Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh Khoa Kỹ Thuật Giao Thông THUYẾT MINH ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG Năm học 2009 – 2010 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG DANH SÁCH SINH VIÊN THỰC HIỆN Hệ thống phát lực : 1. Trương Hoài Linh G0601276 2. Phạm Trường Sinh G0602020 4. Trần Văn Hậu G0600669 Hệ thống phân phối khí : 1.
Võ Lê Hoài Phương G0601861 2. Nguyễn Phước Lộc G0601381 3. Chiêm Trấn Lâm G0601201 4. Nguyễn Công Thành Tâm G0602114 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 2 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU-------------------------------------------------------------------------6 THÔNG SỐ CỦA ĐỘNG CƠ SAU KHI TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ---------7 PHẦN 1 : TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG-------------------12 I.
Giới thiệu-----------------------------------------------------------------------------------13 II. Các thông số cho trước của động cơ-------------------------------------------------13 III. Chọn các thông số cho tính toán nhiệt-----------------------------------------------13 IV. Tính toán nhiệt động cơ đốt trong----------------------------------------------------16 1.Quá trình nạp----------------------------------------------------------------------------16 2.Quá trình nén----------------------------------------------------------------------------16 3.Quá trình cháy---------------------------------------------------------------------------17 4.Quá trình giãn nở-----------------------------------------------------------------------18 5.Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình---------------------------------20 6.Tính thông số kết cấu của động cơ-------------------------------------------------21 7.Bảng kết quả tính toán----------------------------------------------------------------22 8.Bảng so sánh chế độ làm việc tương ứng với -------------------------------------- hệ số dư lượng không khí α khác nhau----------------------------------------------22 PHẦN 2 : BẢN VẼ ĐỒ THỊ-----------------------------------------------------26 I.
Đồ thị công chỉ thị-------------------------------------------------------------------------27 II. Đồ thị lực khí thể--------------------------------------------------------------------------32 PHẦN 3 : TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC-------------------------------------33 I. Phân tích động học của cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền---------------------34 II. Động học của Pittông -------------------------------------------------------------------34 1.Chuyển vị của Pit-tông----------------------------------------------------------------34 2.Vận tốc của Pit-tông-------------------------------------------------------------------35 3.Gia tốc của Pit-tông--------------------------------------------------------------------36 III.
Động lực học của cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền :---------------------------42 1.Sơ đồ lực và Moment tác dụng lên cơ cấu thanh truyền – tr ục khu ỷu-----42 2.Lực khí thể Pkt---------------------------------------------------------------------------44 3.Lực quán tính của các chi tiết chuyển động--------------------------------------45 4.Hệ lực tác dụng lên cơ cấu thanh truyền – trục khuỷu------------------------49 5.Moment quay của trục khuỷu động cơ một xy-lanh----------------------------50 6.Moment quay của trục khuỷu động cơ nhiều xy-lanh--------------------------50 7.Moment quay trung bình của trục khuỷu động cơ nhiều xy-lanh-----------51 8.Lực tác dụng lên chốt khuỷu---------------------------------------------------------51 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 3 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG PHẦN 4 : THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÁT LỰC-----------------56 I. Các thông số ban đầu--------------------------------------------------------------------57 II.Điều kiện làm việc của Pit-tông-----------------------------------------------------58 3.Tính toán bền Pit-tông----------------------------------------------------------------58 III. Chốt Pit-tông-------------------------------------------------------------------------------62 1.Điều kiện làm việc và yêu cầu-------------------------------------------------------62 3.Vật liệu chế tạo-------------------------------------------------------------------------62 4.Tính toán bền chốt Pit-tông----------------------------------------------------------63 IV.Điều kiện làm việc---------------------------------------------------------------------66 2.Vật liệu chế tạo-------------------------------------------------------------------------66 3.Tính toán bền Séc-măng--------------------------------------------------------------66 V. Nhóm thanh truyền-----------------------------------------------------------------------69 1.Tính toán bền đầu nhỏ thanh truyền----------------------------------------------69 2.Tính toán bền đầu nhỏ thanh truyền----------------------------------------------70 3.Tính toán bền thân thanh truyền---------------------------------------------------79 4.Tính toán bền đầu to thanh truyền-------------------------------------------------80 5.Tính toán bền bu-lông thanh truyền-----------------------------------------------81 VI.Điều kiện làm việc---------------------------------------------------------------------82 3.Yêu cầu kỹ thuật------------------------------------------------------------------------82 4.Chọn phương án thiết kế-------------------------------------------------------------82 5.Thông số kết cấu-----------------------------------------------------------------------82 6.Kiểm nghiệm bền trục khuỷu-------------------------------------------------------83 VII.Công dụng của bánh đà--------------------------------------------------------------102 2.Vật liệu chế tạo-----------------------------------------------------------------------102 3.Tính toán sức bền và kích thước bánh đà---------------------------------------103 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 4 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG PHẦN 5 : THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ---109109 I.
