Đề Thi Tốt Nghiệp Ngành Dược Sỹ Năm 2019 - Hướng Dẫn Ôn Tập Chi Tiết

Đề thi tốt nghiệp năm 2019 ngành dược sỹ cung cấp tài liệu tham khảo hữu ích, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả cho kỳ thi quan trọng.

Chuyên ngành

Bào chế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

tài liệu ôn thi

2019

62
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Đề thi tốt nghiệp dược sỹ 2019

Đề thi tốt nghiệp dược sỹ 2019 là tài liệu quan trọng giúp sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp. Đề thi bao gồm các câu hỏi lượng giá về môn Bào chế, với nội dung chi tiết và đa dạng. Các câu hỏi tập trung vào kiến thức cơ bản và nâng cao, giúp sinh viên nắm vững lý thuyết và kỹ năng thực hành. Đề thi được thiết kế để đánh giá toàn diện năng lực của sinh viên, từ kiến thức chuyên môn đến khả năng áp dụng vào thực tế.

1.1. Cấu trúc đề thi

Đề thi gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm, chia thành các phần chính như Bào chế, Dược liệu, và Bảo quản. Mỗi phần đều có câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo đánh giá toàn diện kiến thức của sinh viên. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra khả năng hiểu biết và áp dụng kiến thức vào thực tế.

1.2. Nội dung chính

Nội dung đề thi bao gồm các chủ đề như phương pháp bào chế, vai trò của tá dược, kỹ thuật điều chế viên nén, và các phương pháp bảo quản thuốc. Các câu hỏi đều có tính ứng dụng cao, giúp sinh viên hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và bảo quản thuốc.

II. Tài liệu ôn thi dược sỹ hiệu quả

Tài liệu ôn thi dược sỹ là công cụ không thể thiếu giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi lượng giá, bài tập thực hành, và lý thuyết chi tiết. Sử dụng tài liệu ôn thi hiệu quả giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức, nắm vững các khái niệm cơ bản, và rèn luyện kỹ năng làm bài thi.

2.1. Cách sử dụng tài liệu

Sinh viên nên bắt đầu với việc ôn tập lý thuyết, sau đó chuyển sang làm các câu hỏi lượng giá và bài tập thực hành. Việc kết hợp giữa lý thuyết và thực hành giúp sinh viên hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức. Ngoài ra, sinh viên cũng nên tham khảo các tài liệu bổ sung để mở rộng kiến thức.

2.2. Lợi ích của tài liệu

Tài liệu ôn thi giúp sinh viên tiết kiệm thời gian, tập trung vào các nội dung quan trọng, và nâng cao kỹ năng làm bài thi. Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp các mẹo và kinh nghiệm ôn thi, giúp sinh viên tự tin hơn khi bước vào phòng thi.

III. Kinh nghiệm ôn thi dược sỹ

Kinh nghiệm ôn thi dược sỹ là yếu tố quan trọng giúp sinh viên đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp. Các kinh nghiệm bao gồm việc lập kế hoạch ôn tập, sử dụng tài liệu hiệu quả, và rèn luyện kỹ năng làm bài thi. Sinh viên cần chủ động trong việc ôn tập, tìm hiểu các phương pháp học tập phù hợp, và thường xuyên kiểm tra kiến thức của mình.

3.1. Lập kế hoạch ôn tập

Sinh viên nên lập kế hoạch ôn tập chi tiết, chia nhỏ các nội dung cần ôn tập theo từng tuần hoặc từng ngày. Việc lập kế hoạch giúp sinh viên quản lý thời gian hiệu quả, tránh tình trạng ôn tập dồn dập vào cuối kỳ.

3.2. Rèn luyện kỹ năng làm bài

Sinh viên cần rèn luyện kỹ năng làm bài thi thông qua việc giải các đề thi mẫu và bài tập thực hành. Việc này giúp sinh viên làm quen với cấu trúc đề thi, nâng cao tốc độ làm bài, và cải thiện khả năng phân tích câu hỏi.

12/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BÀO CHẾ 1 NĂM 2019 BỘ MÔN DƯỢC Câu 1 : Glycerin chứa nồng độ nước l{ bao nhiêu thì KHÔNG g}y kích ứng: A. 5% Câu 2 : Chất n{o sau đ}y dùng l{m chất bao phim tan trong ruột: A. CAP Câu 3 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò đảm bảo độ cứng cho viên: A. T| dược độn Câu 4 : Trong b{o chế thuốc cốm, giai đoạn ảnh hưởng thể chất của cốm l{: A.

