CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BÀO CHẾ 1 NĂM 2019 BỘ MÔN DƯỢC Câu 1 : Glycerin chứa nồng độ nước l{ bao nhiêu thì KHÔNG g}y kích ứng: A. 5% Câu 2 : Chất n{o sau đ}y dùng l{m chất bao phim tan trong ruột: A. CAP Câu 3 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò đảm bảo độ cứng cho viên: A. T| dược độn Câu 4 : Trong b{o chế thuốc cốm, giai đoạn ảnh hưởng thể chất của cốm l{: A.
Trộn bột kép C. X|t cốm Câu 5 : Carmin dược dùng trong viên tròn Terpin – codein có vai trò: A. Kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột B. Tăng vẻ đẹp cho viên D.
T| dược độn Câu 6 : Viên nén Natri hydrocarbonat được điều chế bằng phương ph|p: A. X|t hạt từng phần C. Dập thẳng Câu 7 : Ưu điểm của phương ph|p ép trên m|y khi điều chế viên nang mềm: A. Trang thiết bị đơn giản B.
Năng suất thấp C. Điều chế viên có hình dạng mong muốn D. Có thể thực hiện ở c|c cơ sở nhỏ Câu 8 : Giấy lọc d{y có thớ to dùng để lọc: A. Thuốc tiêm truyền B.
Thuốc nhỏ mắt D. Thuốc tiêm Câu 9 : Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% đóng lọ 10ml, h~y pha 500 lọ hao hụt 5%, vậy số gam Cloramphenicol cần lấy l{: A. 2,2g Câu 10 : Benzal konium clorid, thimerosal được dùng l{m chất bảo quản thuốc nhỏ mắt với tỷ lệ: A. 0,01 – 0,02% Câu 11 : Điều chế viên nén có chứa hoạt chất l{ kh|ng sinh dùng phương ph|p: A.
Dập trực tiếp C. X|t hạt từng ph}n D. X|t hạt ướt Câu 12 : Đặc điểm của sự hòa tan: A. Áp suất trên bề mặt của dung môi cũng ảnh hưởng đến sự hòa tan B.
Nhiệt độ c{ng tăng thì sự hòa tan của dược chất c{ng tăng C. Độ mịn của dược chất c{ng lớn thì độ tan c{ng giảm D. Dược chất có nhóm chức th}n nước thì tan trong dung môi ít ph}n cực Câu 13 : Dược liệu khi chế biến KHÔNG CẦN phải ủ cho lên men: A. Ma ho{ng D.
Huyền s}m Câu 14 : Chất l{m tăng độ dẻo cho vỏ nang mềm: A. Gelatin Câu 15 : C|ch khử khuẩn được |p dụng rộng r~i vì độ vô khuẩn cao: A. Tia cực tím Câu 16 : Hòa tan Natri borat v{o glycerin |p dụng phương ph|p hòa tan: A. Phối hợp thêm dung môi C.
Khuấy nhẹ, đều ở nhiệt độ thường Câu 17 : Kali clorid có vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt: A. Đẳng trương D. Bảo quản Câu 18 : Ưu điểm của phương ph|p nhúng khuôn khi điều chế viên nang mềm: A. Năng suất rất cao 1 B.
Dược chất ph}n phối trong nang rất đồng đều C. Hình thức viên đẹp D. Ph}n liều chính x|c Câu 19 : Khi r}y bột cần phải: A. Ch{ s|t mạnh lên r}y B.
Cho nhiều bột lên r}y C. Lắc r}y thật mạnh D. Sấy khô nguyên liệu Câu 20 : Thời gian tan r~ của viên nén không bao KHÔNG ĐƯỢC qu|: A. 120 phút Câu 21 : Vai trò của t| dược độn trong viên nén: A.
Dễ dập viên B. Giúp cho viên dễ r~ C. Đảm bảo khối lượng của viên D. Tăng khả năng chịu nén Câu 22 : Vải, len, gạc dùng để lọc: A.
Dung dịch thuốc dùng ngo{i B. Dung dịch cần độ trong cao C. Dung dịch không cần độ trong cao D. Dung dịch thuốc dùng để uống Câu 23 : Khi hòa tan Long n~o dùng hỗn hợp dung môi n{o sau: A.
