CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1.1: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH Hình 1.1 Tổng quan vị trí công trình 1.1: Nhu cầu xây dựng ➢ Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn. ➢ Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết. ➢ Vì vậy, nhà ở cho sinh viên ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên đà phát triển.2: Kỹ thuật hạ tầng đô thị ➢ Công trình nằm trên trục giao thông chính thuận tiện cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình. 17 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH ➢ Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng. ➢ Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng , hiện tại không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ.3: Các số liệu kinh tế- kỹ thuật chủ yếu: Bảng 1.1 số liệu tổng quan về công trình Diện tích khu đất xây dựng lô : 22.973 m2 Diện tích xây dựng công trình : 4.3 m2 Tầng cao: 15 tầng nổi và 01 tầng hầm Tổng diện tích sàn: 36.810 m2 Số phòng ký túc xá: 480 phòng Số lượng sinh viên: 3840 người 1.2: GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 1.1: Mặt bằng và phân khu chức năng ➢ Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 108.4 m chiếm diện tích đất xây dựng là 4490. ➢ Công trình TOÀ D KÝ TÚC XÁ KHU B ĐẠI HỌC QUỐC GIA gồm: 15 tầng (chưa kể tầng áp mái và mái) và 1 tầng hầm.000 m được chọn đặt tại mặt sàn tầng 1. Mặt đất tự nhiên tại cốt -1.200 m, mặt sàn tầng hầm tại cốt -3.
Chiều cao công trình là 61.4 m tính từ cốt mặt đất tự nhiên. ➢ Tầng hầm: thang máy bố trí ở một bên của công trình và 2 cầu thang bộ nằm kế sát 2 bên của thang máy, chỗ đậu xe ôtô và xe máy xung quanh. ➢ Tầng 1: dùng làm các khu dịch vụ, siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ giải trí. ➢ Tầng 2 – 15: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở 18 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH Hình 1.2 Tổng quan mặt bằng kiến trúc tầng điển hình công trình.2: Mặt đứng công trình Bảng 1.2 Bảng thống kê cao độ tầng. Chiều cao Chiều cao từng Tầng Cao độ (m) Tầng Cao độ (m) từng tầng (m) tầng (m) Hầm 3.000 19 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH Chiều cao Chiều cao từng Tầng Cao độ (m) Tầng Cao độ (m) từng tầng (m) tầng (m) Tầng 3 3.600 Sân thượng 3.3 Tổng quan mặt đứng kiến trúc công trình. 20 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CẦU THANG 2.1: SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG 2.1: Quan niệm tính toán ❖ Chọn hệ kết cấu cầu thang là cầu thang dầm Limon ❖ Vì vấn đề thi công và mô hình tính toán nên chọn liên kết của hệ dầm là liên kết ngàm.2: Sơ bộ kích thước ➢ Cầu thang tầng điển hình của công trình này là loại cầu thang 2 vế dạng bản. ➢ Mỗi vế gồm 10 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau: L×H = 250×165 mm ➢ Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán thiết. ➢ Chọn bề dày bản thang : hb = 100( mm) ➢ Chiếu tới dày : 200 (mm) ➢ Chiếu nghỉ dày : 100 (mm) ➢ Chọn kích thước dầm thang : 250×400 (mm) Góc nghiêng cầu thang: = 43.32o 21 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH Hình 2.1 Mặt bằng cầu thang bộ 2.3: Vật liệu sử dụng.
Bảng 2-1 Thông số bê tông Rb 17 BÊ TÔNG B30 Rbt 1.15 Mpa Eb 32500 Bảng 2-2 Thông só cốt thép Rsw 280 CB400-V Es 200000 THÉP Mpa Rsw 260 CB300-T Es 200000 2.2: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 22 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH 2.1: Tĩnh tải Hình 2.2 cấu tạo lớp cấu tạo ❖ Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang Bảng 2-3 Tĩnh tải chiếu nghỉ tc STT Tên lớp cấu tạo ( m) (kN / m3 ) n gtt (kN/m2) 1 Gạch lót (đá hoa cương) 0.351 Tải trọng chưa tính đến bản BTCT 1.097 Bảng 2-4 Tĩnh tải chiếu nghiêng. tc STT Tên lớp ( m) (kN / m3 ) n tt (kN/m2) 1 Gạch lót (đá hoa cương) 0.868 23 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH tc STT Tên lớp ( m) (kN / m3 ) n tt 2 (kN/m ) 5 Vữa trát 0.351 Tải trọng chưa tính đến bản BTCT 3.249 ➢ Quy tải sàn về tài phân bố đều trên dầm DL1 Bảng 2-5 Tải trọng tác dụng vào dầm cầu thang Tải tiêu Tải tính STT Tải Công thức chuẩn n toán N/mm N/mm 1 Bản thân g d = bd (hd − hs ) b 1.25 2 Do bản thang truyền vào 8.2: Hoạt tải ➢ Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới ptc = ptc BCthang = 3 1.75( KN / m) ➢ Đối với bản thang nghiêng ptc = ptc BCThang cos = 3 1.3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN THANG 2.
