NỘI DUNG ÔN TÂP MÔN BH NGOẠI THI TỐT NGHIỆP NĂM 2019 C©u 1 : Triệu chứng đau của bong gân: A. Đau nhiều về đêm B. Đau liên tục C. Đau tự nhiên theo 3 thì D.
Đau khi kê cao chi C©u 2 : Phương pháp điều trị viêm ruột thừa là: A. Không cần điều trị gì B. Mổ cấp cứu C. Dùng thuốc kháng sinh D.
Mổ chương trình C©u 3 : Đặc điểm của sỏi niệu quản, NGOẠI TRỪ: A. Hình thành tại niệu quản B. Gây cơn đau bão thận C. Thường gặp ở nữ giới hơn nam giới D.
Gây ứ nước thận C©u 4 : Phương pháp điều trị tắc ruột: A. Theo dõi, mổ cấp cứu B. Theo dõi, truyền dịch C. Điều trị nội khoa D.
Hồi sức dùng kháng sinh C©u 5 : Trong điều trị hẹp môn vị thực thể cần phải: A. Dùng các thuốc chống co thắt và theo dõi B. Phẫu thuật ngay C. Không cần phẫu thuật D.
Cần bồi phụ nước và điện giải trước mổ C©u 6 : Tiểu tắt thường là biểu hiện của: A. Sỏi niệu quản B. Sỏi bàng quang C. Sỏi bể thận D.
Sỏi đài thận C©u 7 : Ống dẫn lưu tràn khí màng phổi được đặt ở: A. Liên sườn 2 đường nách trước B. Liên sườn 2 đường nách giữa C. Liên sườn 4-6 đường nách giữa D.
Liên sườn 4-6 đường trung đòn C©u 8 : Triệu chứng thực thể trong viêm phúc mạc: A. Thành bụng di động theo nhịp thở B. Mất vùng đục trước gan C. Dấu hiệu rắn bò D.
Thăm trực tràng âm đạo không đau C©u 9 : Đây là đặc điểm của máu tụ trong não, NGOẠI TRỪ: A. Ít gặp nhất trong máu tụ trong hộp sọ B. Để lại nhiều di chứng C. Có khoảng tỉnh rõ ràng D.
Tiên lượng tốt C©u 10 : U xơ tiền liệt tuyến gặp ở : A. Nam trung niên B. Trẻ em C©u 11 : Di chứng của bong gân: A. Viêm bao khớp vi trùng B.
Thấp khớp cấp C. Viêm đa khớp dạng thấp C©u 12 : Đây là đặc điểm của dập não, NGOẠI TRỪ: A. Mê ngay sau khi chấn thương B. Liệt khu trú tương ứng vùng não tổn thương C.
Kích thích giãy dụa, vật vã D. Là tình trạng tích tụ nước trong mô não C©u 13 : Giai đoạn cuối của hẹp môn vị so sánh với giai đoạn đầu thường thấy: A. Nôn nhiều lần hơn B. Đau liên tục và đau nặng hơn C.
Dạ dày tăng nhu động D. Đau liên tục nhưng nhẹ hơn C©u 14 : Phẫu thuật đặt lại khớp khi: A. Trật khớp kèm gãy xương B. Có tổn thương phần mềm C.
Trật khớp đến muộn D. A, B, C đúng C©u 15 : Mảng sườn di động khi gãy ba xương sườn liền nhau trở lên… gãy từ 2 chổ trở lên trên một xương A. Không C©u 16 : Trong ung thư đại tràng, có thể sờ được khối u ở: A. Hố chậu phải B.
Hố chậu trái C. Thượng vị D. A, B, C đúng C©u 17 : Phương pháp điều trị sỏi thận nào thường dùng: A. Phá sỏi qua da C.
Mổ lấy sỏi D. Lấy sỏi qua nội soi C©u 18 : Chọc dẫn lưu trong tràn máu màng phổi ở vị trí: A. Khoang liên sườn II đường giữa đòn B. Khoang liên sườn VIII-IX đường nách sau C.
Khoang liên sườn V-VI đường nách trước D. Khoang liên sườn VIII-IX đường nách trước C©u 19 : Siêu âm trong ung thư đại tràng có các giá trị sau, NGOẠI TRỪ: A. Tình trạng dịch trong ổ bụng B. Di căn đến các tạng khác C.