Không có hệ dung môi n{o đúng Câu 24 : Kỹ thuật n{o sau đ}y ảnh hưởng sự hòa tan ho{n to{n của iod v{o trong nước: A. Khuấy trộn liên tục B. Cho hết dung môi v{o ly C. Hòa tan KI v{o lượng dung môi tối thiểu D.
Nghiền mịn iod Câu 25 : Giai đoạn n{o sau đ}y l{ giai đoạn đầu tiên để điều chế thuốc cốm: A. Trộn bột kép D. Nhồi th{nh khối dẻo Câu 26 : Cùng loại dược chất. Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng nhanh nhất: A.
Viên nén Câu 27 : Thời gian tan r~ của viên bao đường KHÔNG ĐƯỢC qu|: A. 60 phút Câu 28 : Viên bao film tan trong ruột phải chịu được môi trường: A. HCl 0,1N/ 2 giờ Câu 29 : Ở nhiệt độ tối thiểu l{ bao nhiêu thì c|c vi khuẩn g}y bệnh bị tiêu diệt: A. 800C Câu 30 : Dạng thuốc n{o sau đ}y khi hòa tan xong KHÔNG cần phải lọc: A.
Dung dịch Bourget B. Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat C. Potio nhũ dịch Câu 31 : Dược chất rắn khó tan v{ tan chậm cần |p dụng c|ch n{o sau: A. Tăng nhiệt độ dung môi cao B.
Khuấy trộn liên tục C. Cho lượng dung môi tối đa v{o ly Câu 32 : Khi trộn bột có m{u phải cho bột m{u v{o … … A. Giai đoạn giữa D. Sau cùng Câu 33 : Nước cất thơm l{ loại nước cất: A.
Chứa c|c dược chất bay hơi, thăng hoa B. Bảo hòa tinh dầu, điều chế bằng c|ch cất kéo hơi nước với dược liệu C. Chỉ được điều chế bằng c|ch hòa tan tinh dầu v{o nước D. Chỉ chứa c|c chất có t|c dụng dược lý riêng Câu 34 : Dầu Thầu dầu l{m dung môi pha thuốc nhỏ mắt tốt nhất l{ vì dầu Thầu dầu: A.
Có t|c dụng l{m dịu niêm mạc mắt 2 C. Bảo quản l}u Câu 35 : Thuốc tễ được đóng gói v{ bảo quản: A. Chai lọ nhựa B. Quả s|p hay vỏ nhựa C.
Hộp giấy Câu 36 : Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng chậm nhất: A. Dung dịch thuốc Câu 37 : Thuốc mỡ tra mắt (dạng bôi) thường tốt hơn thuốc nhỏ mắt vì: A. Không bị pha lo~ng bởi nước mắt B. Sử dụng thuận tiện mọi lúc mọi nơi C.
Dễ bảo quản hơn ít bị nhiễm khuẩn hơn khi sử dụng D. Thời gian tiếp xúc của thuốc với niêm mạc mắt kéo d{i Câu 38 : Để lọc dung dịch có dược chất ăn mòn, có tính oxy hóa dùng: A. Bông thủy tinh B. Giấy lọc trung bình C.
Bông gòn không thấm nước D. Bông gòn thấm nước Câu 39 : Nhược điểm của phương ph|p ép trên khuôn cố định khi điều chế viên nang mềm: A. Năng suất không cao B. Ph}n phối thuốc không đều, hư hỏng cao C.
Trang thiết bị phức tạp D. Kéo d{i thời gian Câu 40 : Mục đích của việc ng}m dược liệu: A. Loại bỏ mùi vị khó chịu B. Dễ d{ng chiết xuất D.
L{m mềm v{ giảm độc tính Câu 41 : Ưu điểm của phương ph|p khử khuẩn bằng nhiệt gi|n đoạn: A. Diệt được vi khuẩn v{ cả nha b{o B. Dễ thực hiện C. Không mất thời gian D.
Áp dụng cho tất cả c|c dược chất Câu 42 : Natri thiosulfat đóng vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt: A. Điều chỉnh pH Câu 43 : Dùng t| dược n{o sau để điều chế viên tròn bằng phương ph|p chia viên: A. Cao lỏng dược liệu B. Hồ tinh bột Câu 44 : Mật Ong thường được dùng l{m t| dược dính cho: A.
Viên tròn điều chế bằng phương ph|p bồi viên D. Cả ho{n cứng v{ ho{n mềm Câu 45 : Chất chính dùng để chế vỏ nang: A. Nước Câu 46 : Hệ đệm citric/ citrat thích hợp cho … … khi pha thuốc nhỏ mắt: A. Dược chất không tan B.