Bề rộng bậc thang , chiều dày bậc thang Sơ đồ tính bậc thang: xem bậc thang ngàm với dầm limon Tải trọng tác dụng gồm: 24 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH P Hình 2.3 Sơ đồ tính bản thang. Tải trọng tác dụng: P = Ptt + tt = 2.24(kN / m) Momen tại vị trí mép dầm limon: Pl 2 11.4(kNm) 2 2 M b h a ho As m ξ (kN.01 54 Để thép sàn cầu thang cùng làm việc nên chọn thép sàn theo 2 phương là Ø6a200 2.4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM LIMON CẦU THANG. 25 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH Hình 2.4 Sơ đồ tính cầu thang. ➢ Tải trọng tác động a) Tĩnh tải tác dụng 26 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH b) Hoạt tải tác dụng Hình 2.5 Tải trọng tác động 2. 27 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH Hình 2.6 Biểu đồ lực cắt dầm Hình 2.7 Biểu đồ Moment uốn dầm 28 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH HÌNH 2.8: Biểu đồ moment xoắn 2.3: Tính toán bố trí cốt thép ➢ Lớp bê tông bảo vệ : 25 (mm) ➢ Giả thiết : a = 20 (mm) ; ho = hb − a = 400 − 25 = 375(mm) M Rb b ho m = ; = 1 − 1 − 2 m ; As = Rb b ho2 Rs As ➢ Kiểm tra hàm lượng cốt thép : = 100% b ho ➢ Yêu cầu : As R 14.21% b ho Rs 350 ➢ Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau : 29 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH Bảng 2-5 Kết quả tính toán cốt thép dầm cầu thang (Dầm Limon) M b h a ho As CHỌN Asc Chiếu Vị trí m ξ µ(%) (kN.29% Chiếu nghiêng 1 Gối 2 30.29% Chiếu nghỉ Gối 40.42% Chiếu nghiêng 2 Gối 2 -9.4: Tính toán cốt thép đai. Tính cốt đai cho dầm kich thước tiết diện dầm 250×400 (mm) với Qmax = 33.8kN Chọn cốt đai 8a 200, Asw = 50.27 mm 2 , số nhánh cốt đai n = 2.36( kN ) Bố trí cốt đai: 8a 200 2.5: Kiểm tra độ võng dầm.
30 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH Hình 2.9 Độ võng đàn hồi của cầu thang Theo M 4 (TCVN 5574-2018), giới hạn độ võng của cầu thang có nhịp 4.744m Theo Phụ lục M, TCVN 5574-2018, quy định độ võng theo tâm sinh lý cho bản thang, chiếu L 6110 nghỉ, chiếu tới theo phương đứng là = = 30. 200 200 Độ võng lớn nhất từ phần mềm: = 1.55( mm) → Bản thang thỏa điều kiện độ võng.6: Kiểm tra xoắn dầm Dầm có tiết diện 250x400 (mm), moment uốn M = 40.34 (kNm), moment xoắn Mt= 4.14 (kNm) để tính toán kiểm tra xoắn. ❖ Kiểm tra xoắn theo điều kiện Moment uốn và xoắn đồng thời Tính các tỉ số cạnh tiết diện tương ứng song song và vuông góc với đường giới hạn vùng chịu nén: b 250 = = = 0.24 2h + b 2 400 + 250 31 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH • Kiểm tra về điều kiện ứng suất nén chính: M t = 4.875( mm) 2 M T T0 1 − M0 T0 = Tsw + Ts o Tính Tsw: Chiều dài hình chiếu vùng bê tông chịu nén trên tiết diện vênh C: 2 C = min 2h + b;b = min (1.7 (m) Chiều dài hình chiếu vùng cốt thép đai: C w = C = 0.168 ( m ) Kiểm tra điều kiện: qsw b 422.04 10−4 280 103 Trong đó: n Asw R sw 3 78.m ) o Tính Ts: 32 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH b b Ts = 0.7 o Tính Mo: R s As 350 704 x= = 58 ( mm ) = 0.46 ( kNm ) 2 2 Kiểm tra theo điều kiện ban đầu: 2 2 M 40.m ) Thoả mãn điều kiện M t = 4.36(kNm) ❖ Kiểm tra xoắn theo điều kiện lực cắt và Moment xoắn đồng thời: • Kiểm tra độ bền cấu kiện giữa các tiết diện trong không gian: Q 36.81( kN ) • Kiểm tra độ bền các tiết diện không gian: Q 36.11 Trong đó: 33 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG BÌNH T0 = Tsw + Ts = 25.m ) R bt b h o2 Qo = Q b + Qsw = b2 + sw qsw C C 1.5kN Chọn C: ho<C<2 ho => Chọn C=0.38 (m) ➢ Kết luận: Để cấu kiện đủ khả năng chịu xoắn cần đặt cốt thép dọc chịu kéo như bảng trên đã trình bày và cốt thép đai 10a100 2.5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM D1.10 Sơ đồ tính cầu thang. 34 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
LÊ PHƯƠNG BÌNH 2.11 Biểu đồ lực cắt dầm Hình 2.12 Biểu đồ Moment dầm 2.