BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THIẾT KẾ CHUNG CƯ BẾN VÂN ĐỒN – QUẬN 4 GVHD: ThS. NGUYỄN VĂN KHOA SVTH: LÊ TRẦN PHÚC SKL 0 1 0 0 4 7 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07/2018 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -----------***----------- ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ BẾN VÂN ĐỒN – QUẬN 4 GVHD: ThS. SVTH: LÊ TRẦN PHÚC GVHD: Th.
HUỲNH PHƯỚC SƠN TP. Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2018 ` TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên sinh viên: LÊ TRẦN PHÚC - MSSV: 14149128 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng Tên đề tài: Thiết kế chung cư BẾN VÂN ĐỒN – QUẬN 4 Họ và tên giảng viên hướng dẫn: ThS. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 07 năm 2018 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) 1 ` TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên sinh viên: LÊ TRẦN PHÚC - MSSV: 14149128 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng Tên đề tài: Thiết kế chung cư BẾN VÂN ĐỒN –QUẬN 4 Họ và tên giảng viên phản biện: NHẬN XÉT: 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 07 năm 2018 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) 2 ` SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT Student : LÊ TRẦN PHÚC ID: 14149128 Faculty : CIVIL ENGINEERING Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY Name of project : BEN VAN DON APARTMENT 1. Initial information - Architectural drawings - Cadastral survey drawings 2. Content of theoretical and computational parts a.
Architectural: - Edit and complete architecture drawing in accordance with suggestion of instructor b. Structural: - Built up model, calculate and design the frame (beam, column, concrete partition wall) - Design the typical floor. - Design the typical staircase. - Design auget – cast piles.
Written explanations and drawings. Written explanation and 01 appendix. NGUYEN VAN KHOA 5. Completion date : HCMC July 02, 2018 Confirm of insrtuctor Confirm of faculty Dr.
NGUYEN VAN KHOA 3 ` MỤC LỤC BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN. 1 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN. 2 SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT. 3 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH.
1: Mặt bằng tầng điển hình. 2: Mặt đứng chính công trình. 13 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU .1 Giải pháp vật liệu. 1: Bê tông sử dụng.
2: Cốt thép sử dụng .2 Lớp bê tông bảo vệ .3 Cơ sở lựa chọn giải pháp kết cấu. 16 Nguyên tắc bố trí hệ kết cấu. 16 Giải pháp kết cấu theo phương ngang. 16 Kết luận hệ kết cấu sàn chịu lực chính.
18 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU .1 Cơ sở tính toán.2 Nguyên tắc cơ bản. 19 Nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất (TTGH I). 19 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai (TTGH II). 19 Lựa chọn công cụ tính toán.
20 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .2 Sơ bộ chọn tiết diện cột. 1: Chọn sơ bộ tiết diện cột .3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện vách .2 Tải trọng tác dụng lên sàn. 1: Các lớp cấu tạo sàn. 2: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình.
3: Tải trọng tác dụng lên sàn nhà vệ sinh. 4: Tải trọng tác dụng lên sàn tầng hầm 02. 5: Tải trọng tường xây trên dầm. 6: Tải trọng tường xây trên sàn.
7: Hoạt tải tác dụng lên sàn .3 Xác định nội lực .1 Mô hình phân tích. 2: Mô hình sàn trong SAFE. 3: Tĩnh tải tiêu chuẩn các lớp cấu tạo sàn. 4: Hoạt tải I phân bố đều trên sàn.
5: Hoạt tải II phân bố đều trên sàn .2 Kết quả mô hình phân tích. 6: Dải Strip theo phương X. 7: Dải Strip theo phương Y. 8: Moment theo dải Strip theo phương X.
9: Moment theo dải Strip theo phương Y .4 Kiểm tra độ võng. 10: Kết quả độ võng ngắn hạn sàn tầng điển hình .5 Thiết kế cốt thép sàn điển hình. 32 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Số liệu tính toán .2 Kích thước sơ bộ. 1: Mặt bằng định vị cầu thang.
2: Mặt bằng và mặt cắt cầu thang. 3: Các lớp cấu tạo cầu thang. 1: Tĩnh tải hoàn thiện bản chiếu nghỉ. 2: Tĩnh tải hoàn thiện bản thang nghiêng theo phương đứng .3 Sơ đồ tính và nội lực.
4: Mô hình chất tải cầu thang trong ETABS. 5: Biểu đồ moment của bản thang .4 Thiết kế cốt thép cho bản thang và dầm chiếu nghỉ. 3: Kết quả tính thép bản thang. 38 THIẾT KẾ HỆ KHUNG .3 Sơ bộ kích thước tiết diện kết cấu .1 Chiều dày sàn tầng điển hình .2 Chiều dày sàn tầng hầm, tầng thượng, mái .4 Các trường hợp tải trọng.1 Tải trọng gió.
