BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN ĐỀ CƯƠNG CSSKTE NĂM 2017 (ĐỐI VỚI ĐIỀU DƯỠNG) Câu 1 : Loại nhiễm khuẩn bào thai nào thường gây ảnh hưởng biến đổi thể tích hộp sọ trên thai nhi: A. Herpes Câu 2 : Lượng sữa cần thiết trong 1 ngày, cho trẻ có cân nặng trên 2.ml/kg, chia làm …. 150/8 Câu 3 : Yếu tố thuận lợi làm trẻ thiếu vitamin D: A. Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, ăn tòan sữa B.
Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, không ăn rau bình của quả xanh C. Trẻ sinh non, sinh đôi, mắc bệnh tiêu hóa kéo D. Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, ăn bổ sung dài không đúng số lượng Câu 4 : Thời kỳ thiếu niên, trẻ thường có nguy cơ mắc bệnh: A. Thấp khớp cấp C.
Sốt cao co giật D. Hạ đường huyết Câu 5 : Phản xạ nguyên phát ở trẻ sơ sinh, gồm: A. 7 phản xạ Câu 6 : Trẻ thấp khớp cấp suy tim nặng hoặc viêm khớp thì đặt ở tư thế: A. Chùng cơ Câu 7 : Trường hợp nào gọi là tiêu chảy: A.
Đi cầu > 3lần/ngày B. Đi cầu phân lỏng C. A và B sai Câu 8 : Dị tật bẩm sinh cần phải phẫu thuật cấp cứu: A. Thông liên thất B.
Dị tật tay, chân D. Dị tật tim Câu 9 : Dị tật bẩm sinh di truyền: A. Hội chứng Turner B. Teo dò khí thực quản C.
Phình đại tràng bẩm sinh D. Tắc tá tràng Câu 10 : Đối với trẻ sinh non sát giới hạn đa số bú được có thể: A. Chăm sóc bằng lồng ấp vì non tháng B. Chăm sóc tại nhà C.
Chăm sóc tại khoa cấp cứu D. Chăm sóc tại khoa nhi đủ tháng Câu 11 : Hệ cơ ở trẻ sơ sinh có đặc điểm: A. Chứa nhiều đạm C. Chứa nhiều nước D.
Chứa nhiều mỡ Câu 12 : Trẻ từ 1 - 5 tuổi vòng cánh tay khoảng: A. 10 - 12 cm Câu 13 : Dấu hiệu trẻ nhận bắt vú kém: A. Miệng trẻ mở rộng B. Quầng vú phía trên lộ ra nhiều hơn phía dưới C.
Cằm trẻ chạm vào vú mẹ D. Môi trên hướng ra ngoài Câu 14 : Trẻ 2 tháng tuổi có thể: A. Biết nằm nghiêng B. Biết người lạ C.
Ngẩng đầu lên chốc lát D. Nắm vật trong tay Câu 15 : Suy hô hấp nặng là khi chỉ số Silvermen: A. < 3 điểm Câu 16 : Xử trí trường hợp ra máu âm đạo trong những ngày đầu sau sinh ở trẻ sơ sinh nữ: A. Chuyển tuyến trên B.
Cho trẻ dùng kháng sinh C. Vệ sinh, giữ bộ phận sinh dục trẻ khô D. Cho mẹ dùng kháng sinh Câu 17 : Vitamin A được hấp thu ở ruột và dự trữ ở: A. Dạ dày Câu 18 : Trong năm đầu chiều cao tăng nhanh khoảng: A.
25 - 30 cm Câu 19 : Đây là những dấu hiệu trẻ không nhận đủ sữa, NGOẠI TRỪ: A. Các bữa bú quá ngắn hoặc quá dài B. Trẻ đòi bú liên tục C. Trẻ không thoả mãn, quấy khóc D.
Trẻ ngủ ngay sau khi bú Câu 20 : Liều dự phòng thiếu vitamin A cho trẻ dưới 6 tháng không được nuôi con bằng sữa mẹ là: A.000 IU Câu 21 : Đặc điểm nào giúp phân biệt tiếng thở rít với tiếng nghẹt mũi: A. Triệu chứng phối hợp D. Thì hô hấp Câu 22 : Tình huống nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến dị tật thoát vị cơ hoành: A. Ngay sau tiếng khóc đầu tiên trẻ bị tím tái B.
Sau sanh trẻ ngạt, Apgar phút đầu tiên < 3 ngày càng tăng C. Lồng ngực không phập phồng theo nhịp thở Câu 23 : Nguyên nhân trẻ thiếu vitamin D: A. Trẻ sống trong nơi có nhiều cây xanh B. Ăn bổ sung quá sớm C.
