HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM PHAṂ VĂN CHIẾN GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TẠI TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT-NGHỆ AN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: TS. Mai Lan Phương NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày….
năm 2019 Tác giả luận văn Phạm Văn Chiến i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Mai Lan Phương đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phát triển nông thôn, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày…. năm 2019 Tác giả luận văn Phạm Văn Chiến ii MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình.
viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận văn về lý luận và thực tiễn. Cơ sở lý luận và thực tiễn về chăm sóc khách hàng tại doanh nghiệp viễn thông. Cơ sở lý luận về chăm sóc khách hàng.
Các khái niệm liên quan. Vai trò của chăm sóc khách hàng đối với doanh nghiệp. Nguyên lý và phương thức chăm sóc khách hàng. Chăm sóc khách hàng trong các doanh nghiệp viễn thông.
Nội dung nghiên cứu về chăm sóc khách hàng tại doanh nghiệp viễn thông. Các yếu tố ảnh hưởng đến chăm sóc khách hàng tại các doanh nghiệp viễn thông. Cơ sở thực tiễn về chăm sóc khách hàng tại các doanh nghiệp viễn thông. Tình hình trên thế giới.
Tình hình ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm rút ra. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Giới thiệu chung về Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 32 3. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu.
Phương pháp tổng hợp và xử lý số liệu. Phương pháp phân tích. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả và thảo luận.
Thực trạng chất lượng chăm sóc khách hàng tại trung tâm kinh doanh VNPT - Nghệ An 39 4. Tổ chức bộ máy chăm sóc khách hàng tại Trung tâm kinh doanh VNPT- Nghệ An 39 4. Các hoạt động chăm sóc khách hàng tại Trung tâm kinh doanh VNPT- Nghệ An 47 4. Phương thức chăm sóc khách hàng tại Trung tâm kinh doanh VNPT- Nghệ An 54 4.
Đánh giá của khách hàng về công tác chăm sóc khách hàng tại Trung tâm kinh doanh VNPT-Nghệ An 58 4. So sánh một số dịch vụ chăm sóc khách hàng chính của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An so với đối thủ 64 4. Kết quả chăm sóc khách hàng của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An. Đánh giákết quảđaṭđươc,̣ tồn taịhaṇchế vànguyên nhân.
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc khách hàng tại trung tâm kinh doanh VNPT - Nghệ An 71 4. Yếu tố luật pháp và quản lý của Nhà nước. Chủ trương, quy định của doanh nghiệp về công tác chăm sóc khách hàng. Cơ sở vật chất phục vụ công tác chăm sóc khách hàng.
Nguồn kinh phí cho công tác chăm sóc khách hàng. Giải pháp nâng cao chất lượng chăm sóc khách hàng tại trung tâm kinh doanh VNPT - Nghệ An 78 4. Nâng cao năng lưc̣ mang̣ lưới của VNPT. Hoàn thiêṇbô ̣máy chăm sóc khách hàng.
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực chăm sóc khách hàng. Xây dựng và thực hiện các cam kết chăm sóc khách hàng. Tổ chức các đợt chăm sóc khách hàng. Đa dạng hóa nội dung chăm sóc khách hàng.
Kết luận và kiến nghị. 97 Tài liệu tham khảo. 100 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BCVTVN Bưu chınh viên thông ViêṭNam ́ CBCNV Can bô ̣công nhân viên ́ CNTT Công nghê thông tin CSKH Chăm soc khách hang ́ ̀ DN Doanh nghiêp̣ DV Dicḥ vu ̣ KH Khach hang ́ ̀ SLLĐT Sổ liên lac điện tử THCS Trung học cơ sở THPT Trung hoc̣ phổ thông TTKD Trung tâm kinh doanh TT-TT Thông tin truyền thông VT Viên thông vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An giai đoạn 2016 – 2018 32 Bảng 3.
Thu thập thông tin, số liệu thứ cấp. Thu thập thông tin sơ cấp. Đánh giávề tổchức bô ̣máy chăm sóc khách hàng taịTrung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 46 Bảng 4. Kết quả tự đánh giá về đội ngũ chăm sóc khách hàng tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 51 Bảng 4.
Kết quả khảo sát khách hàng về mức độ đáp ứng của dịch vụ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 60 Bảng 4. Kết quả khảo sát khách hàng về năng lực phục vụ dịch vụ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 61 Bảng 4. Kết quả khảo sát khách hàng về mức độ tin cậy trong sử dụng dịch vụ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 62 Bảng 4. Kết quả khảo sát khách hàng về mức độ đồng cảm trong sử dụng dịch vụ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 63 Bảng 4.
Kết quả khảo sát khách hàng đánh giá về phương tiện hữu hình khi sử dụng dịch vụ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An 64 Bảng 4. So sánh chất lượng chăm sóc khách hàng dịch vụ internet băng thông rộng. So sánh chất lượng chăm sóc khách hàng dịch vụ di động trả sau. Tốc độ tăng trưởng của thuê bao.
