Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI .1 Lý do chọn đề tài .2 Mục tiêu nghiên cứu .3 Đối tượng nghiên cứu .4 Phạm vi nghiên cứu .5 Phương pháp nghiên cứu .6 Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu .7 Cấu trúc nghiên cứu. 5 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC .1 Một số vấn đề lý luận về các nhân tố tác động đến sự hài lòng của người lao động đối với công việc .1 Lý thuyết về sự hài lòng đối với công việc.1 Định nghĩa sự hài lòng đối với công việc .2 Các nhân tố của sự hài lòng đối với công việc .2 Một số lý thuyết về Động viên – Thuyết phục .1 Thuyết nhu cầu cấp bậc của Abraham Maslow.2 Lý thuyết công bằng của John Stacey Adam (1963) .3 Lý thuyết kỳ vọng của Victor Vroom (1964) .4 Lý thuyết hai nhân tố của Herzberg (1959).3 Một số khái niệm về trường đại học, sinh viên, trường Đại học Kinh tế - Luật, sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật .1 Trường Đại học .3 Trường Đại học Kinh tế - Luật .4 Sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật .2 Xây dựng mô hình nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu .1 Mô hình nghiên cứu .2 Biện luận sự phù hợp của các nhân tố với đề tài nghiên cứu .1 Nhân tố “Bản chất công việc” .2 Nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến” .3 Nhân tố “Quan hệ lãnh đạo” .4 Nhân tố “Quan hệ đồng nghiệp” .5 Nhân tố “Tiền lương” .6 Nhân tố “Phúc lợi” .7 Nhân tố “Môi trường làm việc” .8 Nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc”.3 Mối quan hệ giữa sự hài lòng từ các nhân tố công việc với sự hài lòng chung trong công việc .4 Mối quan hệ giữa các nhân tố cá nhân với sự hài lòng trong công việc. 21 Tóm tắt chương 2. 22 Chương 3: PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG.1 Nghiên cứu định tính .2 Nghiên cứu định lượng.1 Nghiên cứu định lượng sơ bộ .1 Mẫu nghiên cứu .2 Phương pháp nghiên cứu.3 Quy trình nghiên cứu .2 Nghiên cứu định lượng chính thức .1 Thiết kế bảng khảo sát .2 Diễn đạt và mã hóa thang đo .3 Mô tả dữ liệu thu thâp được .4 Đánh giá thang đo .5 Phân tích nhân tố .6 Mô hình điều chỉnh .7 Kiểm định các giả định của mô hình hồi quy .8 Phân tích hồi quy .9 Kiểm định giả thuyết .3 Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng .4 Kiểm định sự khác biệt về mức độ hài lòng đối với công việc của cựu sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật theo các đặc điểm cá nhân .1 Theo giới tính .2 Theo niên khóa .3 Theo loại hình tổ chức, doanh nghiệp .4 Theo bộ phận công tác .5 Theo thu nhập.
44 Tóm tắt chương 3. 44 Chương 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ .1 Phân tích kết quả về các nhân tố tác động đến sự hài lòng đối với công việc của cựu sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật g .1 Kết quả về mức độ hài lòng chung .2 Kết quả về mức độ hài lòng của từng nhân tố .1 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến (Dttt)” .2 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Quan hệ lãnh đạo (Ld)” .3 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Tiền lương (Lu)” .4 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Phúc lợi (Pl)” .5 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Môi trường làm việc (Mtlv)”.6 Kết quả về mức độ hài lòng của nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc (Dgcv)” .2 Đánh giá chung theo từng nhân tố .1 Đánh giá chung theo nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến (Dttt)” .2 Đánh giá chung theo nhân tố “Quan hệ lãnh đạo (Ld)” .3 Đánh giá chung theo nhân tố “Tiền lương (Tl)” .4 Đánh giá chung theo nhân tố “Phúc lợi (Pl)” .5 Đánh giá chung theo nhân tố “Môi trường làm việc (Mtlv)” .6 Đánh giá chung theo nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc (Dgcv)”. 64 Tóm tắt chương 4. 65 Chương 5: HÀM Ý QUẢN TRỊ NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC CỦA CỰU SINH VIÊN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT .1 Mục tiêu hàm ý quản trị .2 Hàm ý quản trị nâng cao sự hài lòng đối với công việc của cựu sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật theo từng nhân tố .1 Đối với nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến (Dttt)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .2 Đối với nhân tố “Quan hệ lãnh đạo (Ld)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .3 Đối với nhân tố “Tiền lương (Lu)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .4 Đối với nhân tố “Phúc lợi (Pl)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .5 Đối với nhân tố “Môi trường làm việc (Mtlv)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .6 Đối với nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc (Dgcv)” .1 Phát huy ưu điểm .2 Khắc phục nhược điểm .3 Những hàm ý quản trị khác .1 Cải thiện thu nhập và nâng cao đời sống vạt chất, tinh thần cho người lao động .2 Đào tạo nhân lực cho tổ chức, doanh nghiệp.
