CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 1. Tổng quan về dự án: 1. Đăc điểm dự án Dự án xây dựng công trình Vinhome Central Park (Tân Cảng – Quận 2) Công trình có quy mô: Công trình gồm 30 tầng, 3 tầng hầm, 1 trệt, 1 tum, 1 mái o Phần ngầm có 3 hầm: Chức năng để xe và các bể chứa o Tầng 1, tầng 2: Khu thương mại o Tầng 3 đến tầng 30: Bố trí căn hộ o Chiều cao công trình 117 m o Diện tích mặt bằng công trình 58. Tiện ích của dự án: Thang máy: 02 cụm thang máy Thang thoát hiểm: 02 thang Hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động Bảo vệ chuyên nghiệp 24/24 Máy phát điện dự phòng Hê thống internet, điện thoại, truyền hình cáp Khu vui chơi giải trí sang trọng hiện đại 1.
Một số bản vẽ dự án: Hình 1.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 10 Hình 1.2 Mặt bằng kết cấu tầng điển hình Hình 1.3 Mặt cắt dự án 11 1. Cơ sở tính toán: Hạng mục thiết kế kết cấu: o Phần móng o Phần khung Các tiêu chuẩn áp dụng: o TCVN 2737:1995 Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động o TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép o TCVN 198:1997 Nhà cao tầng, Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối o TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995 - NXB Xây Dựng – Hà Nội 1999 o TCVN 9386:2012 Thiết kế công trình chịu động đất o TCVN 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế o TCVN 195:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi o TCVN 10304:2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế o TCVN 9395:1012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu – NCB Xây dựng- Hà Nội 2012 o TCVN 9396:2012 Cọc khoan nhồi – Phường pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông 1. Giải pháp thiết kế: Căn cứ mặt bằng bố trí căn hộ, nhằm đáp ứng tốt công năng sử dụng, đảm bảo tính thẩm mỹ của căn hộ và ổn định tổng thể của hệ kết cấu, kết cấu công trình được chọn theo giải pháp vách kết hợp lõi là giải pháp tốt nhất cho mặt bằng hình chữ L 1. Giải pháp phân tích kết cấu: Kết cấu công trình được mô phỏng thep sơ đồ không gian 3D và được phân tích tính toán theo phương pháp phần tử hữu hạn với sự giúp đỡ của phần mềm phân tích kết cấu Etabs Version 9.7 Kết cấu dầm sàn được tính theo TCVN với sự trợ giúp của phần mềm phân tích kết cấu Safe 12.
Vật liệu sử dụng: - Cường độ tối thiểu của bê tông (TCVN 5574:2012) Loại Cấp bộ bền B ~ Mác Rb (MPa) Rbt (MPa) Eb (MPa) Bê tông lót B10 ~ M150 6.0 Cọc khoan nhồi, tường vây B25 ~ M350 14.5 Dầm, sàn, sàn Sbox, cầu thang B25 ~ M350 14.0 Bể nước, bể tượng hoại B25 ~ M350 14.1 Cường độ bê tông - Cốt thép sử dụng (TCVN 5574:2012) Đơn vị AI AII AIII Cường độ tính toán chịu nén MPa 225 280 365 Cường độ tính toán chịu kéo MPa 225 280 365 Cường độ tính toán chịu cắt MPa 175 225 290 Bảng 1.2 Cường độ cốt thép 12 CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 2. Tải trọng theo phương đứng: - Số liệu tải trọng đứng và cấu tạo sàn tính theo bảng sau: STT Vật liệu Đơn vị tính Giá trị tải trọng Hệ số vượt tải 1 Bê tông cốt thép kN/m3 25 1.1 2 Vữa xi măng trát, ốp, lát kN/m 3 18 1.3 3 Gạch ốp, lát kN/m 3 20 1.1 3 4 Gạch lá nem kN/m 18 1.1 5 Tường xây gạch thẻ kN/m 3 20 1.1 6 Tường xây gạch ống kN/m 3 18 1.1 7 Tường ngăn kN/m 2 1 1.1 3 8 Bê tông lót móng kN/m 20 1.2 9 Trần giả kN/m2 