ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS VÕ PHÁN Nhóm – Tổ: A03. Mã môn học: CI3197 Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Huy MSSV: 1812378 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN MỤC LỤC PHẦN I. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT. Địa chất tại 427 Trường Chinh, Phường 11, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
Công trình: Cao ốc văn phòng. 5 I/ Lớp 1: Sét, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo mềm:. 5 II/ Lớp 2: Sét lẫn dăm sạn laterit, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo cứng:. 6 III/ Lớp 3: Sét, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo cứng:.
9 IV/ Lớp 4: Á cát, xám hồng - xám vàng, trạng thái dẻo:. 17 V/ Lớp 5: Sét, nâu đỏ - vàng nâu, trạng thái nửa cứng – cứng:. Địa chất tại 37 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP Hồ Chí Minh. Công trình: Nhà ở.
43 I/ Lớp 1: Bùn sét, xám đen, trạng thái nhão:. 43 II/ Lớp 2: Á sét, xám tro – vàng nâu, trạng thái dẻo cứng:. 51 III/ Lớp 3: Á cát, nâu đỏ – vàng nâu, trạng thái dẻo:. 54 IV/ Lớp 4A: Sét, nâu đỏ – vàng nâu, trạng thái cứng:.
61 V/ Lớp 4B: Á sét, vàng nâu – xám trắng, trạng thái dẻo cứng:. 68 VI/ Lớp 5: Á cát, vàng nâu – xám trắng, trạng thái dẻo:. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG .78 1/ Xác định tải trọng Ntt, Mtt, Htt. 78 2/ Chọn số liệu địa chất để thiết kế móng:.
80 3/ Xác định sơ bộ kích thước móng băng (L, b):. 80 4/ Kiểm tra ổn định nền theo cường độ (TTGH I):. 81 5/ Kiểm tra ổn định nền khi còn làm việc trong giai đoạn đàn hồi (TTGH II):. 82 6/ Kiểm tra lún theo quan hệ e-p:.
83 7/ Xác định kích thước tiết diện móng và kiểm tra điều kiện xuyên thủng:. 87 8/ Tính toán và bố trí cốt thép trong vĩ móng băng:. 90 9/ Tính toán và bố trí cốt thép trong dầm móng băng:. 91 10/ Cắt và cốt thép trong dầm móng băng:.
THIẾT KẾ MÓNG CỌC. 103 1/ Xác định tải trọng Ntt, Mtt, Htt. 103 2/ Chọn số liệu địa chất để thiết kế móng:. 103 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 1 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN 3/ Chọn thông số về cọc, bê tông và cốt thép làm cọc:.
104 4/ Tính sức chịu tải cực hạn của cọc theo TCVN 10304:2014. 106 5/ Xác định sức chịu tải cực hạn của cọc Rc,u:. 111 6/ Xác định sức chịu tải thiết kế của cọc Rc,d:. 112 7/ Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:.
112 8/ Bố trí cọc trong đài:. 113 9/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc:. 114 10/ Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang:. 115 11/ Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính toán móc cẩu:.
123 12/ Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm:. 125 13/ Kiểm tra ổn định nền dưới đáy móng khối quy ước:. 125 14/ Kiểm tra độ lún của móng:. 129 15/ Kiểm tra chiều cao đài cọc:.
132 16/ Tính toán và bố trí cốt thép đài cọc:. 134 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 2 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN PHẦN I. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT Việc thống kê số liệu thí nghiệm nhằm tìm giá trị có tính đại diện với một độ tin cậy nhất định cho một đơn nguyên đất nền, cũng như phân chia hợp lý các đơn nguyên địa chất dựa theo hệ số biến động của từng số hạng trong tập hợp thống kê. Có 9 chỉ tiêu cần thống kê: W, , Gs, N%, WL, WP, c, , E: + Dùng phương pháp trung bình cộng cho các chỉ tiêu vật lý W, , Gs, N%, WL, WP.
+ Dùng phương pháp bình phương cực tiểu cho các chỉ tiêu c, Trình tự các bước thống kê các chỉ tiêu vật lý W, , Gs, N%, WL, WP: - Tập hợp số liệu của đặc trưng được thống kê (A) ở cùng lớp đất cho tất cả hố khoan. n Ai - Tính giá trị trung bình: A tb = i=1 với n là số mẫu được tập hợp. n - Tính độ lệch quân phương: = (Ai − A tb )2 n −1 - Tính hệ số biến động v: v =. Trong tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số A tb biến động ≤ [] thì đạt, nếu > [] thì ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn.
Đặc trưng của đất Hệ số biến động [v] Tỷ trọng hạt Gs 0.01 Trọng lượng riêng 0.05 Độ ẩm tự nhiên W 0.15 Giới hạn chảy WL, dẻo WP 0.15 Module biến dạng E 0.3 Chỉ tiêu sức chống cắt c, 0.4 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 3 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN - Loại bỏ sai số Ai khi Ai − A tb v CM. Trong đó: v tra bảng phục thuộc vào số lượng mẫu n CM = (Ai − A tb )2 khi n < 25 n CM = (Ai − A tb )2 khi n ≥ 25 n −1 n Ai - Tính giá trị tiêu chuẩn A = i=1 tc với n là số mẫu sau khi loại bỏ sai số. n - Tính giá trị tính toán Att (chỉ tính cho đặc trưng ). t v A tt = A tc (1 ) với = , t tra bảng theo n và n = 0.95 + TTGH I: t I I A Itt = A tc (1 I ) n = 0.85 + TTGH II: t II II A IItt = A tc (1 II ) n Trình tự các bước thống kê các đặc trưng c và .