Bản chất mô học của khối u D. Xác định vị trí, kích thước khối u C©u 20 : Cơ chế gây hẹp môn vị có thể do: A. Ổ loét ở môn vị B. A, B, C đúng C©u 21 : Thuốc cấp cứu dùng giảm co thắt niệu quản trong cơn đau quặn thận: A.
Thuốc lợi tiểu D. Ciprofloxacin C©u 22 : Triệu chứng nào là triệu chứng chắc chắn của gãy xương: A. Đầu chi tím lạnh mất mạch B. Chi gãy có cử động bất thường khi cố gắng cử động C.
Sưng nề, bầm tím vùng gãy xương D. Chi gãy mất cảm giác và vận động C©u 23 : Bệnh nhân khó thở khi có mảng sườn di động chủ yếu do: A. Hô hấp đảo ngược C. Tổn thương phổi D.
Mất máu C©u 24 : Xử trí trong bệnh lý viêm phúc mạc cần: A. Dinh dưỡng đầy đủ B. Phẫu thuật, giải quyết nguyên nhân C. Truyền dịch, kháng sinh D.
Thuốc giảm đau, chống sốc C©u 25 : Điều trị trật khớp khuỷu, câu nào sau đây SAI: A. Thời gian bất động 2 – 3 tuần B. Bất động khuỷu trong tư thế 900 C. Chỉ lao động nặng sau 3 tháng từ ngày tháo D.
Cố định bằng bột desault bột C©u 26 : Không nên thụt tháo cho người bệnh viêm ruột thừa trước khi phẫu thuật vì: A. Gây thủng ruột thừa B. Gây nhiễm trùng C. Gây dò hậu môn C©u 27 : Hình ảnh X quang cơ bản của hẹp môn vị giai đoạn đầu là: A.
Dạ dày không co bóp B. Ứ đọng nhiều thuốc cản quang C. Có nhiều mẩu thức ăn trong dạ dày D. Tăng nhu động C©u 28 : Biến chứng sỏi ống mật chủ, NGOẠI TRỪ: A.
Ung thư đường mật B. Viêm tụy cấp C. Nhiễm trùng đường mật C©u 29 : Trật khớp là sự di lệch hoàn toàn hoặc không hoàn toàn của các: A. Sụn tiếp hợp B.
Gân cơ C©u 30 : Bong gân thường gặp ở: A. Phụ nữ mang thai B. Người già C. Thanh thiếu niên D.
Trẻ em C©u 31 : Trước phẫu thuật tắc ruột cần: A. Lấy dấu sinh hiệu B. Theo dõi lượng nước xuất nhập C. Cho người bệnh thở oxy D.
Truyền dịch và tiêm kháng sinh C©u 32 : Thang điểm Glasgow dựa vào các yếu tố: A. Mắt, khoảng tỉnh, vận động B. Mắt, vận động, ngôn ngữ C. Khoảng tỉnh, lời nói, vận động D.
Cấu véo, lời nói, liệt C©u 33 : Sỏi axit uric gặp ở bệnh nhân: A. Ăn nhiều su hào C. Cường tuyến cận giáp D. Thiếu vitamin B6 C©u 34 : Điều nào không đúng trong băng cố định gãy xương sườn: A.
Băng dính to bản B. Băng trong thì hít vào tối đa C. Băng nữa ngực D. Trên và dưới một xương sườn C©u 35 : PAS trong bệnh tiền liệt tuyến có đặc điểm: A.
Là kháng nguyên đặc hiệu của tiền liệt tuyến B. Không tăng trong bệnh u xơ tiền liệt tuyến C. Tăng rất cao trong đa số bệnh nhân u xơ tiền D. Chỉ tăng trong bệnh ung thư tiền liệt liệt tuyến tuyến C©u 36 : Bệnh nhân chấn thương sọ não có tiên lượng tốt: A.
Khoảng tỉnh ngắn B. Mê ngay không có khoảng tỉnh C©u 37 : Chuẩn bị người bệnh cắt u đại tràng: A. Không cần thụt tháo B. Thụt tháo tối hôm trước và sáng hôm sau C.
Thụt tháo 01 tuầntrước phẫu thuật C©u 38 : Biến chứng của bệnh hẹp bao quy đầu, NGOẠI TRỪ: A. Viêm tinh hoàn B. Tăng nguy cơ ung thư dương vật C. Nhiễm trùng tiểu C©u 39 : Chấn thương sọ não kín là chấn thương mà: A.