1: Giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tĩnh nhập vào dầm biên. 2: Kết quả chu kì và tần số dao động của công trình. 3: Phương dao động của công trình. 4: Bảng tính gió động theo phương X.
5: Bảng tính gió theo phương Y .2 Tải trọng động đất. 6: Giá trị tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi. 7: Giá trị phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang. 1: Biểu đồ phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang.
8: Các trường hợp tải trọng. 9: Các tổ hợp tải trọng. 10: Các giá trị 2,i đối với nhà. 11: Giá trị của để tính toán E,i.
2: Khai báo Mass Source trong ETABS .3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình.4 Kiểm tra tính đúng đắn của mô hình. 3: Mô hình khung 3D trong ETABS. 4: Nội lực dầm. 5: Lực dọc của cột và vách khung trục 3 trong Comb1 .5 Thiết kế cốt thép hệ khung .1 Thiết kế cốt thép dầm .2 Thiết kế cốt thép cột.
12: Mô hình tính toán cột lệch tâm xiên. 13: Hàm lượng thép trong cột. 14: Dữ liệu tính toán cốt thép cho cột. 6: Sơ đồ nội lực nén lệch tâm xiên.
15: Kết quả tính toán thép cột .3 Thiết kế cốt thép vách. 7: Chia vách thành các phần tử nhỏ. 8: Vùng biên chịu moment .16: Nội lực vách P5. 69 Neo và nối cốt thép.
71 Neo và nối cốt thép. 71 THIẾT KẾ KẾT CẤU NỀN MÓNG .1 Tổng quan về nền móng .2 Địa chất công trình. 1: Số liệu khoan khảo sát địa chất. 2: Bảng tổng hợp địa chất .3 Lựa chọn giải pháp móng .4 Phương án móng cọc khoan nhồi.
74 Tổng quan về móng cọc khoan nhồi. 74 Tính toán sức chịu tải. 3: Sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cơ lí. 4: Sức kháng ma sát thành của cọc nằm trong lớp đất rời.
5: Sức kháng ma sát thành của cọc nằm trong lớp đất dính. 79 Xác định độ cứng cọc .5 Thiết kế móng M1. 81 Tải trọng tác dụng. 6: Giá trị tổ hợp nội lực trong móng M1.
81 Chọn chiều sâu chôn móng. 81 Xác định số cọc và kích thước đài cọc. 1: Bố trí cọc khoan nhồi móng M1. 82 Kiểm tra ổn định khối móng quy ước.
82 Kiểm tra xuyên thủng. 2: Tháp xuyên thủng móng M1. 85 Tính thép cho đài cọc bằng safe. 3: Chia dải cho đài móng M1.
4: Phản lực đầu cọc móng M1. 6: Biểu đồ moment theo phương X móng M1 .6 Thiết kế móng M2. 88 Tải trọng tác dụng. 7: - Giá trị tổ hợp nội lực trong móng M2.
88 Chọn chiều sâu chôn móng. 88 Xác định số cọc và kích thước đài cọc. 7: Bố trí cọc khoan nhồi móng M2. 88 Kiểm tra ổn định khối móng quy ước.
88 Kiểm tra xuyên thủng. 8: Tháp xuyên thủng móng M2. 91 Tính thép cho đài cọc bằng safe. 9: Chia dải cho đài móng M2.
10: Phản lực đầu cọc móng M2. 11: Biểu đồ moment theo phương X móng M2. 12: Biểu đồ moment theo phương Y móng M2.7 Thiết kế móng lõi thang (M3). 94 Tải trọng tác dụng.
8: Giá trị nội lực dưới chân vách móng M5. 94 Chọn chiều sâu chôn móng. 94 Xác định số cọc và kích thước đài cọc. 13: Bố trí cọc khoan nhồi móng M3.
95 Kiểm tra ổn định khối móng quy ước. 95 Kiểm tra xuyên thủng. 14: Tháp xuyên thủng móng M3. 98 Tính thép cho đài cọc.
15: Chia dải cho đài móng M3. 16: Phản lực đầu cọc móng M3. 17: Biểu đồ momen theo phương X móng M3. 18: Biểu đồ momen theo phương Y móng M3.
10: Tính thép theo phương X móng M3. 11: Tính thép theo phương Y móng M3. 101 9 ` LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai. Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để chúng em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế.
Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy ThS. Nguyễn Văn Khoa cùng với các Thầy, Cô trong bộ môn Xây dựng. Qua đây, em cũng xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô trong khoa Xây dựng và Cơ học Ứng dụng – trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, những người đã không ngừng giúp đỡ, giảng dạy tận tình cho em có được những kiến thức chuyên ngành trong suốt 4 năm học qua, đó chính là hành trang không thể thiếu cho công việc sau này.