BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ ***** CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Hải Dương, 2020 BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Tên chương trình : Công nghệ thông tin Ngành đào tạo : Công nghệ thông tin (Information Technology) Mã ngành : 7480201 Trình độ đào tạo : Đại học Loại hình đào tạo : Chính quy (Ban hành theo Quyết định số 405/QĐ-ĐHSĐ, ngày 24 tháng 9 năm 2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sao Đỏ) 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1. Mục tiêu chung Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn toàn diện; có năng lực nghiên cứu và kỹ năng phát triển ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin; có khả năng học tập suốt đời, có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo, thích nghi nhanh với môi trường làm việc; có trách nhiệm nghề nghiệp và tinh thần phục vụ cộng đồng, có ý thức tổ chức kỷ luật. Sinh viên sau khi tốt nghiệp sớm có việc làm và có thu nhập cao.
Mục tiêu cụ thể 1. Kiến thức giáo dục đại cương 1. Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị, pháp luật, kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh để vận dụng và giải quyết các vấn đề thực tiễn. Có kiến thức về khoa học tự nhiên, toán học, tin học và ngoại ngữ để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và học tập nâng cao trình độ.
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 1. Có kiến thức cơ bản về hệ điều hành, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu, phân tích hệ thống công nghệ thông tin. Có kiến thức chuyên sâu để thiết kế, lập trình và quản trị hệ thống công nghệ thông tin; vận dụng các công nghệ hiện đại trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Có kiến thức về quản lý và điều hành hoạt động các doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Có kỹ năng phân tích hệ thống, thiết kế, lập trình và quản trị dự án phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin. Có kỹ năng đánh giá, phát triển và áp dụng các công nghệ hiện đại; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để giải quyết vấn đề liên quan đến ngành công nghệ thông tin. Có năng lực ngoại ngữ để nghiên cứu chuyên môn, giải quyết công việc, giao tiếp với cộng sự chuyên gia nước ngoài. Mức tự chủ và trách nhiệm 1.
Có khả năng tự học, năng lực làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và chịu trách nhiệm trong công việc. Có năng lực tổ chức, điều hành, quản lý, giải quyết các công việc trong lĩnh vực chuyên môn nghề nghiệp. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng kỹ sư Công nghệ thông tin; đảm nhận được công việc ở các vị trí: lập trình viên phát triển phần mềm, kỹ thuật viên kiểm duyệt chất lượng phần mềm, chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống, quản lý dữ liệu, quản trị hệ thống mạng, kỹ thuật phần cứng máy tính, kỹ thuật viên hoặc quản trị viên hệ thống công nghệ thông tin, cán bộ nghiên cứu, giảng dạy trong lĩnh vực công nghệ thông tin. CHUẨN ĐẦU RA 2.
Hiểu được những kiến thức về lý luận Mác-Lênin, nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, pháp luật, quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất để vận dụng và giải quyết các vấn đề thực tiễn. Vận dụng được kiến thức khoa học tự nhiên, toán học và ngoại ngữ để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và học tập nâng cao trình độ. Áp dụng được các kiến thức về nguyên lý, kiến trúc chung của hệ điều hành, máy tính; các giải thuật, phương pháp tối ưu và quản trị cơ sở dữ liệu; các kỹ thuật phân tích hệ thống trong phân tích dự án phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin. Vận dụng được kiến thức về thiết kế, lập trình để xây dựng, phát triển và quản trị dự án phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin; có kiến thức thiết kế và xử lý đồ họa trên máy tính.
Lập được kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá các hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Hiểu về quản lý và điều hành được hoạt động sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp liên quan đến công nghệ thông tin. Phân tích, tối ưu được cơ sở dữ liệu, hệ thống; tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin một cách khoa học và hiệu quả. Sử dụng thành thạo các công cụ lập trình, thiết kế và lập trình được các ứng dụng trên các môi trường phổ biến; vận hành phần cứng, phần mềm công nghệ thông tin hiệu quả; thiết kế được các sản phẩm đồ họa trên máy tính.
Phân tích, quản trị và phát triển được hệ thống cơ sở dữ liệu, dự án phần mềm đúng quy trình, hệ thống công nghệ thông tin an toàn và bảo mật. Truyền đạt được vấn đề, giải pháp chuyên môn tới người khác một cách rõ ràng dễ hiểu, đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. Hợp tác, thích ứng được với môi trường, công việc mới và dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho bản thân, cho người khác. Năng lực ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc hoặc tiếng Nhật đạt bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương.
Mức tự chủ và trách nhiệm 2. Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi. Có khả năng định hướng, lập kế hoạch, hướng dẫn công việc thuộc chuyên môn nghề nghiệp. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu và phản biện khoa học các vấn đề trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Có năng lực quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4,5 năm 4. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 161 tín chỉ (không kể tín chỉ giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng và an ninh). ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 6.
QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP Thực hiện theo quy chế đào tạo trình độ đại học (đào tạo chính quy, tổ chức đào tạo theo hình thức tích lũy tín chỉ) và các văn bản hiện hành, được cụ thể hóa theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sao Đỏ. THANG ĐIỂM: Sử dụng thang điểm 10 được quy đổi thành thang điểm 4 và điểm chữ 8. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Mã Tín chỉ STT Học phần học phần Tổng LT TH 8.1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 66 48 18 8.1 Lý luận chính trị 11 11 0 1 CTRI 004 Triết học Mác-Lênin 3 3 0 2 CTRI 005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 3 CTRI 002 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2 2 0 4 CTRI 001 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 0 5 CTRI 003 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 0 8.2 Khoa học xã hội – nhân văn 4 4 0 3 Mã Tín chỉ STT Học phần học phần Tổng LT TH 8.1 PHẦN BẮT BUỘC 2 2 0 6 KHXH 006 Pháp luật đại cương 2 2 0 PHẦN TỰ CHỌN CÓ HƯỚNG DẪN 8.2 2 2 0 (chọn 1 trong các học phần) 7 KHXH 007 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 2 0 8 KHXH 013 Truyền thông giao tiếp 2 2 0 9 KHXH 002 Khởi nghiệp kinh doanh 2 2 0 8.1 Tiếng Anh 11 11 0 10 TANH 001 Tiếng Anh 1 2 2 0 11 TANH 002 Tiếng Anh 2 2 2 0 12 TANH 003 Tiếng Anh 3 2 2 0 13 TANH 004 Tiếng Anh 4 2 2 0 14 TANH 012 Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3 3 0 8.2 Tiếng Trung Quốc 11 11 0 15 TTRUNG 004 Tiếng Trung 1 2 2 0 16 TTRUNG 005 Tiếng Trung 2 2 2 0 17 TTRUNG 006 Tiếng Trung 3 2 2 0 18 TTRUNG 007 Tiếng Trung 4 2 2 0 19 TTRUNG 008 Tiếng Trung 5 3 3 0 8.3 Tiếng Nhật 11 11 0 20 TNHAT 001 Tiếng Nhật 1 2 2 0 21 TNHAT 002 Tiếng Nhật 2 2 2 0 22 TNHAT 003 Tiếng Nhật 3 2 2 0 23 TNHAT 004 Tiếng Nhật 4 2 2 0 24 TNHAT 005 Tiếng Nhật 5 3 3 0 8.4 Toán học - Khoa học tự nhiên – Tin học cơ bản 18 15 3 8.1 PHẦN BẮT BUỘC 15 12 3 25 TOAN 002 Toán cao cấp 1 3 3 0 26 TOAN 003 Toán cao cấp 2 3 3 0 27 VLY 001 Vật lý ứng dụng A1 3 2 1 28 VLY 002 Vật lý ứng dụng A2 2 2 0 29 TINCB 001 Tin học cơ bản 1 2 1 1 30 TINCB 002 Tin học cơ bản 2 2 1 1 8.2 PHẦN TỰ CHỌN CÓ HƯỚNG DẪN 3 3 0 4 Mã Tín chỉ STT Học phần học phần Tổng LT TH (chọn 1 trong các học phần) 31 TOAN 008 Xác suất và thống kê 3 3 0 32 TOAN 002 Phương pháp tính 3 3 0 33 TOAN 009 Quy hoạch tuyến tính 3 3 0 8.5 Giáo dục thể chất 3 0 3 34 GDTC 101 Giáo dục thể chất 1 1 0 1 35 GDTC 102 Giáo dục thể chất 2 1 0 1 36 GDTC 201 Giáo dục thể chất 3 1 0 1 8.6 Giáo dục quốc phòng và an ninh 4 0 4 37 GDQP-AN Giáo dục quốc phòng và an ninh 165h (4TC) 8.7 Kỹ năng mềm 15 7 8 38 KNM1 Kỹ năng mềm 1 và 2 4 2 2 39 KNM2 Kỹ năng mềm 3 và 4 3 1 2 40 KNM3 Kỹ năng mềm 5 và 6 4 2 2 41 KNM4 Kỹ năng mềm 7 và 8 4 2 2 8.2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 102 51 51 8.1 Kiến thức cơ sở ngành 17 15 2 42 CNTT 008 Toán rời rạc 2 2 0 43 CNTT 002 Cơ sở dữ liệu 2 2 0 44 CNTT 004 Lập trình C 3 2 1 45 CNTT 006 Nguyên lý hệ điều hành 2 2 0 46 CNTT 007 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 2 2 0 47 CNTT 001 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 3 0 48 CNTT 005 Mạng máy tính 3 2 1 8.2 Kiến thức ngành 36 20 16 8.