Trộn bột kép C. X|t cốm Câu 5 : Carmin dược dùng trong viên tròn Terpin – codein có vai trò: A. Kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột B. Tăng vẻ đẹp cho viên D.

T| dược độn Câu 6 : Viên nén Natri hydrocarbonat được điều chế bằng phương ph|p: A. X|t hạt từng phần C. Dập thẳng Câu 7 : Ưu điểm của phương ph|p ép trên m|y khi điều chế viên nang mềm: A. Trang thiết bị đơn giản B.

Năng suất thấp C. Điều chế viên có hình dạng mong muốn D. Có thể thực hiện ở c|c cơ sở nhỏ Câu 8 : Giấy lọc d{y có thớ to dùng để lọc: A. Thuốc tiêm truyền B.

Thuốc nhỏ mắt D. Thuốc tiêm Câu 9 : Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% đóng lọ 10ml, h~y pha 500 lọ hao hụt 5%, vậy số gam Cloramphenicol cần lấy l{: A. 2,2g Câu 10 : Benzal konium clorid, thimerosal được dùng l{m chất bảo quản thuốc nhỏ mắt với tỷ lệ: A. 0,01 – 0,02% Câu 11 : Điều chế viên nén có chứa hoạt chất l{ kh|ng sinh dùng phương ph|p: A.

Dập trực tiếp C. X|t hạt từng ph}n D. X|t hạt ướt Câu 12 : Đặc điểm của sự hòa tan: A. Áp suất trên bề mặt của dung môi cũng ảnh hưởng đến sự hòa tan B.

Nhiệt độ c{ng tăng thì sự hòa tan của dược chất c{ng tăng C. Độ mịn của dược chất c{ng lớn thì độ tan c{ng giảm D. Dược chất có nhóm chức th}n nước thì tan trong dung môi ít ph}n cực Câu 13 : Dược liệu khi chế biến KHÔNG CẦN phải ủ cho lên men: A. Ma ho{ng D.

Huyền s}m Câu 14 : Chất l{m tăng độ dẻo cho vỏ nang mềm: A. Gelatin Câu 15 : C|ch khử khuẩn được |p dụng rộng r~i vì độ vô khuẩn cao: A. Tia cực tím Câu 16 : Hòa tan Natri borat v{o glycerin |p dụng phương ph|p hòa tan: A. Phối hợp thêm dung môi C.

Khuấy nhẹ, đều ở nhiệt độ thường Câu 17 : Kali clorid có vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt: A. Đẳng trương D. Bảo quản Câu 18 : Ưu điểm của phương ph|p nhúng khuôn khi điều chế viên nang mềm: A. Năng suất rất cao 1 B.

Dược chất ph}n phối trong nang rất đồng đều C. Hình thức viên đẹp D. Ph}n liều chính x|c Câu 19 : Khi r}y bột cần phải: A. Ch{ s|t mạnh lên r}y B.

Cho nhiều bột lên r}y C. Lắc r}y thật mạnh D. Sấy khô nguyên liệu Câu 20 : Thời gian tan r~ của viên nén không bao KHÔNG ĐƯỢC qu|: A. 120 phút Câu 21 : Vai trò của t| dược độn trong viên nén: A.

Dễ dập viên B. Giúp cho viên dễ r~ C. Đảm bảo khối lượng của viên D. Tăng khả năng chịu nén Câu 22 : Vải, len, gạc dùng để lọc: A.

Dung dịch thuốc dùng ngo{i B. Dung dịch cần độ trong cao C. Dung dịch không cần độ trong cao D. Dung dịch thuốc dùng để uống Câu 23 : Khi hòa tan Long n~o dùng hỗn hợp dung môi n{o sau: A.

Không có hệ dung môi n{o đúng Câu 24 : Kỹ thuật n{o sau đ}y ảnh hưởng sự hòa tan ho{n to{n của iod v{o trong nước: A. Khuấy trộn liên tục B. Cho hết dung môi v{o ly C. Hòa tan KI v{o lượng dung môi tối thiểu D.

Nghiền mịn iod Câu 25 : Giai đoạn n{o sau đ}y l{ giai đoạn đầu tiên để điều chế thuốc cốm: A. Trộn bột kép D. Nhồi th{nh khối dẻo Câu 26 : Cùng loại dược chất. Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng nhanh nhất: A.

Viên nén Câu 27 : Thời gian tan r~ của viên bao đường KHÔNG ĐƯỢC qu|: A. 60 phút Câu 28 : Viên bao film tan trong ruột phải chịu được môi trường: A. HCl 0,1N/ 2 giờ Câu 29 : Ở nhiệt độ tối thiểu l{ bao nhiêu thì c|c vi khuẩn g}y bệnh bị tiêu diệt: A. 800C Câu 30 : Dạng thuốc n{o sau đ}y khi hòa tan xong KHÔNG cần phải lọc: A.