Nhiệm vụ và yêu cầu-------------------------------------------------------------------110 1.Yêu cầu ---------------------------------------------------------------------------------110 II. Phân loại cơ cấu phân phối khí------------------------------------------------------110 III. Các phương án thiết kế cơ cấu phân phối khí------------------------------------112 1.Phương án bố trí Xupáp-------------------------------------------------------------112 2.Phương án dẫn động Xupáp--------------------------------------------------------114 3.Phương án dẫn động trục cam-----------------------------------------------------115 IV. Thiết kế bố trí chung-------------------------------------------------------------------117 V.
Thiết kế kỹ thuật------------------------------------------------------------------------117 1.Tính các thông số cơ bản và kết cấu Xupáp-------------------------------------117 2.Tính toán cam--------------------------------------------------------------------------119 3.Tính toán lò xo Xupáp----------------------------------------------------------------123 4.Tính bền các chi tiết------------------------------------------------------------------125 PHẦN 6 : QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO XU-PÁP-----------------130 I. Kết cấu và yêu cầu sử dụng của Xu-páp-------------------------------------------131 II. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi------------------------------------------136 III. Trình tự các nguyên công--------------------------------------------------------------137 IV.
Các phương pháp gia công------------------------------------------------------------137 PHẦN 7 : QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA-------------------142 I. Tháo nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truyền3 II. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truyền7 III. Sửa chữa nhóm pit-tông, séc-măng, thanh truyền50 IV.
Tháo lắp nhóm trục khuỷu, bánh đà3 V. Kiểm tra – Sửa chữa nhóm trục khuỷu, bánh đà7 VI. Tháo lắp cơ cấu phân phối khí3 VII.Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cơ cấu phân phối khí5 VIII.Sửa chữa các chi tiết cơ cấu phân phối khí3 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 5 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG LỜI NÓI ĐẦU Trong xã hội hiện đại công nghiệp ngày nay, không ai có thể ph ủ nhận vai trò quan trọng của động cơ đốt trong. Động cơ đốt trong xuất hiện trên nhiều lĩnh vực thiết y ếu c ủa cuộc sống như: sản xuất công nghiệp, nông nghiệp hay giao thông vận tải.
Ở các n ước có nền công nghiệp phát triển song đều có một nền công nghiệp sản xu ất, ch ế t ạo đ ộng c ơ tiên tiến, không những để đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn để xuất khẩu. Việt Nam có nền khoa học công nghệ còn lạc hậu, chưa thể tự s ản xu ất đ ược nh ững động cơ tốt, công suất lớn nhưng không vì thế mà chúng ta xem nh ẹ vi ệc phát tri ển ngành công nghiệp chế tạo động cơ đốt trong. Hiện nay, nhờ sự tập trung nghiên cứu cũng nh ư chuyển giao công nghệ, chúng ta đã có thể sản xuất được các đ ộng c ơ diesel c ỡ nh ỏ và trong tương lai sẽ ngày càng hoàn thiện hơn. Trong chương trình đào tạo kỹ sư ô tô của khoa Kỹ Thu ật Giao Thông, tr ường Đ ại học Bách Khoa TP HCM, đồ án môn học Thiết kế động cơ đ ốt trong là m ột môn h ọc t ối quan trọng, nhằm trang bị cho sinh viên về phương pháp luận đ ể thi ết k ế đ ộng c ơ đ ốt trong cũng như những hiểu biết sâu sắc về kết cấu và tính toán thi ết k ế đ ộng c ơ.
Đ ể giúp sinh viên nắm vững những lý thuyết đã học cũng như để làm quen v ới trình t ự thi ết k ế động cơ theo như thực tế ở bên ngoài, vì vậy bộ môn ô tô đã đ ưa vào môn h ọc Đ ồ án thi ết kế động cơ đốt trong này. Vì đây là lần đầu tiên thực hiện một đồ án chuyên ngành v ề đ ộng c ơ đ ốt trong nên không tránh khỏi những sai xót, chúng em kính mong quý Th ầy (Cô) góp ý và ch ỉ ra nh ững thiếu xót, khuyết điểm của chúng em trong Đồ án này, để em có thể rút kinh nghi ệm và c ố gắng hoàn thiện tốt hơn kiến thức chuyên ngành của mình. Chúng em xin chân thành cám ơn quý thầy cô ! GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 6 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG THÔNG SỐ CỦA ĐỘNG CƠ SAU KHI TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ I. Tính toán nhiệt động cơ đốt trong : TT Thông số Đơn vị TT Thông số Đơn vị = 1,6 = 1,6 1 ne v/ph 2800 19 Tz K 2063 2 Ne kW 26,1 20 Tb K 1005 3 18 21 Po MPa 0,1 4 S mm 92,2 22 Pa MPa 0,085 5 D mm 86,8 23 Pr MPa 0.11 6 To K 302 24 Pc MPa 4,4374 7 K 15 25 2 8 1,02 26 Pz MPa 8,8748 9 1,11 27 Pb MPa 0,2728 10 0,95 28 Pi(ttế) MPa 0,7589 11 0,03 29 Pm MPa 0,07589 12 0,8118 30 Pe MPa 0,683 13 0,85 31 % 90 14 1,3684 32 % 39,3 15 1,2487 33 g/kW.h 215,38 (tính tóan) GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 7 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG 17 K 331,5 35 kW 26,10426 18 K 961,45 II.