Tỷ lệ trả lời khách hàng. Chı̉tiêu giảiquyết khiếuịna. Đánh giácủa khách hàng về phá luâṭbảo vê ̣người tiêu dùng. Đánh giácủa cán bô ̣vànhân viên Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An về cơ sởvâṭchất 76 Bảng 4.
Kinh phı ́chăm sóc khách hàng ta ̣i Trung tâm Kinh doanh VNPT- Nghệ An 77 vii DANH MỤC HÌNH Hình 2. Mối quan hệ giữa chất lượng, dịch vụ khách hàng và Marketing. Mô hình 7 khoảng cách về chất lượng. Mô hình thể hiện mối quan hệ 10 yếu tố chất lượng và kỳ vọng của khách hàng 11 Hình 2.
Các yếu tố tạo nên cảm nhận về chất lượng dịch vụ. Cơ cấu tổ chức bộ máy Trung tâm Kinh doanh VNPT – Nghệ An. VNPT Nghệ An nâng cấp cơ sởha ̣tầng. Hoaṭđông̣ chăm sóc khách hàng của Trung tâm Kinh doanh VNPT- Nghệ An 53 Hình 4.
Hoaṭđông̣ chăm sóc khách hàng của Trung tâm Kinh doanh VNPT- Nghệ An 54 Hình 4. Chăm sóc khách hàng taịTrung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An. Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An tổchức bán hàng lưu đông̣. Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An tổchức chăm sóc khách hàng lưu đông̣ 56 Hình 4.
Hỗtrơ ̣khách hàng qua tổng đàiVNPT Nghệ An. 58 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Phaṃ Văn Chiến Tên luận văn: “Giải pháp nâng cao chất lượng chăm sóc khách hàng tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An” Ngành: Quản lýkinh tế Mã số: 8340410 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu Trên cơ sở lý luận và thực trạng đánh giá công tác chăm sóc khách hàng tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc khách hàng tại Trung tâm. Phương pháp nghiên cứu Đểnghiên cứu đánh giáthưc̣ trang̣ công tác chăm sóc khách hàng taịTrung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An, tác giảsửdung̣ các phương pháp nghiên cứu truyền thống như: phương pháp thu thập số liêu,̣ phương pháp thống kê mô tả,thống kê so sánh, ngoài ra tác giảcòn sửdung̣ phương pháp cho điểm vàxếp hang̣ ưu tiên. Đối tượng nghiên cứu của đề tài là các vấn đề liên quan đến chất lượng chăm sóc khách hàng của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An.Tác giảsửdung̣ bảng hỏi đươc̣ thiết kế̃nsăđể điều tra cán bộ và nhân viên tại Trung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An, đối tượng khách hàng nhằm thu thâp̣ thông tin, đánh giáthưc̣ trang̣ công tác chăm sóc khách hàng taịTrung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An.
Kết quả chính và kết luận Nghiên cứu thưc̣ trang̣ công tác chăm sóc khách hàng taịTrung tâm Kinh doanh VNPT-Nghệ An cho thấy: tổ chức bộ máy CSKH đã pháthuy vai trò chủ động trong việc CSKH của mỗi bộ phận trực thuộc; VNPT Nghệ An luôn không ngừng nâng cao năng lực hạ tầng viễn thông – CNTT. Đến thời điểm này, VNPT Nghệ An cơ bản đã cáp quang hoá đến tất cả các huyện, thị, khu vực với chiều dài 3.500 km, đảm bảo cung cấp dịch vụ tốc độ cao đến hơn 90% số xã trên địa bàn Nghệ An. Trong những năm gần đây, mỗi CBCNV trong đơn vị đã có những chuyển biến tích cực về tác phong làm việc, ý thức trách nhiệm đối với công việc, chính vì vậy năng suất lao động của CBCNV trong đơn vị không ngừng được tăng lên; Các hoa ̣t động CSKH ̃đaược quan tâm triển khai. Kết quảpháttriển thuê bao hàng năm cho thấy, mă ̣c ̀dutrong bối cảnh ca ̣nh tranh rất khốc liêṭcủa các DN viêñ thông khác nhưng tỷlê ̣tăng trưởng thuê bao của VNPT Nghệ An vâñ đaṭmức khá;Công tác giải đáp thắc mắc cho khách hàng qua hệ thống tổng đài của VNPT Nghệ An có nhiều chuyển biến rõ rệt, liên tục đạt vượt mức chỉ tiêu đề ra, ix bên canḥ đótổng số trường hơp̣ khiếu naịtrong giai đoaṇ2016 – 2018 giảm dần qua cá năm, tỷlê ̣giảiquyết khiếu ịnatăng lên.