Mẹ thiếu sữa hoặc trẻ bị cai sữa sớm D. Trẻ sống nơi có nhiều tia nắng Câu 24 : Các chấn thương trong khi sinh ở trẻ sơ sinh thường gặp nhất là: A. Gãy xương cánh tay C. Xuất huyết não, màng não D.
Đứt đốt sống cổ Câu 25 : Biểu hiện lâm sàng điển hình nhất của hội chứng thận hư là: A. Mệt mỏi, chán ăn C. Tiểu ít Câu 26 : Đặc điểm của sữa đầu bữa, NGOẠI TRỪ: A. Nhiều chất béo Câu 27 : Dấu hiệu của viêm phổi theo IMCI: A.
Thở nhanh Câu 28 : Chất gây ở trẻ sơ sinh KHÔNG CÓ tác dụng: A. Bảo vệ da Câu 29 : Muốn vú lên sữa nhiều, bà mẹ phải: A. Tinh thần thoải mái B. Ăn nhiều thức ăn có chứa đạm C.
Uống thêm sữa bò D. Cho bé bú nhiều lần Câu 30 : Trẻ sinh non tháng ngay sau sinh cần nhỏ mắt bằng: A. Rhoto Câu 31 : Bé 13 tháng, thở 43 lần/phút, có tiếng rít khi thở. Xử trí nào hợp lý: A.
Đếm lại nhịp thở lần 2 C. Phân loại viêm phổi nặng D. Tất cả đúng Câu 32 : Trẻ 24 tháng cân nặng tăng gấp ……. lần so với lúc mới sinh.
1,5 Câu 33 : Đây là những biểu hiện của mất nước, NGOẠI TRỪ: A. Nhịp thở nhanh B. Khóc không có nước mắt C. Miệng lưỡi khô D.
Thay đổi giọng Câu 34 : Phòng bệnh cho trẻ thiếu vitamin A bằng cách: A. Cho trẻ bú hòan tòan sữa mẹ đến 24 tháng B. Bú càng sớm càng tốt, bú theo nhu cầu, không cai sữa trước 18 tháng C. Cho bú khi trẻ được 24 tháng D.
Cho trẻ bú và ăn đặm đến khi trẻ được 24 tháng Câu 35 : Trường hợp nào gọi là tiêu chảy cấp: A. Tiêu phân lỏng 4 ngày B. Tiêu chảy 4 ngày C. Tiêu phân lỏng 4 lần/ngày D.
Tất cả đúng Câu 36 : Dấu hiệu mất nước nặng: A. Vật vã kích thích B. Li bì khó đánh thức C. Ói tất cả mọi thứ D.
Một câu trả lời khác Câu 37 : Chiều cao của trẻ sơ sinh đủ tháng khoảng: A. 44 – 46 cm Câu 38 : Prolactin được kích thích tiết ra nhiều vào thời điểm: A. Trước bữa bú C. Vào ban đêm D.
Trong bữa bú Câu 39 : Đây là những biểu hiện của cơn co giật điển hình, NGOẠI TRỪ: A. Co đồng tử B. Sùi bọt mép, giật miệng C. Cơn khó thở ngắn, tím tái D.
Mất tri giác Câu 40 : Liều vitamin D dự phòng hàng ngày cho trẻ: A. 800 IU Câu 41 : Điều nào đúng với mắt trũng: A. Kém long lanh C. A và B sai Câu 42 : Từ 6 tháng đến 30 tháng trẻ mọc đủ……… răng sữa: A.
22 Câu 43 : Đây là cách xử trí tắc ống dẫn sữa và viêm vú, NGOẠI TRỪ: A. Nghỉ ngơi nhiều B. Kháng sinh, giảm đau C. Duy trì cho bú mẹ D.
Chườm lạnh Câu 44 : Dị tật gây suy hô hấp cấp là: A. Thoát vị hoành B. Thoát vị thành bụng D. Thoát vị rốn Câu 45 : Trẻ có vòng đầu và vòng ngực bằng nhau khi trẻ được: A.
12 tháng Câu 46 : Trẻ bắt đầu mọc răng từ lúc được: A. 12 tháng Câu 47 : Ở giai đoạn muộn xuất hiện khô giác mạc ký hiệu là: A. X1 Câu 48 : Thời kỳ mang thai bà mẹ nên uống thêm vitamin D: A. Từ 500 – 800 IU/ngày B.800 IU/ngày Câu 49 : Oxytocin được kích thích tiết ra nhiều vào những thời điểm sau, NGOẠI TRỪ: A.
