chất lượng dịch vụ.3 Mô hình nghiên cứu đê xuât.1 Mô hình nghiên cửu đề xuất.1 Định nghĩa các thang đo chất lượng dịch vụ trong mô hình nghiên cứu đề xuất.2 Môi quan hộ giừa “Sự tin cậy” và “Sự hài lòng cùa khách hàng”.2 Khía cạnh sự đảm bảo.2 Yen tố “Sự an toàn”.3 Yeu tổ “Sự đôi mới app/web giao dịch chứng khoán”.4 Yếu tổ “Phương tiện hừu hình”.4 Đánh giá chung về thực trạng các yếu tố ành hường đến chất lượng dịch vụ tại CTCP Chửng khoán Kafí.2 Những hạn chế. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẨT LƯỢNG DỊCH vụ TẠI CTCP CHÚNG KHOÁN KAFI.1 Định hướng phát triển của CTCP Chứng khoán Kafi.2 Một sô giái pháp nâng cao chât lượng dịch vụ tại CTCP Chứng khoán Kafi .1 Giải pháp “Xây dựng khóa học đào tạo nội bộ dành cho nhân viên Kafi” 82 4.2 Giài pháp “Xây dựng giao diện hiển thị tiến độ luồng tiền khi khách hàng rút tiền từ tài khoản Kafí Trade và Kafi Wealth sang tài khoán ngân hàng”.3 Giải pháp “Xây dựng tính năng Chatbot - Trợ lý ảo trên app Kafi Trade và Katì Wealth và số hóa nghiệp vụ điều chỉnh thông tin khách hàng cần xác nhận cúa Tồng Công ly Lưu Ký và Bưu Trừ Chứng khoán Việt Nam (VSDC)”.
94 KỂT LUẬN 106 TÀI LIỆU THAM KHÁO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC TÙ VIẾT TẤT STT Chừ viết tắt Chữ viết đầy đủ 1 CLDV Chất lượng dịch vụ 2 CTCP Công ty Cô phần 3 TP Thành phố 4 VSDC Viet Nam Securities Depository And Clearing Corporation - Tống công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam DANH MỤC CÁC BẢNG Bâng 1. Kết quả kinh doanh cua Katì giai đoạn 2021 - 2023. Số trường hợp phàn nàn vê sản phâm/dịch vụ cùa Kaíì qua tông đài giai đoạn quý 1/2023 - quý 1/2024. Sổ lượng tài khoan được đóng tại Kafi giai đoạn quý 1/2023 - quý 1/2024.
Các nguyên nhân dần đến tỉnh trạng phàn nàn của khách hàng giai đoạn quý 1/2023 đến quý 1/202. Ket quả phỏng vấn khách hàng ờ câu hỏi 1. Ket quả phỏng vấn khách hàng ớ câu hởi 2. Tông hợp các nguyên nhân dẫn đến hai vấn đề cua Kaíì.
Tông hợp các giả thuyết nghiên cửu được đề xuất. Tỏng hợp thang đo nháp. Kct quã phân tích Cronbach’s Alpha. Tóm tăt kêt quả phân tích nhân tô EFA cho biên độc lập.
Ma trận xoay từ kết quá phân tích nhân to EFA cho biến độc lập. Các nhân tố được trích từ kết quả phân tích EFA. Ket quá phân tích nhân to EFA cho biến phụ thuộc. Ma trận chưa xoay kết quả phân tích nhân to EFA cho biến phụ thuộc.
Tóm tắt mô hinh hồi quy. Phân tích phương sai ANOVA. Kct quá mô hình hồi quy đa biổn. Tóm tat kết quả kiêm định giả thuyết nghiên cứu.
Tồng họp sổ lượng quy trinh giai đoạn 2021 - 2023. Giá trị trung bình thang đo ”Sự tin cậy”. Quá trinh thay đôi các đặc điêm sán phẩm Kafi Wealth cùa Kafi giai đoạn từ tháng 01/2024 đến tháng 05/2024. Giá trị trung bình thang đo ”Sự đám bảo”.
Giá trị trung bình thang đo ”Sự an toàn”. Giá trị trung bỉnh thang đo”Sự đôi mới”. Các tính năng trên app/web Katì Trade tháng 06/2024. Lịch sử phiên bân app giao dịch chứng khoán của Kaíì.
Giá trị trung bình thang đo ”Phương tiện hừu hình”. Tông hợp các giải pháp được đê xuất tương ứng với nhừng hạn chế và các yếu tố. Kê hoạch triên khai khóa đào tạo nội bộ. Kế hoạch công việc theo giai đoạn cho giải pháp xây dựng giao diện hiển thị tiến độ luồng tiên.
Ke hoạch công việc theo giai đoạn cho giái pháp xây dựng tính năng Chatbot-Trợ lý ảo. 97 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Logo của CTCP Chứng khoán Kafi. Cơ câu tô chức của Kafi.
Mô hình năm khoáng cách cua dịch vụ của Parasuraman và cộng sự (1985). Mô hình SERVQUAL của Parasuraman và cộng sự (1988). Mô hình SERVPERF của Cronin và Taylor (1992). Mô hình nghiên cứu đề xuất.