Không thấy tổ chức não phòi ra ngoài B. Xương sọ không bị vỡ C. Da đầu không bị rách D. Khoang dưới nhện không thông với môi trường bên ngoài C©u 40 : Khớp giả là tình trạng: A.
Khớp xương bị cứng và teo cơ B. Nơi gãy xương không có can xương C. Nơi gãy xương bị thông với bên ngoài D. Chi gãy xương mất vận động do tổn thương thần kinh C©u 41 : Điều nào SAI khi sơ cứu trật khớp: A.
Bất động trong tư thế trật khớp B. Giảm đau bằng phong bế Novocain 1% tại chổ C. Giảm đau toàn thân bằng Morphin, Dolargan D. Nắn chỉnh khớp lại C©u 42 : Dạng trật khớp nào thuộc phân loại theo mức độ tái phát: A.
Trật khớp hoàn toàn B. Trật khớp kèm biến chứng C. Trật khớp tái diễn C©u 43 : Hẹp môn vị kèm dấu hiệu “phì đại hạch thượng đòn trái ” là do: A. Loét dạ dày tá tràng B.
Hẹp môn vị phì đại D. Ung thư hang môn vị C©u 44 : Đây là những trường hợp có chỉ định mổ cấp cứu, NGOẠI TRỪ: A. Viêm ruột thừa cấp B. Viêm tuỵ cấp C.
Thủng dạ dày D. Thai ngoài tử cung dọa vỡ C©u 45 : Biến chứng thường gặp nhất của ung thư đại tràng: A. Nhiễm trùng khối u B. Viêm phúc mạc C©u 46 : Vị trí của tổn thương ung thư hay gặp nhiều nhất ở đại trực tràng: A.
Chậu hông và trực tràng B. Lên và xuống D. Đại tràng ngang C©u 47 : Phân loại trật khớp chấn thương, nhóm cấp cứu là: A. Trong tuần đầu B.
Trong vòng 24 giờ C. Trong vài giờ đầu D. Trong vòng 48 giờ C©u 48 : Triệu chứng nào sau đây gặp trong giai đoạn sớm của bệnh u xơ tiền liệt tuyến: A. Có nước tiểu tồn lưu D.
Khám thấy tiền liệt tuyến mất rãnh giữa C©u 49 : Hai nguyên nhân gây hẹp môn vị nhiều nhất, một là loét dạ dày tá tràng, hai là: A. Bỏng niêm mạc dạ dày tá tràng B. Màng ngăn niêm mạc C. Khối u vùng tá tụy D.
Ung thư hang môn vị C©u 50 : Trật khớp tái diễn thường gặp ở khớp: A. Vai, hàm C©u 51 : Triệu chứng nào KHÔNG CÓ trong tràn máu màng phổi: A. Gõ vang bên tổn thương C. Rung thanh giảm D.
Rì rào phế nang giảm C©u 52 : Chẩn đoán phân biệt hẹp môn vị với: A. Bệnh giãn to thực quản B. Hẹp giữa dạ dày C. A, B, C đúng C©u 53 : Điều trị ngoại khoa đối với sỏi hệ niệu khi: A.
Sỏi gây ứ nước thận độ III, IV B. Sỏi san hô C. Sỏi nhỏ di chuyển C©u 54 : Đây là những biểu hiện của viêm phúc mạc NGOẠI TRỪ: A. Bạch cầu tăng rất cao C.
Tiểu nhiều, nước tiểu sẫm màu D. Bí trung đại tiện C©u 55 : Triệu chứng cơ năng của ung thư đại trực tràng: A. Rối loạn tiêu hóa B. A, B,C đúng C©u 56 : Nắn trật khớp phải nắn: A.
Ra phía trước B. Ra phía sau C. Theo chiều biến dạng D. Ngược theo biến dạng C©u 57 : Triệu chứng đặc hiệu của sỏi bàng quang: A.
Tiểu mủ, tiểu hồng cầu B. Tiểu lắt nhắt nhiều lần C. Tiểu, buốt, gắt, ra máu D. Tiểu không thành tia C©u 58 : Vị trí đau thường gặp của sỏi mật: A.
Hạ sườn phải B. Mạn sườn trái C. Thượng vị D. Quanh rốn C©u 59 : Tiên lượng bệnh nhân chấn thương sọ não có tiến triển tốt: A.
Khoảng tỉnh ngắn B. Kích thích đau đáp ứng D. Không có liệt C©u 60 : Triệu chứng thường gặp của ung thư dạ dày: A. Chướng bụng C.
Đau thượng vị D.