Trước bữa bú B. Vào ban đêm Câu 50 : Trẻ non tháng có chiều dài: A. 50-55 cm Câu 51 : Đặc điểm của viêm khớp trong thấp khớp cấp: A. Xuất huyết dưới da C.
Múa vờn Câu 52 : Trẻ sinh non dễ bị xuất huyết ở các phủ tạng nhất là: A. Tiết niệu Câu 53 : Trẻ bắt đầu biết đi khi được: A. 6 tháng tuổi B. 12 tháng tuổi C.
9 tháng tuổi D. 3 tháng tuổi Câu 54 : Dùng Benzathin Penicillin trong thấp khớp cấp với mục đích: A. Diệt liên cầu khuẩn ở khớp B. Diệt liên cầu khuẩn ở thận C.
Diệt liên cầu khuẩn ở họng D. Phòng thấp khớp tái phát Câu 55 : Dấu hiệu của viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng ở trẻ < 2 tháng: A. Hạ thân nhiệt D. Tất cả đúng Câu 56 : Thuốc quan trọng nhất trong điều trị hội chứng thận hư: A.
Calcium và vitamin D C. Kháng sinh Câu 57 : Đây là những tác nhân gây nhiễm trùng lúc chuyển dạ thường gặp, NGOẠI TRỪ: A. Listeria Câu 58 : Khi thực hiện phiếu ghi IMCI, dùng dấu “” đối với: A. Vấn đề (+) Câu 59 : Thuốc thường được chọn để cắt cơn co giật cho trẻ sốt cao là: A.
Morphin Câu 60 : Đây là những dấu hiệu điển hình để chẩn đoán sốt cao co giật, NGOẠI TRỪ: A. Sau cơn giật trẻ lừ đừ, lơ mơ B. Co giật toàn thân cơn ngắn 3-5 phút C. Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi D.
Thân nhiệt trên 380C Câu 61 : Bé 5 tháng, tiêu chảy 3 ngày, khát, dấu véo da mất sau 1 giây. Phân loại là: A. Không mất nước B. Mất nước nặng C.
Tiêu chảy cấp D. Có mất nước Câu 62 : Thời kỳ sơ sinh bắt đầu từ sau khi sinh đến: A. 8 tuần Câu 63 : Nên lau mát cho trẻ bằng: A. Giấm Câu 64 : Trẻ 6 tuổi có vòng đầu trung bình: A.
60 cm Câu 65 : Phương pháp nuôi trẻ nhẹ cân có tuổi thai từ 32-35 tuần tuổi: A. Ống thông dạ dày B. Bú mẹ, thêm sữa mẹ bằng ly và muỗng D. Bú mẹ thêm bú sữa bình Câu 66 : Đây là các dấu hiệu đặt trẻ sơ sinh vào vú mẹ đúng cách, NGOẠI TRỪ: A.
Mẹ dùng tay đỡ đầu, vai và mông trẻ B. Thân thể trẻ áp sát vào thân thể mẹ C. Đầu và mông trẻ trên cùng một mặt phẳng D. Mặt trẻ quay vào vú mẹ, miệng trẻ đối diện với núm vú Câu 67 : Có thể cắt cơn giật ở trẻ nhỏ bằng tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm Phenobarbital với liều: A.
20-25mg/kg Câu 68 : Dấu hiệu nguy hiểm toàn thân nhận định bằng cách thăm khám thấy: A. Không uống được C. Li bì Câu 69 : Xử trí khi trẻ có triệu chứng lâm sàng nhiễm khuẩn nặng, có tiền căn ối vỡ > 24 giờ: A. Cho kháng sinh ngay sau khi làm xét nghiệm B.
Thay máu ngay lập tức C. Chờ kết quả cấy máu sẽ cho kháng sinh D. Cho kháng sinh ngay lập tức Câu 70 : Trẻ từ 1 đến 5 tuổi, vòng cánh tay đo được khoảng: A. 12 – 14 cm Câu 71 : Bệnh lý thường gặp ở trẻ nhũ nhi: A.
Dị ứng, suyễn B. Sốt cao co giật C. Thấp khớp cấp D. Uốn ván rốn Câu 72 : Triệu chứng lâm sàng nào sau đây thường gặp trong nhiễm khuẩn sơ sinh nặng: A.
Rối loạn điều nhiệt B. Da tái xám, nổi bông C. Vàng da sớm và nặng D.