Luận án Tiến sĩ: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành Logistics Việt Nam

Phân tích chi tiết các yếu tố then chốt ảnh hưởng đến sự phát triển ngành logistics tại Việt Nam, từ hạ tầng đến chính sách và công nghệ.

Chuyên ngành

Kinh tế quốc tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ

2022

462
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của Logistics Việt Nam

Logistics là một lĩnh vực quan trọng trong nền kinh tế hiện đại, và Việt Nam cũng đang chú trọng phát triển ngành này. Nhưng để ngành logistics phát triển một cách bền vững, cần xem xét đến các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của nó.

1.1. Chính sách và pháp luật

Chính sách và pháp luật là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành logistics. Chính sách hợp lý và pháp luật rõ ràng sẽ tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động của các doanh nghiệp trong lĩnh vực này.

1.2. Kết cấu hạ tầng

Kết cấu hạ tầng là yếu tố quan trọng khác, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả hoạt động của ngành logistics. Hệ thống đường bộ, đường sắt, cảng biển, sân bay,... phải được đầu tư và phát triển một cách hợp lý để giảm chi phí và tăng hiệu quả vận chuyển.

1.3. Nguồn nhân lực

Nguồn nhân lực là yếu tố không thể thiếu trong phát triển của bất kỳ ngành nào, và logistics cũng không ngoại lệ. Đa phần các doanh nghiệp trong ngành này cần nhân viên có trình độ chuyên môn cao, năng động và có kinh nghiệm để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.

1.4. Công nghệ

Công nghệ hiện đại cũng đóng vai trò quan trọng trong phát triển của ngành logistics. Các công nghệ mới như blockchain, Internet of Things (IoT), robotics,... giúp tăng hiệu quả và giảm chi phí cho hoạt động vận chuyển và lưu kho.

1.5. Thương mại hàng hóa

Thương mại hàng hóa là yếu tố cuối cùng mà chúng ta sẽ xem xét. Nếu ngành logistics phát triển mạnh, nó sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại hàng hóa, và ngược lại, thương mại hàng hóa phát triển cũng sẽ thúc đẩy phát triển của ngành logistics.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1.29 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LOGISTICS VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS. Cơ sở lý luận về logistics. Khái niệm “logistics” và “ngành logistics”. Khái niệm “phát triển ngành logistics”.

Lý thuyết về các yếu tố tác động đến sự phát triển của một ngành.T và tác động của các yếu tố đến sự phát triển. Các mô hình tiêu chí đánh giá năng lực ngành logistics. Các giả thuyết nghiên cứu và mô hình nghiên cứu đề xuất. Các giả thuyết nghiên cứu.

Mô hình nghiên cứu đề xuất. Thực trạng các yếu tố có trong mô hình nghiên cứu đề xuất tại Việt Nam. Yếu tố Chính sách pháp luật – Thủ tục hành chính. Yếu tố Kết cấu hạ tầng.

Yếu tố Nguồn nhân lực và doanh nghiệp logistics. Yếu tố Công nghệ. Yếu tố Thương mại hàng hóa. Đánh giá chung các yếu tố có trong mô hình nghiên cứu.79 v Sơ kết chương 2.80 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.

Xây dựng thang đo. Xây dựng thang đo các biến độc lập. Xây dựng thang đo biến phụ thuộc sự phát triển ngành logistics. Nghiên cứu sơ bộ.

Thiết kế bảng câu hỏi. Phỏng vấn pretest. Khảo sát thử nghiệm. Nghiên cứu chính thức.

Cách thức chọn mẫu. Phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu nghiên cứu.93 Sơ kết chương 3.99 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Kết quả nghiên cứu.

Thống kê mô tả. Phân tích hệ số Cronbach’s Alpha. Phân tích yếu tố khám phá EFA. Phân tích yếu tố khẳng định CFA.

Phân tích mô hình mạng SEM. Kiểm định Bootstrap. Phân tích cấu trúc đa nhóm. Thảo luận kết quả nghiên cứu.

Yếu tố chính sách luật pháp và thủ tục hành chính. Yếu tố kết cấu hạ tầng. Yếu tố công nghệ. Yếu tố nguồn nhân lực và doanh nghiệp logistics.

Yếu tố thương mại hàng hóa. So sánh kết quả nghiên cứu với một số nghiên cứu trước đi trước.120 Sơ kết chương 4.121 CHƯƠNG 5 THỰC TRẠNG, TRIỂN VỌNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN NGÀNH LOGISTICS TẠI VIỆT NAM dưới tác động của các nhân tố ảnh hưởng. Thực trạng và triển vọng phát triển của ngành logistics tại Việt Nam 123 5. Quá trình hình thành và phát triển của ngành logistics ở Việt Nam.

Thực trạng phát triển của ngành logistics tại Việt Nam. Dự báo ngành logistics Việt Nam và xu thế phát triển ngành logistics toàn cầu 127 5. Một số giải pháp cho hiệp hội và doanh nghiệp logistics. Nhóm giải pháp yếu tố chính sách luật pháp và thủ tục hành chính.

