BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC ABC GVHD: TS. LÊ TRUNG KIÊN SVTH: HUỲNH MINH HIẾU S K L0 1 0 0 6 2 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 01/2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP THIẾT KẾ CAO ỐC ABC GVHD: TS. LÊ TRUNG KIÊN SVTH: HUỲNH MINH HIẾU MSSV: 13149047 Khóa: 2013-2017 Tp.
Hồ Chí Minh, tháng 1/2018 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sinh viên : HUỲNH MINH HIẾU MSSV: 13149047 Khoa : Xây Dựng Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : CAO ỐC ABC 1. Số liệu ban đầu Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thƣớc theo GVHD) Hồ sơ khảo sát địa chất 2. Nội dung các phần lý thuyết và tính toán a. Kiến trúc Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc b.
Kết cấu Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình Tính toán, thiết kế cầu thang bộ Mô hình, tính toán, thiết kế hệ khung c. Nền móng Tổng hợp số liệu địa chất Thiết kế 1 phƣơng án móng khả thi 3. Thuyết minh và bản vẽ 01 Thuyết minh và 01 Phụ lục 19 bản vẽ A1 (06 Kiến trúc, 9 Kết cấu, 04 Nền móng) 4. Cán bộ hướng dẫn : TS.
LÊ TRUNG KIÊN 5. Ngày giao nhiệm vụ : 04/09/2017 6. Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 02/01/2018 Tp. năm 2018 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa ThS.
LÊ TRUNG KIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên Sinh viên: HUỲNH MINH HIẾU .MSSV: 13149047 Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài: CAO ỐC ABC Họ và tên Giáo viên hƣớng dẫn: TS.LÊ TRUNG KIÊN NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lƣợng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?. Đánh giá loại:.
Hồ Chí Minh, ngày. năm 2018 Giáo viên hƣớng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên Sinh viên: HUỲNH MINH HIẾU .MSSV: 13149047 Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài: CAO ỐC ABC Họ và tên Giáo viên phản biện:. Về nội dung đề tài & khối lƣợng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày. năm 2018 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trƣờng đại học, đồng thời mở ra trƣớc mắt mỗi ngƣời một hƣớng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tƣơng lai. Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã đƣợc học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế.
Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận đƣợc rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Lê Trung Kiên. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy. Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hƣớng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trƣờng. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này.
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những ngƣời thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trƣớc, những ngƣời bạn thân giúp tôi vƣợt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Mặc dù đã cố gắng hết sức nhƣng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận đƣợc sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cám ơn.HCM, ngày 02 tháng 01 năm 2018 Sinh viên thực hiện MỤC LỤC CHƢƠNG 1.
TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN. MẶT BẰNG SÀN. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƢỚC CÁC CẤU KIỆN. Chiều dàu sàn.
Kích thƣớc dầm. Tiết diện vách. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG. MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH. CẤU TẠO CẦU THANG. Tổng tải trọng.
SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG.
Tổng hợp tải trọng. Tính toán tải gió. Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió. Tải trọng động đất.
Phƣơng pháp phân tích phổ phản ứng. TỔ H P TẢI TRỌNG. Các trƣờng hợp tải trọng. Tổ hợp nội lực t các trƣờng hợp tải.
Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. Tính toán cốt th p dọc. Tính toán th p đai.
Cấu tạo kháng chấn cho dầm. Neo và nối cốt th p. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CỘT. Lý thuyết tính toán.
Tính toán cốt đai. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ M NG. SÔ LIÊU ĐIA CHÂT CÔNG TRINH. PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI.
Vật liệu sử dụng. Tính toán sức chịu tải. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Mục 7. Theo chỉ tiêu cƣờng độ đất nền (Phụ lục G TCVN 10304-201).
Theo xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục G TCVN 10304 : 2014). Theo cƣờng độ vật liệu làm cọc. Hệ số K cọc. Thiết kế móng cọc khoan nhồi.
Thiết kế móng F2. Thiết kế móng F8. Thống kê tính toán móng công trình. 107 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình B.
Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình. Mô hình sàn bằng SAFE. Chia dải sàn theo phƣơng X. Chia dãy sàn theo phƣơng Y.
Mômen của các dải theo phƣơng X. Mômen của các dải theo phƣơng Y. Độ võng sàn xuất t SAFE. Mặt bằng cầu thang.
