BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT -----o0o----- NGUYỄN HOÀNG HUÂN ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG TÀI NGUYÊN VÀ ĐỊNH HƯàNG CÔNG TÁC TÌM KIẾM, THĂM DÒ THAN DƯàI MỨC -300M KHU VỰC HÒN GAI - CẨM PHẢ, QUẢNG NINH LUẬN ÁN TIẾN SĨ ĐỊA CHẤT Hà Nßi, 2024 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cąu đßc lÁp căa tôi. Các sá liáu, k¿t quÁ trong luÁn án là trung thăc và ch°a từng đ°ÿc công bá trong bÃt kỳ công trình nào căa tác giÁ khác. Hà Nßi, ngày tháng nm 2024 Tác gi¿ lu¿n án Nguyßn Hoàng Huân ii MþC LþC LâI CAM ĐOAN i MĀC LĀC ii DANH MĀC CÁC KÝ HIàU, CHĀ VI¾T TÂT v DANH MĀC BÀNG BIàU vi DANH MĀC CÁC HÌNH ix Mä ĐÄU 1 CH¯¡NG 1: Đ¾C ĐIàM ĐàA CHÂT, KHOÁNG SÀN KHU VĂC 7 HÒN GAI - CÆM PHÀ 1. Vá trí căa khu văc nghiên cąu trên bình đồ cÃu trúc bá than QuÁng 7 Ninh 1.
Đ¿c điám đáa chÃt, khoáng sÁn khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ 9 1. S¢ l°ÿc lách sÿ nghiên cąu đáa chÃt và khai thác mß 23 1. Lách sÿ nghiên cąu đáa chÃt 23 1. Hián tr¿ng công tác thm dò và khai thác 27 1.
VÃn đß tồn t¿i cÅn nghiên cąu giÁi quy¿t trong công tác tìm ki¿m, 31 thm dò than khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ. CH¯¡NG 2: C¡ Sä LÝ LUÀN VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU 36 2. Khái quát vß than khoáng và các lĩnh văc sÿ dāng 36 2. Các kiáu nguồn gác thành t¿o than khoáng 36 2.
Đ¿c điám phân bá than khoáng trên lãnh thổ Viát Nam 40 2. Khái quát vß há tháng phân cÃp trā l°ÿng, tài nguyên đang thăc 42 hián 2. Tổng quan vß tình hình phân chia nhóm mß và xác đánh m¿ng 43 l°ái công trình thm dò. Mßt sá khái niám và thuÁt ngā sÿ dāng trong LuÁn án 47 2.
Các khái niám vß không gian t¿o than 47 iii 2. Các khái niám vß chißu dày vßa than 49 2. Mßt sá thuÁt ngā sÿ dāng trong LuÁn án 49 2. Cách ti¿p cÁn và Ph°¢ng pháp nghiên cąu 50 2.
Ph°¢ng pháp nghiên cąu 51 CH¯¡NG 3: ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN THAN KHU VĂC HÒN 68 GAI - CÆM PHÀ 3. Mßt sá k¿t quÁ nghiên cąu mái vß đáa chÃt, khoáng sÁn khu văc 68 Hòn Gai - CÇm PhÁ 3. Vß đáa tÅng chąa than và đß sâu tồn t¿i căa các vßa than 68 3. Công tác đồng danh nái vßa 79 3.
Phân chia các khái đáa chÃt đồng nhÃt t°¢ng đái khu văc Hòn Gai 86 - CÇm PhÁ 3. C¢ så phân chia các khái cÃu trúc 86 3. Khái quát các s¢ đồ phân chia các bÁc đồng nhÃt t°¢ng đái đã 87 ti¿n hành trên bá than 3. Phân chia khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ thành các khái đáa chÃt 88 đồng nhÃt t°¢ng đái theo các y¿u tá đáa chÃt 3.
Đánh giá tài nguyên than khu văc nghiên cąu 96 3. Nguyên tÃc xác đánh đánh giá tißm nng trā l°ÿng/tài nguyên 96 than 3. Đánh giá trā l°ÿng/tài nguyên than khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ 97 3. Trā l°ÿng/tài nguyên than trên mąc -300m.
Đánh giá trā l°ÿng/tài nguyên than d°ái mąc -300m. 100 CH¯¡NG 4: ĐàNH H¯àNG CÔNG TÁC TÌM KI¾M, THM DÒ 108 D¯àI MĄC -300M KHU VĂC HÒN GAI - CÆM PHÀ 4. Nguyên tÃc và c¢ så đánh h°áng công tác tìm ki¿m (đißu tra đánh 108 giá) than d°ái mąc -300m iv 4. Đánh h°áng công tác tìm ki¿m (đißu tra đánh giá) than d°ái mąc - 109 300m 4.