- Dùng hàm LINEST để ứng dụng thống kê c và : + Chọn 2 cột, 5 hàng. + Nhập lệnh = LINEST(chọn cột , chọn cột , 1, 1) + Nhấn (Ctrl+Shift) + Enter. Từ kết quả hàm LINEST ta được các giá trị tantc, ctc, tan c. SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 4 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN - Tính giá trị tính toán của c và với ( = 0.95 và n) tI tan v tan = ; tan I = t I v tan I ; tan Itt = (1 tan I ) tan tc ; Itt = [Imin tt Im tt ax ] tan tc c vc = tc ; cI = t I vc ; cItt = (1 cI ) c tc ; cItt = [cImin tt cImax tt ] c với ( = 0.85 và n) t tan v tan = ; tan II = t II v tan II ; tan IItt = (1 tan II ) tan tc ; IItt = [IttI min IttI m ax ] tan tc c vc = tc ; cII = t II vc ; cIItt = (1 cII ) c tc ; cIItt = [cIttI min cIttI max ] c Từ các bước thống kê trên, ta áp dụng để thống kê cho các lớp đất.
Kết quả được trình bày trong bảng tính bên dưới. Địa chất tại 427 Trường Chinh, Phường 11, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Công trình: Cao ốc văn phòng. Địa chất có tổng cộng 5 lớp đất.
I/ Lớp 1: Sét, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo mềm: Độ ẩm W Dung trọng KL riêng Gs GH chảy GH dẻo HS rỗng eo % (kN/m3) (kN/m3) % % 24.1 Giá trị tiêu chuẩn của chỉ tiêu W, , Gs, WL, WP SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 5 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN STT Số hiệu mẫu (kPa) (kPa) 1 24.2 Thống kê chỉ tiêu c, Dùng hàm LINEST trong excel, ta được các giá trị trong bảng sau: Kết quả hàm LINEST 0.3 Kết quả hàm Linest Ta có giá trị ctc = 16.95 kPa và tc = arctan(0.16) = 09o05’ II/ Lớp 2: Sét lẫn dăm sạn laterit, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo cứng: Hố Số hiệu |- tb| ( - tb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2 1 1-1 18.1 Trọng lượng riêng tự nhiên lớp 2 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 6 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN Hố Số hiệu W |W- Wtb| (W - Wtb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (%) (%) (%)2 1 1-1 26.2 Độ ẩm lớp 2 Hố Số hiệu e |e- etb| (e - etb)2 STT Ghi chú khoan mẫu 1 1-1 0.3 Hệ số rỗng e lớp 2 Hố Số hiệu Gs |Gs- Gstb| (Gs- Gstb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2 1 1-1 27.4 Khối lượng riêng Gs lớp 2 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 7 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN Hố Số hiệu WL |WL- WLtb| (WL - WLtb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (%) (%) (%)2 1 1-1 36.5 Giới hạn chảy WL lớp 2 Hố Số hiệu WP |WP- WPtb| (WP - WPtb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (%) (%) (%)2 1 1-1 17.6 Giới hạn dẻo WP lớp 2 Số hiệu STT Kết quả hàm LINEST mẫu (kPa) (kPa) 1 49.9 400 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 8 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN Dùng hàm LINEST trong excel ta có: giá trị ctc = 27.6 kPa và tc = arctan(0.1 Đồ thị quan hệ và III/ Lớp 3: Sét, nâu đỏ - xám xanh, trạng thái dẻo cứng: Hố Số hiệu |- tb| ( - tb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2 1 1-3 19.923 Giá trị tiêu chuẩn tc 19.30 Giá trị tính toán tt TTGH II I 19.1 Trọng lượng riêng tự nhiên lớp 3 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 9 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN Hố Số hiệu W |W- Wtb| (W - Wtb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (%) (%) (%)2 1 1-3 27.191 Giá trị tiêu chuẩn Wtc 25.2 Độ ẩm W lớp 3 Hố Số hiệu e |e- etb| (e - etb)2 STT Ghi chú khoan mẫu 1 1-3 0.141 Giá trị tiêu chuẩn etc 0.3 Hệ số rỗng e lớp 3 SVTH: NGUYỄN CÔNG HUY – MSSV: 1812378 10 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS.TS VÕ PHÁN Hố Số hiệu Gs |Gs- Gstb| (Gs- Gstb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2 1 1-3 27.195 Giá trị tiêu chuẩn tc 27.4 Khối lượng riêng Gs lớp 3 Hố Số hiệu WL |WL- WLtb| (WL - WLtb)2 STT Ghi chú khoan mẫu (%) (%) (%)2 1 1-3 46.837 Giá trị tiêu chuẩn WLtc 43.