Nhóm giải pháp yếu tố kết cấu hạ tầng logistics. Nhóm giải pháp yếu tố công nghệ. Nhóm giải pháp yếu tố nguồn nhân lực và doanh nghiệp logistics. Nhóm giải pháp yếu tố thương mại hàng hóa.

Một số kiến nghị chính sách đối với cơ quan nhà nước. Kiến nghị liên quan đến Chính sách – Pháp luật. Kiến nghị liên quan đến Hạ tầng logistics. Kiến nghị liên quan đến Công nghệ, Nguồn nhân lực logistics và Thương mại hàng hóa 144 vii Sơ kết chương 5.147 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.150 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.152 Tài liệu tham khảo tiếng Việt.152 Sách & Giáo trình.152 Bài báo khoa học.153 Bài viết kỷ yếu hội thảo.156 Tài liệu trực tuyến.

156 Báo cáo của cơ quan/ tổ chức.157 Tài liệu tham khảo tiếng Anh.158 Sách & Giáo trình.158 Bài báo khoa học.161 PHỤ LỤC 1 DÀN BÀI PHỎNG VẤN SÂU.165 PHỤ LỤC 2 KẾT QUẢ PHỎNG VẤN SÂU.172 PHỤ LỤC 3 HIỆU CHỈNH THANG ĐO SAU PHỎNG VẤN SÂU.174 PHỤ LỤC 4 BẢNG KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN NGÀNH LOGISTICS TẠI VIỆT NAM.175 PHỤ LỤC 5 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA NGHIÊN CỨU SƠ BỘ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP.179 PHỤ LỤC 6 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA NGHIÊN CỨU SƠ BỘ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP.184 PHỤ LỤC 7 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA NGHIÊN CỨU SƠ BỘ BIẾN PHỤ THUỘC.187 viii PHỤ LỤC 8 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA NGHIÊN CỨU SƠ BỘ CHO KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.190 PHỤ LỤC 9 THỐNG KÊ MÔ TẢ NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC.193 PHỤ LỤC 10 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH'S ALPHA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC CÁC BIẾN ĐỘC LẬP LẦN 1.197 PHỤ LỤC 11 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH'S ALPHA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC CÁC BIẾN ĐỘC LẬP LẦN 2.202 PHỤ LỤC 12 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH'S ALPHA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC BIẾN PHỤ THUỘC LẦN 1.207 PHỤ LỤC 13 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH'S ALPHA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC BIẾN PHỤ THUỘC LẦN 2.210 PHỤ LỤC 14 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC CÁC BIẾN ĐỘC LẬP.213 PHỤ LỤC 15 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC BIẾN PHỤ THUỘC.216 PHỤ LỤC 17 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CFA BẬC 1 NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC BIẾN PHỤ THUỘC.221 PHỤ LỤC 18 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CFA BẬC 2 NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC BIẾN PHỤ THUỘC.224 PHỤ LỤC 19 MÔ HÌNH PHÂN TÍCH SEM MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.227 PHỤ LỤC 20 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU229 PHỤ LỤC 21 MÔ HÌNH PHÂN TÍCH ĐA NHÓM.230 PHỤ LỤC 22 DANH SÁCH DOANH NGHIỆP THAM GIA KHẢO SÁT.233 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Danh mục từ viết tắt tiếng Việt STT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt 1 CHLB Cộng hòa Liên bang 2 CNTT Công nghệ thông tin 3 CP Chính phủ 4 ctg. các tác giả 5 DN Doanh nghiệp 6 GS Giáo sư 7 KCN Khu công nghiệp 8 Km Ki-lô-mét 9 NĐ-CP Nghị định Chính phủ 10 NXB Nhà xuất bản 11 TMĐT Thương mại điện tử 12 TS Tiến sĩ 13 TTHC Trung tâm hành chính 14 UBND Ủy ban Nhân dân 15 VN Việt Nam 16 VTĐTNĐ Vận tải đường thủy nội địa 17 XHCN Xã hội chủ nghĩa Danh mục từ viết tắt tiếng Anh STT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 1 3PL Third-party logistics Logistics bên thứ ba 2 4PL Fourth-party logistics Logistics bên thứ tư 3 ADB Asian Development Ngân hàng phát triển châu Á Bank 4 AGV Automated guided Xe chuyển hàng tự động vehicle 5 AHP Analytic Hierarchy mô hình phân tích thứ bậc Process 6 AI Artificial intelligence Trí tuệ nhân tạo 7 AIS Automatic Identification Hệ thống nhận diện tự động System 8 ASEAN The Association of Hiệp hội các quốc gia Southeast Asian Nations Đông Nam Á 9 BOT Build – Operate - Hợp đồng xây dựng - kinh Transfer doanh - chuyển giao x 10 CIF Cost, insurance, and Giá thành, Bảo hiểm và Cước freight 11 CNG Compressed Natural gas Khí thiên nhiên nén 12 COVID-19 Coronavirus Disease Dịch bệnh viêm đường hô hấp 2019 cấp do virút Corona gây ra năm 2019 13 CPS Cyber-physical system Hệ thống không gian mạng thực – ảo 14 CPTPP Comprehensive and Hiệp định Đối tác toàn diện và Progressive tiến