BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN ĐỀ CƯƠNG CHĂM SÓC SỨC KHỎE THAI PHỤ NĂM 2017 Câu 1 : Sanh non là trường hợp thai ra khỏi buồng tử cung, khi tuổi thai từ: A. 26 đến dưới 37 tuần B. 24 đến dưới 37 tuần C. 22 đến dưới 37 tuần D.
28 đến dưới 37 tuần Câu 2 : Trong thai lưu không xảy ra nguy cơ: A. Vỡ tử cung B. Băng huyết sau sanh C. Rối loạn đông máu Câu 3 : Bánh nhau gồm có ……nhiệm vụ: A.
4 Câu 4 : Thể tích tinh dịch mỗi lần phóng tinh trong khoảng: A. 5 – 7 ml Câu 5 : Thai phụ bệnh tim trong lúc chuyển dạ mẹ cần cho nằm đầu cao với một góc …. 350 Câu 6 : Da thai nhi bắt đầu bài tiết từ tháng thứ: A. 7 Câu 7 : Thai phụ bệnh tim cần nghỉ ngơi …… giờ mỗi đêm A.
8 Câu 8 : Thiếu Iod có thể gây cho thai nhi các hậu quả sau, NGOẠI TRỪ: A. Thai nhi bị suy dinh dưỡng trong tử cung B. Sẩy thai Câu 9 : Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra ở: A. Buồng tử cung C.
Âm đạo Câu 10 : Xử trí thai ngoài tử cung vỡ: A. Mổ cấp cứu kết hợp với hồi sức chống B. Dùng thuốc diệt phôi lạc chỗ choáng C. Mổ cắt buồng trứng D.
Mổ chương trình Câu 11 : Chẩn đoán trường hợp huyết tụ thành nang: A. Chọc dò túi cùng sau C. Lâm sàng Câu 12 : Chiều dày của bánh nhau khoảng: A. 4 - 5cm Câu 13 : Thai quá ngày sinh lý có nguy cơ: A.
Thai chết trong tử cung B. Thai chết khi chuyển dạ C. Suy thai trường diễn D. Thai to Câu 14 : Tỷ lệ sản giật xảy ra sau đẻ: A.
15% Câu 15 : Trẻ bị da khô, lưỡi dày và to kèm phát triển kém về tinh thần, phải nghĩ đến nguyên nhân nào? A. Thiếu vitamin A Câu 16 : Xử trí trường hợp đang sẩy thai: A. Nạo gắp thai nhanh B. Kháng sinh và nạo kiểm tra C.
Nạo kiểm tra - kháng sinh D. Kháng sinh - nạo kiểm tra – kháng sinh Câu 17 : Xử trí trường hợp thai trứng thường là: A. Cắt toàn bộ tử cung B. Xạ trị - hoá trị liệu Câu 18 : Khi chuyển dạ, cổ tử cung mở, khám âm đạo sờ được thóp sau ở vị trí 4h30.
Chẩn đoán ngôi chỏm kiểu thế: A. Chẩm chậu phải sau B. Chẩm chậu trái sau C. Chẩm chậu phải trước D.
Chẩm chậu trái trước Câu 19 : Tư vấn cho thai phụ: A. Phải nghỉ ngơi tuyệt đối những ngày gần B. Vận động nhiều nhất là những tháng sanh cuối cho dễ đẻ C. Phải tuyệt đối kiêng giao hợp trong thời gian D.
Tránh tiếp xúc với người ốm và sốt mang thai do bất kỳ nguyên nhân nào Câu 20 : Khi có thai khối lượng máu mẹ tăng khoảng: A. 30% Câu 21 : Trong thai kỳ, thai phụ lên cơn sản giật thì thai nhi có thể: A. Tăng cân nhanh do mẹ tăng cân B. Kém phát triển D.
Trưởng thành đến đủ tháng Câu 22 : Thể huyết tụ thành nang, thường có triệu chứng: A. Tiêu chảy hoặc táo bón B. Đau bụng dữ dội C. Choáng Câu 23 : Điểm mốc của ngôi trán là: A.
Mỏm cằm Câu 24 : HIV lây truyền từ mẹ sang con xảy ra ở thời điểm: A. Trong lúc mang thai B. Sau khi sanh nếu trẻ bú mẹ D. Bất cứ thời điểm nào Câu 25 : Cân nặng của thai phụ được xem là yếu tố nguy cơ cao, khi dưới: A.