Dung dịch Bourget B. Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat C. Potio nhũ dịch Câu 31 : Dược chất rắn khó tan v{ tan chậm cần |p dụng c|ch n{o sau: A. Tăng nhiệt độ dung môi cao B.

Khuấy trộn liên tục C. Cho lượng dung môi tối đa v{o ly Câu 32 : Khi trộn bột có m{u phải cho bột m{u v{o … … A. Giai đoạn giữa D. Sau cùng Câu 33 : Nước cất thơm l{ loại nước cất: A.

Chứa c|c dược chất bay hơi, thăng hoa B. Bảo hòa tinh dầu, điều chế bằng c|ch cất kéo hơi nước với dược liệu C. Chỉ được điều chế bằng c|ch hòa tan tinh dầu v{o nước D. Chỉ chứa c|c chất có t|c dụng dược lý riêng Câu 34 : Dầu Thầu dầu l{m dung môi pha thuốc nhỏ mắt tốt nhất l{ vì dầu Thầu dầu: A.

Có t|c dụng l{m dịu niêm mạc mắt 2 C. Bảo quản l}u Câu 35 : Thuốc tễ được đóng gói v{ bảo quản: A. Chai lọ nhựa B. Quả s|p hay vỏ nhựa C.

Hộp giấy Câu 36 : Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng chậm nhất: A. Dung dịch thuốc Câu 37 : Thuốc mỡ tra mắt (dạng bôi) thường tốt hơn thuốc nhỏ mắt vì: A. Không bị pha lo~ng bởi nước mắt B. Sử dụng thuận tiện mọi lúc mọi nơi C.

Dễ bảo quản hơn ít bị nhiễm khuẩn hơn khi sử dụng D. Thời gian tiếp xúc của thuốc với niêm mạc mắt kéo d{i Câu 38 : Để lọc dung dịch có dược chất ăn mòn, có tính oxy hóa dùng: A. Bông thủy tinh B. Giấy lọc trung bình C.

Bông gòn không thấm nước D. Bông gòn thấm nước Câu 39 : Nhược điểm của phương ph|p ép trên khuôn cố định khi điều chế viên nang mềm: A. Năng suất không cao B. Ph}n phối thuốc không đều, hư hỏng cao C.

Trang thiết bị phức tạp D. Kéo d{i thời gian Câu 40 : Mục đích của việc ng}m dược liệu: A. Loại bỏ mùi vị khó chịu B. Dễ d{ng chiết xuất D.

L{m mềm v{ giảm độc tính Câu 41 : Ưu điểm của phương ph|p khử khuẩn bằng nhiệt gi|n đoạn: A. Diệt được vi khuẩn v{ cả nha b{o B. Dễ thực hiện C. Không mất thời gian D.

Áp dụng cho tất cả c|c dược chất Câu 42 : Natri thiosulfat đóng vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt: A. Điều chỉnh pH Câu 43 : Dùng t| dược n{o sau để điều chế viên tròn bằng phương ph|p chia viên: A. Cao lỏng dược liệu B. Hồ tinh bột Câu 44 : Mật Ong thường được dùng l{m t| dược dính cho: A.

Viên tròn điều chế bằng phương ph|p bồi viên D. Cả ho{n cứng v{ ho{n mềm Câu 45 : Chất chính dùng để chế vỏ nang: A. Nước Câu 46 : Hệ đệm citric/ citrat thích hợp cho … … khi pha thuốc nhỏ mắt: A. Dược chất không tan B.

Dược chất g}y kích ứng niêm mạc mắt C. Dược chất dễ bị oxy hóa D. Dược chất khó bảo quản Câu 47 : Ethanol được dùng rộng r~i trong ng{nh dược vì: A. Cồn cao độ có t|c dụng s|t khuẩn B.

Dùng để loại tạp chất tan trong nước của cao thuốc C. Cồn cao độ dùng để hòa tan chiết xuất c|c dược liệu D. Hòa tan c|c hoạt chất gôm, nh{y, pectin Câu 48 : Trong th{nh phần dung dịch thuốc có dược chất bị biến đổi bởi tia tử ngoại dùng bao bì: A. Chai nhựa, thủy tinh nút kín B.

Thủy tinh miệng hẹp D. Thủy tinh m{u n}u, nút kín Câu 49 : T|c dụng KHÔNG ĐÚNG với chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt: A. Cản trở tốc độ rút v{ rửa trôi thuốc đ~ nhỏ v{o mắt 3 B. Đảm bảo cho dược chất bền vững v{ không g}y xót mắt C.