Lăa chọn dián tích tìm ki¿m (đißu tra đánh giá) 109 4. Yêu cÅu k¿t quÁ đ¿t đ°ÿc trong công tác đißu tra đánh giá 110 4. Lăa chọn há ph°¢ng pháp đißu tra đánh giá than d°ái mąc - 110 300m 4. Đánh h°áng công tác thm dò than d°ái mąc -300m 111 4.
Nhóm mß và m¿ng l°ái thm dò d°ái mąc -300m 111 4. Đánh h°áng đß sâu thm dò d°ái mąc -300m khu văc Hòn Gai - CÇm 140 PhÁ 4. Các yêu cÅu căa công tác thm dò 141 K¾T LUÀN VÀ KI¾N NGHà 145 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà LIÊN QUAN Đ¾N 147 LUÀN ÁN CĂA NGHIÊN CĄU SINH TÀI LIàU THAM KHÀO 148 PHĀ LĀC v DANH MþC CÁC KÝ HIàU, CHỮ VIÀT TÀT TKV TÁp đoàn Công nghiáp Than - Khoáng sÁn Viát Nam VITE Công ty CP Tin học, Công nghá, Môi tr°ãng - Vinacomin HĐTLQG Hßi đồng đánh giá trā l°ÿng khoáng sÁn quác gia NCS Nghiên cąu sinh CNTT Công nghá thông tin CSDL C¢ så dā liáu TLTN Trā l°ÿng tài nguyên TDTM Thm dò tỷ mß TDSB Thm dò s¢ bß TDKT Thm dò khai thác LK Lỗ khoan V10 Tên vßa than ĐCTV Đáa chÃt thăy vn ĐCCT Đáa chÃt công trình ĐTK Đáa tháng kê vi DANH MþC B¾NG BIÞU Danh mÿc Trang B¿ng 1. BÁng tổng hÿp thông sá các vßa than khu văc Hòn Gai - 20 CÇm PhÁ B¿ng 1.
Khái l°ÿng công tác khÁo sát thm dò các mß than thußc 28 khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ giai đo¿n tr°ác đây B¿ng 1. Khái l°ÿng công tác khÁo sát, thm dò t¿i các mß đã thi 29 công thußc khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ B¿ng 1. SÁn l°ÿng than nguyên khai t¿i các mß thußc khu văc Hòn 30 Gai - CÇm PhÁ trong giai đo¿n 2021-2022 B¿ng 2. Các phân vá đáa tÅng chąa than Viát Nam (phÅn đÃt lißn) 40 B¿ng 2.
BÁng phân chia m¿ng l°ái theo mąc đß phąc t¿p căa cÃu t¿o 44 B¿ng 2. BÁng phân chia m¿ng l°ái theo mąc đß ổn đánh căa vßa than 44 B¿ng 2. Phân nhóm mąc đß bi¿n đổi chißu dày vßa theo há sá bi¿n 55 thiên B¿ng 2. Phân chia nhóm vßa than theo σα và Kα 62 B¿ng 2.
Tổng hÿp các chß tiêu xác lÁp nhóm mß thm dò cho các mß 62 than B¿ng 3. Các công trình thm dò kháng ch¿ d°ái sâu khu văc Bình 70 Minh - Hà LÅm - Nam Suái L¿i B¿ng 3. Các công trình thm dò kháng ch¿ d°ái sâu khu văc Ngã 72 Hai - Khe Tam - Khe Chàm B¿ng 3. Các công trình thm dò kháng ch¿ d°ái sâu khu văc Mông 74 D°¢ng - BÃc Cọc Sáu B¿ng 3.
Các công trình thm dò kháng ch¿ d°ái sâu khu văc Lß Trí - 75 Đèo Nai - Cọc Sáu B¿ng 3. BÁng đái sánh và đồng danh các vßa than thußc khái Bình 79 Minh - Hà LÅm - Nam Suái L¿i B¿ng 3. BÁng đái sánh và đồng danh các vßa than thußc khái BÃc 80 Suái L¿i - Hà Ráng - Tây Ngã Hai B¿ng 3. BÁng đái sánh và đồng danh các vßa than thußc khái Ngã 81 Hai - Khe Tam - Khe Chàm B¿ng 3.
BÁng đái sánh và đồng danh các vßa than thußc khái Mông 82 vii Danh mÿc Trang D°¢ng - BÃc Cọc Sáu B¿ng 3. BÁng đái sánh và đồng danh các vßa than thußc khái Nam 84 F. BÁng tổng hÿp há sá chąa than căa các khái 92 B¿ng 3. BÁng tổng hÿp sá l°ÿng vßa than căa các khái 93 B¿ng 3.
BÁng tổng hÿp đß sâu tồn t¿i căa các vßa than công nghiáp 93 B¿ng 3. BÁng tổng hÿp há sá bi¿n thiên chißu dày vßa than căa các 94 khái B¿ng 3. BÁng tổng hÿp tính bi¿n vá căa các khái 94 B¿ng 3. BÁng tổng hÿp há sá bi¿n đổi chu vi vßa căa các khái 95 B¿ng 3.