40 kg Câu 26 : Nhiễm trùng tiết niệu là nguyên nhân thường xảy ra: A. Sau nạo thai B. Sau phá thai nội khoa C. Sau mổ bắt con D.
Lúc mang thai Câu 27 : Trong thai quá ngày, nguy cơ giục sanh thất bại khi chỉ số Bishop trong khoảng dưới: A. 2 điểm Câu 28 : Khi nắn bụng phát hiện thai ngôi đầu, thế phải thì vị trí nghe tim thai ở 1/4 ……. Dưới/Phải Câu 29 : Thai quá ngày bệnh lý KHÔNGgây nguy cơ: A. Suy thai trường diễn C.
Suy dinh dưỡng D. Thai chết trong tử cung Câu 30 : Trẻ đẻ non thường dễ bị tử vong do rối loạn: A. Tiêu hoá và ngạt B. Tiêu hoá và nhiễm trùng C.
Hô hấp và nhiễm trùng D. Hô hấp và tiêu hoá Câu 31 : Triệu chứng bệnh tim và thai nghén nhóm 1: A. Khi làm việc nhẹ cũng thấy mệt B. Làm việc nặng thì cảm thấy mệt, khó thở, hồi hộp đau tức ngực C.
Thai phụ không có triệu chứng suy tim D. Thể hiện những triệu chứng suy tim, đau ngực ngay cả lúc thai phụ nằm nghỉ Câu 32 : Khi tư vấn cho thai phụ cần cho họ biết số lần khám thai trong một kỳ thai nghén: A. Ba lần trong một kỳ B. Khi nào thấy có dấu hiệu bất thường C.
Hai lần trong quá trình thai nghén D. Ít nhất 3 lần và khi có dấu hiệu bất thường đi khám ngay Câu 33 : Đường kính hạ chẩm- thóp trước là đường kính lọt cuả ngôi: A. Thóp trước D. Trán Câu 34 : Sản phụ tiền sản giật cần phải được nằm trong phòng: A.
Có nhiều cửa, có gió lùa B. Có nhiều ánh sáng C. Tối, yên tĩnh, thoáng ấm D. Lạnh, có nhiều ánh sáng Câu 35 : Khi nắn bụng phát hiện thai ngôi mông, thế trái thì vị trí nghe tim thai ở 1/4 …….
Trên/Trái Câu 36 : Trong nhau bong non thể nhẹ: A. Kiểm tra bánh nhau thấy có dấu in lõm của B. Dễ phát hiện khối máu tụ sau nhau C. Chỉ phát hiện qua chuẩn đoán hồi cứu D.
Khó phát hiện Câu 37 : Xét nghiệm tầm soát nhiễm HIV cho thai phụ là xét nghiệm: A. Quan trọng bắt buộc phải thực hiện B. Thường qui nên không cần hỏi ý kiến thai phụ C. Cần được tư vấn trước để thai phụ tự D.
A và C đúng nguyện tham gia Câu 38 : Đề phòng tiền sản giật tốt nhất là: A. Đăng ký quản lý thai nghén D. Ăn nhiều rau quả Câu 39 : Dây rốn có màu: A. Vàng Câu 40 : Trong sản giật, giai đoạn co cứng kéo dài khoảng: A.
60 giây Câu 41 : Xử trí trường hợp dọa sẩy thai có thể bổ sung thêm dẫn xuất của: A. Estrogen Câu 42 : Trong quá trình phát triển của trứng, các tế bào mầm nhỏ phát triển qua các phần sau, NGOẠI TRỪ: A. Nhau thai Câu 43 : Nội dung chỉ số thứ nhất của PARA là: A. Số lần mang thai đủ tháng B.
Số lần phá thai C. Số lần sanh thiếu tháng D. Số lần sanh đủ tháng Câu 44 : Triệu chứng bệnh tim và thai nghén nhóm 3: A. Khi làm việc nhẹ cũng thấy mệt B.
Làm việc nặng thì cảm thấy mệt, khó thở, hồi hộp đau tức ngực C. Thể hiện những triệu chứng suy tim, đau D. Thai phụ không có triệu chứng suy ngực ngay cả lúc thai phụ nằm nghỉ tim Câu 45 : Nên cho thai phụ uống bổ sung viên sắt/ acid folic: A. Trong 3 tháng đầu thai kỳ B.