Kéo d{i thời gian lưu thuốc ở vùng trước gi|c mạc D. Giúp c|c tiểu ph}n dược chất ph}n t|n đồng nhất v{ ổn định của hỗn dịch Câu 50 : Vai trò của chất điều chỉnh pH, NGOẠI TRỪ: A. Tăng khả năng hấp thu của dược chất B. Tăng v{ duy trì độ tan của dược chất C.

Hạn chế sự oxy hóa của dược chất D. Ổn định dược chất, kéo d{i tuổi thọ của thuốc Câu 51 : Dung dịch thuốc được lọc bởi: A. Giấy lọc xếp nếp B. Bông gòn không thấm nước C.

Giấy lọc không xếp nếp D. Bông thuỷ tinh Câu 52 : Dùng Avicel kết hợp với tinh bột trong viên nén Paracetamol có vai trò: A. Tăng khả năng chịu nén vì l{ phương ph|p dập thẳng C. L{m viên r~ nhanh, r~ mịn Câu 53 : Dạng dung dịch n{o sau đ}y cần phải cho thêm chất đẳng trương: A.

Thuốc bôi ngo{i da C. Thuốc nhỏ mắt Câu 54 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò l{m cho viên dễ đồng nhất về khối lượng v{ h{m lượng: A. T| dược dính Câu 55 : Giai đoạn n{o l{ giai đoạn đầu tiên khi tiến h{nh bao đường cho viên: A. Bao c|ch ly nh}n C.

Bao nền Câu 56 : Chất bảo quản n{o thường dùng nhất trong thuốc nhỏ mắt: A. Alcol phenyl etylic C. Clorobutanol Câu 57 : Siro đơn, dung dịch PVP, dung dịch CMC… được dùng trong thuốc cốm có t|c dụng: A. Điều hương, vị Câu 58 : T| dược dính khô thường được dùng cho viên nén có dược chất: A.

Khả năng chịu nén kém B. Kém bền với nhiệt v{ ẩm C. Khả năng trơn chảy kém D. Có cấu trúc tinh thể đều đặn Câu 59 : Dược liệu sau khi sao ch|y như thế n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … … A.

Tới 70% bên trong v{ng n}u B. Bên trong m{u hơi sẫm C. Bên trong còn m{u v{ng D. Bên trong vẫn giữ như cũ Câu 60 : Mục đích của việc điều chế viên bao film, NGOẠI TRỪ: A.

Để ph}n biệt c|c loại viên B. Giúp viên t|c dụng kéo d{i C. Giúp viên tan trong ruột D. Tạo m{ng bảo vệ Câu 61 : Chế Sinh địa thường dùng với: A.

Rượu, Cam thảo, Thảo quả B. Rượu, Gừng, Sa nh}n C. Gừng, Sa nh}n, nước đồng tiện D. Thảo quả, nước vo gạo, Đậu đen Câu 62 : Khi điều chế viên nén, nên cho t| dược trơn bóng v{o giai đoạn n{o: A.

Xay nghiền dược chất v{ t| dược B. Sấy cốm Câu 63 : Bột thuốc có m{u hoặc chất m{u cho v{o thuốc bột có vai trò: A. Để ph}n biệt c|c thuốc bột với nhau B.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Đề thi tốt nghiệp ngành dược sỹ năm 2019 - Tài liệu ôn thi hiệu quả là một tài liệu hữu ích dành cho các sinh viên ngành dược đang chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp. Tài liệu này cung cấp các đề thi mẫu, câu hỏi trọng tâm và phương pháp ôn tập hiệu quả, giúp người đọc nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi bước vào kỳ thi. Đặc biệt, nó tập trung vào các chủ đề quan trọng trong chương trình đào tạo dược sỹ, đảm bảo sinh viên có thể hệ thống hóa kiến thức một cách khoa học.

Nếu bạn quan tâm đến các nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực dược học, hãy khám phá Khóa luận tốt nghiệp đại học ngành dược học nghiên cứu bào chế hệ phân tán rắn loratadin bằng phương pháp phun sấy. Tài liệu này sẽ mang đến cái nhìn chi tiết về quy trình bào chế và ứng dụng công nghệ phun sấy trong dược phẩm, mở rộng hiểu biết của bạn về lĩnh vực này.

Mỗi liên kết là cơ hội để bạn đi sâu hơn vào chủ đề, từ đó nâng cao kiến thức và kỹ năng trong ngành dược. Hãy tận dụng những tài liệu này để chuẩn bị tốt nhất cho hành trình học tập và sự nghiệp của mình!