0.1 3 10 Lớp chống thấm kN/m 22 1.2 11 Lớp độn sàn vệ sinh kN/m 3 16 1.3 12 Đường ống kỹ thuật kN/m 2 0.3 3 13 Kính bao ngoài kN/m 25 1.1 Tải trọng tiêu chuẩn vật liệu - Các hoạt tải sử dụng cho công trình, lấy theo 2737:1995 STT Chức năng Đơn vị Giá trị tải trọng Hệ số tính Toàn phần Dài hạn vượt tải 1 Văn phòng daN/m 2 200 100 1.2 2 2 Sảnh tầng trệt daN/m 400 140 1.2 3 Sảnh, hành lang, ban công, cầu thang daN/m2 300 100 1.2 4 Khu vực phòng căn hộ daN/m 2 150 30 1.3 2 5 Nhà hàng, khu du lịch daN/m 400 140 1.2 2 6 Phòng vệ sinh daN/m 150 70 1.2 2 7 Phòng kỹ thuật daN/m 750 750 1.2 2 8 Mái bằng có sử dụng daN/m 150 50 1.3 2 9 Mái bê tông không sử dụng daN/m 75 75 1.3 10 Gara oto daN/m2 500 180 1.2 2 12 Tầng kỹ thuật daN/m 750 750 1.2 Tải trọng tiêu chuẩn bê tông 2. Tĩnh tải: - Đơn vị sử dụng: - Chiều dày các cấu kiện: mm - Tải tập trung: kG - Trọng lượng riêng (γ): kG/m³ - Bề rộng diện đón gió: m - Tải phân bố đều: kG/m² - Sàn tầng điển hình 13 Các lớp hoàn thiện Chiều dày γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán lớp vượt tải Gạch Granit 400x400 20 2000 40 1.1 44 Vữa xi măng mác 75 30 1800 54 1.3 35 Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 121 149 Bảng 2.3 Tải trọng tĩnh tải sàn tầng điển hình - Sàn mái Các lớp hoàn thiện Chiều dày γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán lớp vượt tải Vữa xi măng mác 75 30 1800 54 1.3 35 Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 81 105 Bảng 2.4 Tải trọng tĩnh tải sàn tầng mái - Sàn vệ sinh Các lớp hoàn thiện Chiều dày γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán lớp vượt tải Gạch Granit 300x300 20 2000 40 1.1 44 Vữa xi măng mác 75 20 1800 36 1.3 47 Lớp xỉ than tôn sàn 150 1500 225 1.3 35 Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 328 418 Bảng 2.5 Tải trọng tĩnh tải sàn vệ sinh - Sàn cầu thang bộ Các lớp hoàn thiện Chiều dày γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán lớp vượt tải Mặt bậc ốp đá Granito 20 2000 40 1.3 47 Bậc gạch xây 150 1500 225 1.1 248 Lớp vữa trát 15 1800 27 1.3 35 Tổng trọng lượng các lớp hoàn thiện 578 648 Bảng 2.6 Tải trọng tĩnh tải cầu thang 14 - Tường xây: Tường xây 200 Cao 3.4 (m) Các lớp hoàn thiện Chiều dày lớp γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán vượt tải Khối xây gạch 200 1800 1224 1.1 1346 Lớp vữa trát 30 1800 184 1.3 239 Tải tường phân bố trên 1m dài 1408 1585 Tường xây 100 Cao 3.4 (m) Các lớp hoàn thiện Chiều dày γ TT tiêu chuẩn Hệ số TT tính toán lớp vượt tải Khối xây gạch 100 1800 612 1.1 673 Lớp vữa trát 30 1800 184 1.3 239 Tải tường phân bố trên 1m dài 796 912 Bảng 2.7 Tải trọng tĩnh tải tường xây 2. Hoạt tải: STT Chức năng Đơn vị Giá trị tải trọng Hệ số Hoạt tải tính Toàn Dài vượt tải tính phần hạn toán 1 Phòng ngủ kiểu căn hộ daN/m2 200 100 1.2 240 2 2 Khu vực vệ sinh daN/m 400 140 1.2 480 2 3 Phòng bếp, phòng giặt daN/m 300 100 1.2 360 4 Văn phòng, phòng căn hộ daN/m 2 150 30 1.3 240 2 5 Phòng kỹ thuật, kho daN/m 400 140 1.2 900 6 Khu vực thương mại daN/m 2 150 70 1.2 480 2 7 Ban công, lô gia daN/m 750 750 1.2 480 8 Sảnh, hành lang, cầu thang daN/m2 150 50 1.3 360 2 9 Mái bằng có sử dụng daN/m 75 75 1.3 195 2 10 Mái bằng không sử dụng daN/m 500 180 1.5 11 Gara ô tô, đường dốc daN/m 2 400 400 1.8 Tải trọng hoạt tải tiêu chuẩn 2.
