Lời mở đầu em không biết nói gì hơn ngoài hai từ “cảm ơn” Thầy Cô đã tâm huyết truyền đạt những kiến thức quý báu đến tụi em. Cảm ơn mái trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật, cảm ơn toàn thể quý thầy cô khoa Xây Dựng đã đón nhận em, đã dìu dắt hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa, là hành trang bước vào nghề. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp, em vô cùng biết ơn đến thầy Lê Phương Bình, thầy đã hướng dẫn tận tình, giúp đỡ em hoàn thành đồ án.
Thầy đã làm thay đổi cách suy nghĩ, giúp em tiếp cận vấn đề một cách đơn giản, dễ hiểu. Những câu chuyện, bài giảng thầy kể là những tâm huyết của thầy với nghề giáo. Em rất vui và may mắn khi được làm học trò của thầy. Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ của bạn bè, các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án.
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó đồ án tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiết sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em củng cố và hoàn thiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cảm ơn Tp. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 06 năm 2017 Sinh viên thực hiện NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN Sinh viên : NGÔ THANH QUÍ MSSV: 13149127 Khoa : Xây Dựng Ngành : CNKT Công Trình Xây Dựng Tên đề tài : KHÁCH SAN 3 SAO IBS - NHA TRANG 1) Số liệu ban đầu o Hồ sơ kiến trúc (Sưu tầm công trình thực tế bên ngoài) o Hồ sơ khảo sát địa chất (TP Nha Trang, nơi công trình xây dựng) 2) Nội dung các phần lý thuyết và tính toán 2.1 Kiến trúc o Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc (20%) 2.2 Kết cấu o Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình.
o Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái. o Mô hình, tính toán, thiết kết khung trục 2 và khung trục D. o Nền móng: phương án cọc khoan nhồi. 3) Thuyết minh và bản vẽ o 01 Thuyết minh và 01 Phụ lục o 34 bản vẽ A1 (9 Kiến trúc, 27 kết cấu) 4) Cán bộ hướng dẫn : ThS LÊ PHƯƠNG BÌNH 5) Ngày giao nhiệm vụ : 01/02/2017 6) Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 26/06/2017 Tp.
Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN khoa (Ký & ghi rõ họ tên) MỤC LỤC BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN. 2 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN. 6 DANH MỤC BẢNG BIỂU. 10 DANH MỤC HÌNH ẢNH.
12 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. 1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH. Quy mô công trình. 1 CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH.
Giải pháp mặt bằng. Giải pháp mặt đứng. Giải pháp giao thông trong công trình. 5 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC.
5 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC. Hệ thống điện. Hệ thống cấp nước. Hệ thống thoát nước.
Hệ thống thông gió. Hệ thống chiếu sáng. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hệ thống chống sét.
Hệ thống thoát rác. 7 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. 8 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Cơ sở lựa chọn giải pháp kết cấu.
Giải pháp kết cấu phương đứng. Giải pháp kết cấu theo phương ngang. Giải pháp nền móng. 10 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC.
11 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU. Nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất. Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai. 11 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC.
11 TẢI TRỌNG VÀ THÔNG SỐ VẬT LIỆU. 13 THÔNG SỐ VẬT LIỆU. 13 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG. 13 THIẾT KÊ CẦU THANG.
17 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH. 17 VẬT LIỆU VÀ KÍCH THƯỚC SƠ BỘ BẢN THANG:. Kích thước sơ bộ:. 17 TẢI TRỌNG CẦU THANG:.
18 TÍNH TOÁN NỘI LỰC. 18 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢNG THANG VÀ BẢNG CHIẾU NGHỈ. 20 THIẾT KẾ TÍNH TOÁN DẦM KIỀNG (DẦM CHIẾU TỚI). Sơ đồ tính và nội lực dầm.
Tính toán thép. Tính toán thép đai. 23 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI. 24 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC.
24 THÔNG SỐ BAN ĐẦU. Vật liệu sử dụng. 25 Xem chi tiết chương 4. Tiết diện sơ bộ.
25 TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỂ NƯỚC. Tải trọng tác dụng lên bể. Thiết kế bản nắp. Thiết kế bản thành.
Tính toán dầm bể nước. 32 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN. 34 CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU SÀN. 34 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM).
CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM, SÀN. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. 37 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG.
40 NHẬN XÉT TỔNG QUAN. 40 VẬT LIỆU SỬ DỤNG. 40 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM, CỘT, VÁCH. 40 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG.
Tính toán tải gió. Tính toán thành phần động đất. 45 TỔ HỢP TẢI TRỌNG. 49 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ VẤN ĐỀ DAO ĐỘNG.
Chuyển vị đỉnh:. Kiểm tra về dao động. 50 KIỂM TRA TÍNH ĐÚNG ĐẮN CỦA MÔ HÌNH. 51 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG.