BÁng tổng hÿp trā l°ÿng/tài nguyên theo các khái đáa chÃt 97 từ lß vßa đ¿n mąc -300m B¿ng 3. BÁng thá trọng than theo các khái đáa chÃt 100 B¿ng 3. BÁng tính tài nguyên dă báo các vßa than thußc khái Bình 101 Minh - Hà LÅm - Nam Suái L¿i B¿ng 3. BÁng tính tài nguyên dă báo các vßa than thußc khái BÃc 101 Suái L¿i - Hà Ráng - Tây Ngã Hai B¿ng 3.
BÁng tính tài nguyên dă báo các vßa than thußc khái Ngã 102 Hai - Khe Tam - Khe Chàm B¿ng 3. BÁng tính tài nguyên dă báo các vßa than thußc khái Mông 103 D°¢ng - BÃc Cọc Sáu B¿ng 3. BÁng tính tài nguyên dă báo các vßa than thußc khái Nam 103 F. BÁng tổng hÿp tài nguyên dă báo khu văc Hòn Gai - CÇm 104 PhÁ d°ái mąc cao -300m theo mąc cao B¿ng 3.
BÁng so sánh tài nguyên than 106 B¿ng 4. Tổng hÿp thông sá vßa khái Bình Minh - Hà LÅm - Nam 113 Suái L¿i B¿ng 4. Tổng hÿp đ¿c điám hình thái cÃu trúc khái Bình Minh - Hà 114 LÅm - Nam Suái L¿i B¿ng 4. Tổng hÿp thông sá vßa khái BÃc Suái L¿i - Hà Ráng - Tây 116 Ngã Hai B¿ng 4.
Tổng hÿp đ¿c điám hình thái cÃu trúc Khái BÃc Suái L¿i - 117 Hà Ráng - Tây Ngã Hai viii Danh mÿc Trang B¿ng 4. Tổng hÿp thông sá vßa khái Ngã Hai - Khe Tam - Khe Chàm 119 B¿ng 4. Tổng hÿp đ¿c điám hình thái cÃu trúc Khái Ngã Hai - Khe 121 Tam - Khe Chàm B¿ng 4. Tổng hÿp thông sá vßa khái Mông D°¢ng - BÃc Cọc Sáu 123 B¿ng 4.
Tổng hÿp đ¿c điám hình thái cÃu trúc Khái Mông D°¢ng - 124 BÃc Cọc Sáu B¿ng 4. Tổng hÿp thông sá vßa khái Nam đąt gãy FA 126 B¿ng 4. Tổng hÿp đ¿c điám hình thái cÃu trúc khái Nam F. Tổng hÿp các chß tiêu xác lÁp nhóm mß thm dò cho khu 130 văc Hòn Gai - CÇm PhÁ B¿ng 4.
So sánh mßt sá thông sá nhóm mß chính å các mąc cao 132 khác nhau thußc khái Bình Minh - Hà LÅm - Nam Suái L¿i B¿ng 4. So sánh mßt sá thông sá nhóm mß chính å các mąc cao 133 khác nhau thußc khái BÃc Suái L¿i - Hà Ráng B¿ng 4. So sánh mßt sá thông sá nhóm mß chính å các mąc cao 134 khác nhau thußc khái Ngã Hai - Khe Tam - Khe Chàm B¿ng 4. So sánh mßt sá thông sá nhóm mß chính å các mąc cao 135 khác nhau thußc khái Mông D°¢ng - BÃc Cọc Sáu B¿ng 4.
So sánh mßt sá thông sá nhóm mß chính å các mąc cao 136 khác nhau thußc khái Nam đąt gãy FA B¿ng 4. Đánh h°áng m¿ng l°ái công trình thm dò than d°ái mąc - 137 300m khu văc Hòn Gai-CÇm PhÁ, QuÁng Ninh B¿ng 4. Tổng hÿp k¿t xác đánh kích th°ác Ánh h°ång quÁ khÁo sát 138 Variogram B¿ng 4. BÁng so sánh k¿t xác đánh m¿ng l°ái thm dò theo nhóm 139 mß và khÁo sát hàm cÃu trúc (Variogram) ix DANH MþC CÁC HÌNH Danh mÿc Trang Hình 1.
BÁn đồ đáa chÃt bá than QuÁng Ninh (phi tỷ lá) 7 Hình 1. S¢ đồ phân khái ki¿n trúc bá than QuÁng Ninh (phi tỷ lá) 8 Hình 1. Vá trí Khu văc Hòn Gai - CÇm PhÁ trên Ánh vá tinh 9 Hình 1. Thành lò Khe Chàm III bá nén ép dÁp vỡ do Ánh h°ång 15 căa đąt gãy BÃc Huy <Dăa theo nguồn TKV, có chßnh lý căa NCS= Hình 1.