Tải trọng gió: Công trình có chiều cao 117m > 40m nên tải trọng gió bao gồm gió tĩnh và gió động được tính toán theo TCVN 2737:1995 và TCVN 299:1999 2.1 Tải trọng gió tĩnh: Giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh của áp lực gió Wj tại điểm j ứng với độ cao zj so với mốc chuẩnn xác định theo công thức: 𝑊𝑗 = 𝑊𝑜 × 𝑘(𝑧𝑗 ) × 𝑐 Trong đó: Wj có thứ nguyên là lực trên diện tích, tuỳ theo đơn vị của Wo 15 Wo là giá trị áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo phân vùng gió. Công trình xây dựng ở TP HCM thuộc vùng II-A nên Wo= 0.83 kN/m² K(zi) là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió phụ thuộc vào đọ cao zj, mốc chuẩn để tính độ vao và dạng địa hình. Các giá trị của Kzj lấy theo bảng 5 TCVN 2737:1995 c là hệ số khí động không thứ nguyên (c= 0.8 đối với mặt đón gió và c= -0.6 đối với mặt khuất gió Sau đó quy các lực phân bố đều thành các lực tập trung đặt tại tâm sàn: hj + hj+1 Ptt = nWj b 2 Trong đó: N là hệ số tin cậy n= 1.2 hj chiều cao tầng thứ phía dưới sàn thứ j hj+1 chiều cao tầng thứ phía trên sàn thứ j b bề rộng đón gió phương x= 20.3m - Kết quả tính toán: Chiều Lực tập trung (kN) Cao độ z Wj Tầng cao tầng k (m) (kN/m²) Phương X Phương Y (m) TẦNG TUM 3.9 Kết quả tính toán gió tĩnh 2.2 Tải trọng gió động: Thành phần động được xác định dựa theo TCVN 229:1999 Dựa vào kết quả tính toán trên phần mềm Etabs, xác định được các tần số dao động riêng của công trình và các mode dao động riêng của nó Kết quả phân tích dao động trên phần mềm Etabs Chu kì T Tần số f Mode UX UY Ghi chú (s) (Hz) 1 2.10 Kết quả phân tích dao động Tra bảng 2, trang 7 TCVN 299:1999 được giá trị của tần số dao động riêng fL= 1.3 (Hz) ứng với vùng gió II, công trình BTCT 0.3 - Giá trị tiêu chuẩn của thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j (có cao độ z) ứng với dạng dao động thứ I vì f1< fL< f3 nên xác định theo công thức Wp(ij) M j y i i ji Trong đó: - Wp (ij) lực đơn vị tính toán (kN) 17 - M j khối lượng tập trung của phần công trình thứ j - i Hệ số động lực ứng với dao động thứ I, không thứ nguyên phụ thuộc vào thông số i và độ giảm loga của dao động (xác định dựa vào đồ thị hình 2 trang 10, TCVN 229:1999) W0 i 940 fi Trong đó: - Hệ số tin cậy của tải tọng gió, lấy bằng 1.