bộ xuyên Thái Bình Agreement for Trans- Dương Pacific Partnership 15 CSCMP Council of Supply Chain Hội đồng các chuyên gia quản Management trị chuỗi cung ứng Professionals 16 DRS Data Recording Systems Hệ thống ghi dữ liệu 17 DSS Decision Support Hệ thống hỗ trợ quyết định Systems 18 DWT Deadweight tonnage Trọng tải toàn phần 19 EDI Electronic data Hệ thống trao đổi dữ liệu ở interchange tầm quốc gia 20 EFA Exploratory factor Phân tích yếu tố khám phá analysis 21 ES Expert Systems Hệ thống chuyên gia 22 ETC Electronic Toll Làn thu phí tự động Collection 23 EU European Union Liên minh châu Âu 24 EVFTA European Union– Hiệp định Thương mại tự do Vietnam Free Trade Việt Nam - EU Agreement 25 EWEC East-West Economic Hành lang kinh tế Đông – Tây Corridor 26 FOB Free On Board Miễn trách nhiệm Trên Boong tàu 27 FS Smart factories Nhà máy thông minh 28 FTA Free trade agreement Hiệp định thương mại tự do 29 GCI Global Connectedness Chỉ số Kết nối toàn cầu Index xi 30 GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm nội địa 31 GMS Greater Mekong Tiểu vùng Sông Mekong Subregion Mở rộng 32 IATA International Air Hiệp hội vận tải hàng không Transport Association thế giới 33 ICAO International Civil Tổ chức Hàng không Dân Aviation Organization dụng Quốc tế 34 ICD Inland Container Depot Cảng cạn/ cảng khô/ cảng nội địa 35 ICS International Chamber Phòng Vận tải biển quốc tế of Shipping 36 IMO International Maritime Tổ chức Hàng hải Quốc tế Organization 37 INCOTERMS International Điều khoản thương mại quốc Commercial Terms tế 38 IoS Internet of Services Internet dịch vụ 39 IoT Internet of Things Internet vạn vật 40 IT Information technology Công nghệ thông tin 41 JICA Japan International Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Cooperation Agency Bản 42 KLM Koninklijke Luchtvaart Hãng hàng không Quốc gia Maatschappij Hà Lan 43 LAC The US. Logistics Hội đồng quản trị logistics Administration Council Hoa Kỳ 44 LIS Logistics Information Hệ thống thông tin logistics System 45 LPG Liquefied Petroleum Gas Khí dầu mỏ hóa lỏng 46 LPI Logistics performance Chỉ số Hiệu quả Logistics index 47 MIS Management Hệ thống thông tin quản lý Information Systems 48 MTO Multimodal Transport Người kinh doanh vận tải đa Operator phương thức 49 NAPAS National Payment Công ty Cổ phần Thanh toán Services Quốc gia Việt Nam 50 ODA Official development Hỗ trợ Phát triển Chính thức assistance 51 PEST Political, economic, Chính trị, kinh tế, xã hội, công social and technological nghệ xii 52 PPP Public–private Quan hệ đối tác công - tư partnership 53 RF Refrigerated container Container bảo ôn 54 RFID Radio frequency Công nghệ định vị bằng sóng indentification radio 55 SEM Structural equation Mô hình hồi quy mạng modeling 56 SWOT Strengths, Weaknesses, Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, Opportunities, and thách thức Threats 57 TEU Twenty-foot equivalent Đơn vị tương đương 20 foot unit 58 The U. The United States of Hợp chủng quốc Hoa Kỳ America 59 TIS Top Management Hệ thống thông tin quản lý Information System hàng đầu 60 UCP The Uniform Customs Quy tắc và Thực hành thống and Practice for nhất Tín dụng chứng từ Documentary Credits 61 UN United Nations Liên hợp quốc 62 UNCTAD United Nations Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Conference on Trade Thương mại và Phát triển and Development 63 USD US Dollar Đô la Mỹ 64 VASCO Vietnam Air Services Công ty bay dịch vụ hàng Company không 65 VECOM Vietnam E-commerce Hiệp hội Thương mại điện tử Association Việt Nam 66 VETC Vietnam Electronic Toll Ứng dụng thu phí tự động Collection 67 VIFFAS Vietnam Freight Hiệp hội giao nhận kho vận Forwarders Association Việt Nam 68 VLA Vietnam logistics Hiệp hội logistics Việt Nam business association 69 VNNIC Vietnam National Trung tâm Internet Việt Nam Internet Center 70 VTS Vessel Traffic Service Hệ thống quản lý giao thông tàu biển 71 WB World Bank Ngân hàng thế giới xiii 72 WMS Warehouse Management Hệ thống quản lý kho bãi System 73 WTO World Trade Tổ chức Thương mại Thế giới Organization xiv DANH MỤC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ Danh mục bảng Bảng 1.

Các thách thức mà doanh nghiệp logistics Việt Nam đang gặp phải. Một số chỉ tiêu kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 2016 – 2020. Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải. Khảo sát về mức độ sẵn có của nhân lực logistics lành nghề trong các doanh nghiệp logistics Việt Nam.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