Trong 3 tháng giữa thai kỳ C. Trong suốt thai kỳ D. Từ lúc mang thai đến 6 tuần sau sinh Câu 46 : Hậu quả đáng lo ngại nhất khi thai quá ngày là: A. Thai to gây sanh khó B.
Nhau phát triển quá to gây nhau tiền đạo C. Bánh nhau thoái hóa gây suy thai D. Dây rốn bị chèn ép do thiểu ối Câu 47 : Bệnh lao chủ yếu lây qua đường: A. Tiêu hóa Câu 48 : Trong sản giật, giai đoạn giật gián cách kéo dài khoảng: A.
7 phút Câu 49 : Trứng chỉ làm tổ và phát triển được khi: A. Vòi trứng phải thông B. Các tuyến sinh dục phải bình thường C. Niêm mạc tử cung ở giai đoạn hoài thai và D.
Vòi trứng, buồng trứng bình thường các tuyến sinh dục phải bình thường Câu 50 : Áp dụng thủ thuật nghe tim thai cho thai phụ có tuổi thai từ………. 22-24 Câu 51 : Ngưỡng Protein (+) khi lấy mẫu nước tiểu trong 24 giờ: A. ≥0,5g/l Câu 52 : Trong dọa sẩy thai, tử cung thường: A. Bằng tuổi thai B.
Nhỏ hơn tuổi thai C. To hơn tuổi thai D. Hơi tăng thể tích Câu 53 : Trứng sau khi thụ tinh sẽ di chuyển đến buồng tử cung trong thời gian khoảng: A. 1 – 2 ngày Câu 54 : Đường kính lọt cuả ngôi mông hoàn toàn là: A.
10,5cm Câu 55 : Khi thụ tinh, tinh trùng và noãn bào gặp nhau ở vị trí nào? A. Loa vòi trứng Câu 56 : Tinh trùng trưởng thành chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính và bao nhiêu nhiễm sắc thể thường? A. 20 Câu 57 : Trường hợp dọa sanh non, đường dùng thuốc làm chậm chuyển dạ tốt nhất là đường: A. Uống hoặc Tiêm bắp B.
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch C. Hậu môn hoặc truyền tĩnh mạch D. Âm đạo hoặc truyền tĩnh mạch Câu 58 : Khi phát hiện viêm ruột thừa ở phụ nữ mang thai cần: A. Giữ lại tuyến cơ sở tiếp tục điều trị B.
Chuyển tuyến và cho gia đình chăm sóc quá trình di chuyển C. Chuyển tuyến trên, cần cho ăn no trước khi D. Chuyển tuyến có phẫu thuật, không chuyển tuyến cho thuốc giảm đau Câu 59 : Triệu chứng thường hay gặp trong hội chứng tiền sản giật chiếm 85% là: A. Tăng cân Câu 60 : Khám lâm sàng quan trọng nhất cần làm khi khám thai 3 tháng cuối là: A.
Đo bề cao tử cung B. Nắn bụng Câu 61 : Chiều cao tử cung khi chưa mang thai khoảng: A. 2-4cm Câu 62 : Gọi là thai lưu khi thai chết và còn bị lưu giữ lại trong tử cung trên: A. 36 giờ Câu 63 : Gọi là nhau tiền đạo trung tâm khi Bánh nhau: A.
Lan xuống che lấp hoàn toàn lỗ trong cổ tử B. Lan xuống mép lỗ trong cổ tử cung cung C. Lan xuống đoạn dưới D. Lan xuống che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung Câu 64 : Thuốc phòng sốt rét đối với thai phụ trong vùng sốt rét lưu hành là: A.
Cloroquin Câu 65 : Số lượng tinh trùng trong 1 ml tinh dịch ở mỗi lần phóng tinh, khoảng: A. 180 – 200 triệu Câu 66 : Thai phụ có tuổi thai 24 tuần, các số đo bề cao tử cung nào sau đây là phù hợp nhất: A. 20 cm Câu 67 : Trong một ngày thai phụ phải được ngủ ít nhất: A. 8 giờ Câu 68 : Triệu chứng bệnh tim và thai nghén nhóm 2: A.
Thai phụ không có triệu chứng suy tim B. Khi làm việc nhẹ cũng thấy mệt C. Làm việc nặng thì cảm thấy mệt, khó thở, hồi D.