Tý trọng giới tính của đối tượng khảo sát. Tỷ trọng độ tuổi cua đổi tượng kháo sát. Tỷ trọng thu nhập/tháng cùa đối tượng khảo sát. Tỷ trọng nơi sinh sổng của đổi tượng khâo sát.
Mô hình nghiên cứu hiệu chinh.6 Thiét bi camera tại Hội sớ của Kafi. Kinh nghiệm làm việc ờ lình vực chứng khoán cúa 51 nhân viên Kaíi. Lớp đào tạo kỳ năng mềm của Kaíì vào tháng 10/2023. Đăng ký phương thức xác thực SMART OTP trên app Kafi Trade.
Thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Kafi. Khu vực tiếp khách hàng Hội sở (trái) vả Phòng giao dịch Sài Gòn. Khu vực gửi xe dành cho khách hàng tại Kafi. Trang phục của Nhân viên Dịch vụ Khách hàng tại Kafi.
Tiến độ luồng tiền khi khách hàng rút tiền từ tài khoản Kafi Trade và Kafi Wealth sang tài khoản ngân hàng. Giao diộn màn hình lịch sử rút tiền cúa ứng dụng Kafi Wealth (trái) và Kafi Trade (phải) được đê xuât. Minh họa liên kết giũa biêu tượng điện thoại và màn hỉnh cuộc gọi đến tống đài cúa Katì. Biổu tượng Chatbot - Trợ lý áo được tác già đề xuất.96 TÓM TẮT Bổi cảnh của Kafi cho thấy doanh nghiệp đang có xu hướng tăng dần về số trường hợp phàn nàn của khách hàng qua tông đài và số lượng tài khoản đóng.
Nhằm khám phá các yếu tổ về chất lượng dịch vụ (CLDV) có ảnh hường đến sự hài lòng của khách hàng, đánh giá mức độ tác động của chúng, nghiên cứu về thực trạng cùa các yếu tổ đó, đè xuất các giài pháp, đề lài này đà được tác giá lựa chọn đô thực hiộn. Phương pháp nghiên cứu định lượng được thực hiện chủ đạo với 245 mầu khảo sát được thu thập. Ket quả cùa nghiên cứu cho thấy các yếu lố sự tin cậy, sự đám bảo, phương tiện hừu hình, sự an toàn, sự đôi mới app/web giao dịch đều có ảnh hường lích cực đen sự hài lòng cua khách hàng, trong đó sự an loàn có ánh hưởng cao nhất và phương tiện hừu hình có ánh hưởng thấp nhất. Từ đó, một số giải pháp được đề xuất như xây dựng các khóa đào tạo nội bộ, xây dựng giao diện trên ứng dụng và trên web hiên thị liên độ luông tiên rút ra ngân hàng, xây dựng tính năng Chatbot - Trợ lý ảo trên app/wcb giao dịch và số hóa nghiộp vụ điều chỉnh thông tin khách hàng cần xác nhận của VSDC.
Kêt quả nghiên cứu của đê tài như là một tài liệu khoa học đê Ban lành đạo của Kafi có thế tham kháo và đánh giá các giái pháp được đe xuất, từ đó hoàn thiện hơn những sản phâm/dịch vụ của công ty và đáp ứng tốt hơn các nhu cầu cua khách hàng. Tù’ khóa: sự tin cậy, sự đảm bảo, phuong tiện hữu hình, sự an toàn, sự đổi mói app/web giao dịch chứng khoán và sự hài lòng của khách hàng. Mô phỏng tỉnh năng Chatbot - Trợ lý ào trên app Kaíì Trade được đề xuất. Mô phỏng tính năng Chatbot - Trợ lý ảo trên app Kafi Wealth được đề xuất.
Ọuy trinh điều chỉnh thông tin khách hàng cần xác nhận VSDC trên app Kafi Trade. Mô phỏng bước truy cập và điêu chỉnh thông tin cần xác nhận của VSDC của khách hàng trên app Kafi Trade được đề xuất. Mô phỏng giao diện K-VSDC INFO trên hệ thống K-BO được đề xuất. TỐNG QUAN VÈ CTCP CHÚNG KHOÁN KAFI VÀ XÁC ĐỊNH VÁN ĐÈ CỔT Lõi 1.1 Giói thiệu chung về CTCP Chứng khoán Kafi 1.1 Thông tin chung - Tên công ty: Công ty Cô phần Chửng khoán Kafi - Ngày thành lập: 29/12/2006 - Vốn điêu lệ: 2.500 tỷ đồng - Trụ sở chính: Phòng 1403, Lầu 14, Tòa nhà Sailing Tower, IHA Pasteur, Phường Ben Nghé, Quận 1, TP.
HCM - Lĩnh vực hoạt động: Chứng khoán - Logo: Hình 1. Logo của CTCP Chứng khoán Kafi Nguồn: website kafl.2 Lịch sử hình thành và phát triển - Năm 2006: CTCP Chứng khoán Hoàng Gia (tiền thân của CTCP Chứng khoán Kafi) được thành lập.