76 Tóm tắt chương 5. 77 PHẦN KẾT LUẬN. 79 Kết quả chính của nghiên cứu. 79 Hạn chế của nghiên cứu.
80 Hướng nghiên cứu tiếp theo. 80 TÀI LIỆU THAM KHẢO TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT TÀI LIỆU TIẾNG ANH PHỤC LỤC PHỤ LỤC A PHỤ LỤC B i DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Bản chất công việc: BCCV Cơ hội đào tạo và thăng tiến: DTTT/Dttt Quan hệ lãnh đạo: LD/Ld Quan hệ đồng nghiệp: DN/Dn Tiền lương: LU/Lu Phúc lợi: PL/Pl Môi trường làm việc: MTLV/Mtlv Đánh giá hoàn thành công việc: DGCV/Dgcv Sự hài lòng đối với công việc: SAT/Sat Job Descriptive Index: JDI Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: ĐHQG TP. HCM ii DANH MỤC BẢNG BIỂU VÀ HÌNH DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tổng hợp các nhân tố của thang đo sự hài lòng đối với công việc .1: Tổng hợp các nhân tố và biến của mô hình.2: Kết quả đánh giá thang đo các nhân tố tác động đến sự hài lòng .1: Mức độ hài lòng trung bình đối với công việc của cựu sinh Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật .2: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến (Dttt)” .3: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Quan hệ lãnh đạo (Ld)” .4: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Tiền lương (Lu)” .5: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Phúc lợi (Pl)” .6: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Môi trường làm việc (Mtlv)” .7: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng theo nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc (Dgcv)”. 55 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Thuyết nhu cầu Maslow .2: Thuyết công bằng của John Stacey Adam .3: Thuyết kỳ vọng của Vroom .4: Thuyết 2 nhân tố của Herzberg .5: Mô hình nghiên cứu đề nghị .1: Quy trình nghiên cứu .2: Mô hình nghiên cứu điều chỉnh .1: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Cơ hội đào tạo và thăng tiến (Dttt)” .2: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Quan hệ lãnh đạo (Ld)” 59 Hình 4.3: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Tiền lương (Lu)” .4: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Phúc lợi (Pl)” .5: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Môi trường làm việc (Mtlv)” .6: Biểu đồ mức độ hài lòng trung bình theo nhân tố “Đánh giá hoàn thành công việc (Dgcv)”.
64 TÀI LIỆU THAM KHẢO TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT 1. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Nhà xuất bản Hồng Đức, tập 1. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Nhà xuất bản Hồng Đức, tập 2. Nguyễn Cao Anh (2011), Đánh giá sự hài lòng của người lao động trên địa bàn tỉnh Bến Tre, Luận văn thạc sỹ.
Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh: thiết kế và thực hiện, Nhà xuất bản Lao động Xã hội. Nguyễn Thị Kim Ánh (2010), Đo lường mức độ thõa mãn trong công việc của người lao động tại công ty cổ phần Kabi Bidiphar, Luận văn thạc sỹ. Nguyễn Trần Thanh Bình (2009), Đo lường mức độ thõa mãn của người lao động tại công ty cổ phần cơ khí chế tạo máy Long An, Luận văn thạc sỹ. Nguyễn Vũ Duy Nhất (2009), Đo lường mức độ thõa mãn của nhân viên trong dịch vụ viễn thông, Luận văn thạc sỹ.
Trần Kim Dung (2005), Nhu cầu, sự thõa mãn của nhân viên và mức độ gắn kết với tổ chức, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ. Trần Kim Dung (2009), Quản trị nguồn nhân lực, Nhà xuất bản Thống kê. TÀI LIỆU TIẾNG ANH 1. Abraham Maslow (1943), Maslow's Hierarchy of Needs Theory.
EA Coster (1992), The perceived quality of working life and job facet satisfaction, SA Journal of Industrial Psychology. Edwin Locke (1976), The nature and causes of job satisfaction.), Handbook of industrial and organisational psychology, Chicago, USA. EG Lambert, N Lynne Hogan, SM Barton (2001), The impact of job satisfaction on turnover intent: a test of a structural measurement model using a national sample of workers, The Social Science Journal. Frederick Herzberg (1959), Two Factor Theory: Motivation Factors, Hygiene Factors http://www.net/methods_herzberg_two_factor_theory.
(1995), Behavior in organizations (5th ed.), New Jersey: Prentice Hall. Hackman & Oldham (1975), A New Strategy for Job Enrichment.edu/jrh/pub/JRH1975_7. (1976), The nature and causes of job satisfaction.), Handbook of industrial and organizational psychology, Chicago: Rand McNally. MA Tietjen & RM Myers (1998), Motivation and Job Satisfaction, Management decision., Kay Lodgsdon, Determinates of Job Satisfaction of Municipal Government, Journal of Socio- Economics.
(1979), The 1977 Quality of Employment Survey, Institute for Social Research, University ofMichigan, Ann Arbor, Michigan. (1993), Management for productivity (4th ed.), Canada: John Wiley & Sons, Inc. SHRM (2009), 2009 Employee Job Satisfaction, Society for Human Resource Management.org/Research/SurveyFindings/Articles/Pages/2009JobSatisfactionSurvey Report. Smith PC, Kendall LM, &Hulin CL (1969), The Measurement of Satisfaction in Work and Retirement, Rand McNally.
(1997), Job satisfaction: Application, assessment, causes and consequences,Thousand Oaks, CA,Sage Publications, Inc. Work and motivation, John Wiley and Sons, New York.net/methods_vroom_expectancy_theory.1 Biên bản phỏng vấn sâu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC •••••••••••••••••••••••••• BIÊN BẢN PHỎNG VẤN SÂU CỰU SINH VIÊN 1.