Tính toán cốt thép dầm. Tính toán cốt thép cột. Tính toán thiết kế vách. 58 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI.
62 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. Số liệu địa chất. 62 VẬT LIỆU SỬ DỤNG. 62 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI.
Kích thước và chiều dài cọc. Theo cường độ vật liệu:. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền.
Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (dùng công thức của Viện kiến trúc Nhật Bản). Sức chịu tải của cọc:. Thiết kế móng M2 (trục 6-D). Thiết kế móng M5 (trục 2-A).
Thiết kế móng M1. Thiết kế móng M3. Thiết kế móng lõi thang MLT. 99 THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY , GẰNG CHỐNG THI CÔNG THEO BOTTOM UP.
106 TÍNH TOÁN TƯỜNG VÂY MẶT CẮT KHÔNG QUA VỊ TRÍ HỐ PIT. 106 THÔNG SỐ ĐẤT NỀN VÀ VẬT LIỆU. Thông số đất nền. Thông số tường cọc Barrette dày 600.
Thông số hệ thanh chống. Phụ tải mặt đất (load surcharge). Điều kiện mực nước ngầm (ground water). 109 MÔ PHỎNG BÀI TOÁN PLAXIS.
110 TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC THI CÔNG TRONG PLAXIS 2D. 110 NỘI LỰC VÀ CHUYỂN VỊ CỦA TƯỜNG VÂY CỌC BARRETTE THEO CÁC GIAI ĐOẠN THI CÔNG. 111 PHÂN TÍCH LÚN VÀ PHÌNH TRỒI ĐÁY HỐ ĐÀO QUA CÁC GIAI ĐOẠN THI CÔNG. Chuyển vị lún của nền đất xung quanh hố đào.
Chuyển vị phình trồi của nền đất bên trong hố đào. Phân tích chuyển vị ngang của tường vây qua các giai đoạn thi công. Hệ số an toàn ổn định tổng thể hố đào. Tính toán cốt thép dọc chịu lực trong tường.
117 MÔ HÌNH SAP2000 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH THANH CHỐNG KINGPOST. Mô hình phân tích Sap2000. Kết quả phân tích mô hình. Kiểm tra ổn định thanh chống.
Kiểm tra ổn định Kingpost. 121 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 125 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Tĩnh tải bản thang nghiêng.
Tĩnh tải bản chiếu nghỉ. Tải trọng khu vực phòng ngủ. Tải trọng khu vực sảnh hàng lang. Tải trọng khu vực vệ sinh.
Tải trọng tường xây. Hoạt tải phân bố trên sàn. Bảng tính thép bản thang. Bảng bố trí thép dầm.
Tĩnh tải bản nắp. Tĩnh tải bản thành. Tĩnh tải bản đáy. Kết quả tính cốt thép bản nắp.
Kết quả tính toán cốt thép thành bể. Bảng cốt thép bảng đáy. Kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy. Sơ bộ tiết diện dầm.
Sơ bộ tiết diện cột. Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và phương Y. Kết quả 12 mode dao động. Kết quả chu kì và tần số 12Mode.
Các trường hợp tải trọng. Tổ hợp tải trọng. Bảng chuyển vị đỉnh công trình. Đặc trưng cơ lý đất nền.
Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền cọc loại I. Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền cọc loại II.
Xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Phản lực chân cột móng M1. Tọa độ các cọc trong móng M2.
Kết quả tính Pmax – Pmin móng M2. Kết quả tính thép móng M2 – Phương án cọc khoan nhồi. Phản lực chân cột móng M5. Tọa độ các cọc trong móng M5.
Kết quả tính Pmax – Pmin móng M5. Kết quả tính thép móng M2 – Phương án cọc khoan nhồi. Tọa độ các cọc trong móng M1. Kết quả tính thép móng M2 – Phương án cọc khoan nhồi.
Tọa độ các cọc trong móng M3. Kết quả tính lún móng lõi thang M3 – Phương án cọc đóng ép. Kết quả tính thép móng M3 – Phương án cọc khoan nhồi. Kết quả tính thép móng MLT – Phương án cọc khoan nhồi.
Bảng số liệu đất nền. Thông số tường vây. Thông số thanh chống. Thông sô kingpost giao nhau giữa các thanh chống.
Thông số sàn hầm. Phân tích nội lực tường vây. Nội lực thanh chống tường vây. Kiểm tra khả năng chịu lực thanh chống.
Bảng chuyển vị theo phương ngang của tường vây. 115 Xem phục luc A Chương. Bảng tính toán thép tường vây. Bảng phần trăm moment.
117 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Mặt đứng công trình. Mặt bằng tầng hầm. Mặt bằng tầng hầm 2.
Mặt bằng tầng 1-5. Mặt bằng lầu 6 - 23. Phối cảnh công trình .