Hệ thống phát lực : 1. Pit-tông : GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 8 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG STT Thông số Đơn vị Số liệu 1 Đường kính pit-tông (D) mm 87 2 mm 9,2 Chiếu dày đỉnh pit-tông ( ) Khoảng cách c từ đỉnh đến séc-măng thứ nhất 3 mm 15 (c) 4 Chiều dày của phần đầu (s) mm 7,5 5 Chiều cao của pit-tông (H) mm 98 6 Vị trí của chốt pit-tông (H-h) mm 51 7 Đường kính chốt pit-tông (dcp) mm 26 8 Đường kính bệ chốt pit-tông (db) mm 34 9 Đường kính lỗ trên chốt pit-tông (do) mm 16 10 Chiều dày phần thân (s1) mm 3 11 Số séc-măng khí mm 3 12 Chiều dày hướng kính t của séc-măng khí (t) mm 4,5 13 Chiều dày bờ rãnh séc-măng khí (a) mm 2,4 14 Chiều dày rãnh séc-măng khí (a1) mm 2,5 15 Số sec-măng dầu mm 1 16 Chiều dày rãnh sec-măng dầu (a2) mm 4 2. Thanh truyền : GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 9 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG STT Thông số Đơn vị Số liệu Đường kính trong bạc lót đầu nhỏ thanh truyền 1 mm 26 (do) 2 Đường kính trong đầu nhỏ thanh truyền (d1) mm 31 3 Đường kính ngoài đầu nhỏ thanh truyền (d2) mm 39 4 Đường kính trong bạc lót đầu to thanh truyền (Do) mm 51 5 Đường kính trong đầu to thanh truyền (D1) mm 55 6 Đường kính ngoài đầu to thanh truyền (D2) mm 63 7 Bề rộng bao của thanh truyền (l1) mm 67 8 Khoảng cách tâm bulong thanh truyền (l2) mm 83 9 Bề dày đầu to thanh truyền (C) mm 45 10 Bề dày đầu nhỏ thanh truyền (ld) mm 34 Khoảng cách 2 mép ngoài của thân thanh truyền 11 mm 27,7 (H) 12 Khoảng cách 2 mép trong của thân thanh truyền (h) mm 15,26 13 Chiều dày thân thanh truyền (a) mm 10 14 Chiều dày bao thân thanh truyền (B) mm 22 15 Bề dày mép cạnh thanh truyền (ts) mm 6 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 10 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG Khoảng cách 2 tâm đầu nhỏ và đầu to thanh truyền 16 mm 17077 (l) 3. Trục khuỷu : STT Thông số Đơn vị Số liệu 1 Đường kính ngoài chốt khuỷu (dch) mm 51 2 Chiều dài chốt khuỷu (lch) mm 45 3 Chiều rộng má khuỷu (h) mm 100 4 Chiều dày má khuỷu (b) mm 20 5 Độ trùng điệp ( ) mm 9,4 6 Khối lượng má khuỷu (mmk) kg 0,537 7 Khối lượng đối trọng (mđt) kg 0,525 GVHD : HUỲNH THANH CÔNG 11 ÑOÀ AÙN THIEÁT KEÁ ÑOÄNG CÔ ÑOÁT TRONG 8 Đường kính ngoài cổ trục khuỷu (dct) mm 60 9 Chiều dài cổ trục khuỷu (lct) mm 30 10 Vận tốc gốc ( ) rad/s 293,21 0 III.
Hệ thống phân phối khí : 1. Xu-páp : STT Thông số Đơn vị Xupáp nạp Xupáp thải 1 Đường kính mặt nấm xupáp mm 36 34 2 Đường kính họng đế xupáp mm 31 29 3 Đường kính thân xupáp mm 10 10 4 Chiều dài xupáp mm 100 100 5 Góc mặt côn xupáp độ 30 0 450 6 Chiều rộng b của mặt côn trên xupap mm 2,5 2,5 7 Fmax tác dụng lên xupáp N 112 248 Khoảng cách giữa hai đường tâm mm 8 110 xupáp 2.