Các lớp cấu tạo cầu thang. Sơ đồ tính toán vế thang. Biểu đồ mô-men vế thang. Đồ thị xác định hệ số động lực.
Hệ tọa độ xác định hệ số tƣơng quan . Chuyển vị đỉnh công trình. Mặt bằng tầng 18. Chi tiết dầm B4.
Moment uốn và lực dọc tác dụng lên cột. Mặt bằng tầng 18. Chi tiết nút cột C1 tầng 18. Nội lực trong vách.
Giả thiết ứng suất vùng bê tông chịu nén và vùng bê tông chịu n n quy đổi. Giả thiết về biến dạng và ứng suất trong thép. Trình tự thiết lập iểu đồ tƣơng tác cho vách. Biểu đồ ứng suất của vách W3.
Biểu đồ tƣơng tác vách W3 tầng 4-6. Biểu đồ tƣơng tác vách W3 tầng 4-6. Biểu đồ tƣơng tác vách W3 tầng 7-19. Mặt ằng móng F2.
Chia dải theo phƣơng X. Chia dải theo phƣơng Y. Phản lực đầu cọc (Pmax). Phản lực đầu cọc (Pmin).
Biểu đồ Moment theo phƣơng X (COMMBAO max). Biểu đồ Moment theo phƣơng X (COMMBAO min). Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (COMMBAO max). Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (COMMBAO min).
Mặt ằng móng F8. Chia dải theo phƣơng X. Chia dải theo phƣơng Y. Phản lực đầu cọc (Pmax).
Phản lực đầu cọc (Pmin). Biểu đồ Moment theo phƣơng X (COMMBAO max). Biểu đồ Moment theo phƣơng X (COMMBAO min). Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (COMMBAO max).
Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (COMMBAO min). Mặt bằng móng F1. Mặt bằng móng F3. Mặt bằng móng F6.
Mặt bằng móng F7. Mặt bằng móng F12. Mặt bằng móng F11. 112 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng B.
Sơ ộ tiết diện dầm. Tải trọng sàn khu căn hộ. Tải trọng sàn khu thƣơng mại, sảnh thang. Tải trọng sàn ph ng kỹ thuật.
Tải trọng sàn vệ sinh. Tĩnh tải tƣờng gạch. Hoạt tải phân bố trên sàn. Bảng kết quả tính thép sàn.
Tĩnh tải chiếu nghỉ. Tĩnh tải chiếu tới. Chiều dày tƣơng đƣơng của các lớp cấu tạo. Tĩnh tải bản thang.
Tổng tải trọng tính toán. Kết quả tính toán cốt thép cầu thang. Tải trọng sàn khu căn hộ. Tải trọng sàn khu thƣơng mại, sảnh thang.
Tải trọng sàn kỹ thuật. Tải trọng sàn vệ sinh. Tĩnh tải tƣợng gạch. Hoạt tải phân ố trên sàn.
Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn. kết quả tính toán gió tĩnh. Kết quả dao động. Các tham số ρ và χ.
Hệ số tƣơng quan không gian 1. Kết quả tính toán gió động theo phƣơng X. Kết quả tính toán gió động theo phƣơng Y. Bảng thông số đất nền tính động đất.
Phổ thiết kế Sd(T) dùng cho phân tích đàn hồi theo phƣơng nằm ngang. Các trƣờng hợp tải trọng. Tổ hợp nội lực t các trƣờng hợp tải. Chuyển vị đỉnh công trình.
Giá trị momen dầm. Kết quả tính toán cốt th p dầm tầng điển hình. Điều kiện và phƣơng tính toán. Hệ số chuyển đổi mo.
Kết quả tính toán thép cột. Thông số thiết kế vách W3 tầng 1-3. Thông số thiết kế vách W3 tầng 4-6. Thông số thiết kế vách W3 tầng 7-19.
Thông số thiết kế vách W4 tầng 1-3. Thông số thiết kế vách W4 tầng 4-6. Thông số thiết kế vách W4 tầng 7-19. Thông số thiết kế vách W5 tầng 1-3.
Thông số thiết kế vách W5 tầng 4-6. Thông số thiết kế vách W5 tầng 7-19. Thông số thiết kế vách W11 tầng 1-3. Thông số thiết kế vách W11 tầng 4-6.
Thông số thiết kế vách W11 tầng 7-19. Thông số thiết kế vách W10 tầng 1-3 .