Dược chất g}y kích ứng niêm mạc mắt C. Dược chất dễ bị oxy hóa D. Dược chất khó bảo quản Câu 47 : Ethanol được dùng rộng r~i trong ng{nh dược vì: A. Cồn cao độ có t|c dụng s|t khuẩn B.
Dùng để loại tạp chất tan trong nước của cao thuốc C. Cồn cao độ dùng để hòa tan chiết xuất c|c dược liệu D. Hòa tan c|c hoạt chất gôm, nh{y, pectin Câu 48 : Trong th{nh phần dung dịch thuốc có dược chất bị biến đổi bởi tia tử ngoại dùng bao bì: A. Chai nhựa, thủy tinh nút kín B.
Thủy tinh miệng hẹp D. Thủy tinh m{u n}u, nút kín Câu 49 : T|c dụng KHÔNG ĐÚNG với chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt: A. Cản trở tốc độ rút v{ rửa trôi thuốc đ~ nhỏ v{o mắt 3 B. Đảm bảo cho dược chất bền vững v{ không g}y xót mắt C.
Kéo d{i thời gian lưu thuốc ở vùng trước gi|c mạc D. Giúp c|c tiểu ph}n dược chất ph}n t|n đồng nhất v{ ổn định của hỗn dịch Câu 50 : Vai trò của chất điều chỉnh pH, NGOẠI TRỪ: A. Tăng khả năng hấp thu của dược chất B. Tăng v{ duy trì độ tan của dược chất C.
Hạn chế sự oxy hóa của dược chất D. Ổn định dược chất, kéo d{i tuổi thọ của thuốc Câu 51 : Dung dịch thuốc được lọc bởi: A. Giấy lọc xếp nếp B. Bông gòn không thấm nước C.
Giấy lọc không xếp nếp D. Bông thuỷ tinh Câu 52 : Dùng Avicel kết hợp với tinh bột trong viên nén Paracetamol có vai trò: A. Tăng khả năng chịu nén vì l{ phương ph|p dập thẳng C. L{m viên r~ nhanh, r~ mịn Câu 53 : Dạng dung dịch n{o sau đ}y cần phải cho thêm chất đẳng trương: A.
Thuốc bôi ngo{i da C. Thuốc nhỏ mắt Câu 54 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò l{m cho viên dễ đồng nhất về khối lượng v{ h{m lượng: A. T| dược dính Câu 55 : Giai đoạn n{o l{ giai đoạn đầu tiên khi tiến h{nh bao đường cho viên: A. Bao c|ch ly nh}n C.
Bao nền Câu 56 : Chất bảo quản n{o thường dùng nhất trong thuốc nhỏ mắt: A. Alcol phenyl etylic C. Clorobutanol Câu 57 : Siro đơn, dung dịch PVP, dung dịch CMC… được dùng trong thuốc cốm có t|c dụng: A. Điều hương, vị Câu 58 : T| dược dính khô thường được dùng cho viên nén có dược chất: A.
Khả năng chịu nén kém B. Kém bền với nhiệt v{ ẩm C. Khả năng trơn chảy kém D. Có cấu trúc tinh thể đều đặn Câu 59 : Dược liệu sau khi sao ch|y như thế n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … … A.
Tới 70% bên trong v{ng n}u B. Bên trong m{u hơi sẫm C. Bên trong còn m{u v{ng D. Bên trong vẫn giữ như cũ Câu 60 : Mục đích của việc điều chế viên bao film, NGOẠI TRỪ: A.
Để ph}n biệt c|c loại viên B. Giúp viên t|c dụng kéo d{i C. Giúp viên tan trong ruột D. Tạo m{ng bảo vệ Câu 61 : Chế Sinh địa thường dùng với: A.
Rượu, Cam thảo, Thảo quả B. Rượu, Gừng, Sa nh}n C. Gừng, Sa nh}n, nước đồng tiện D. Thảo quả, nước vo gạo, Đậu đen Câu 62 : Khi điều chế viên nén, nên cho t| dược trơn bóng v{o giai đoạn n{o: A.
Xay nghiền dược chất v{ t| dược B. Sấy cốm Câu 63 : Bột thuốc có m{u hoặc chất m{u cho v{o thuốc bột có vai trò: A. Để ph}n biệt c|c thuốc bột với nhau B.