TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ ĐỘNG LỰC ---------------o0o--------------- TIỂU LUẬN CÔNG NGHỆ CHẨN ĐOÁN, SỬA CHỮA VÀ KIỂM ĐIỊNH Ô TÔ Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 2 Đinh Quang Đạt - 19479911 Ngô Anh Kiệt -19517421 Nguyễn Hoàng Thịnh -19515401 Nguyễn Sơn Huy -19504821 Nguyễn Nhật Huy -19497911 Giảng viên hướng dẫn: Ts. Hồ Trọng Du TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2022 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du MỤC LỤ C PHỤ LỤC I.Kiểm tra nhận dạng, tổng quát.1 Biển số đăng ký.5 Kiểu loại, kích thước xe. Kiểm tra khung và các phần gắn với khung. Khung và các liên kết.1 Tình trạng chung.2 Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau.
Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng.1 Tình trạng chung.2 Dầm ngang, dầm dọc.3 Cửa và tay nắm cửa.4 Cơ cấu khoá, mở buồng lái; thùng xe; khoang hành lý; khoá hãm côngtennơ.6 Ghế người lái, ghế ngồi.7 Bậc lên xuống.8 Tay vịn, cột chống.9 Giá để hàng, khoang hành lý. Mâm xoay, chốt kéo của ô tô đầu kéo, sơ mi rơ moóc và rơ moóc.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc. Kiểm tra khả năng quan sát của người lái.2 Kính chắn gió.19 2 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 3.3 Gương quan sát phía sau.5 Phun nước rửa kính. Kiểm tra hệ thống điện, chiếu sáng, tín hiệu.
Hệ thống điện. Đèn chiếu sáng phía trước.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng của đèn chiếu xa (đèn pha).3 Chỉ tiêu về ánh sáng của đèn chiếu gần (đèn cốt). Đèn kích thước phía trước, phía sau và thành bên.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng. Đèn báo rẽ (xin đường) và đèn báo nguy hiểm.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng.3 Thời gian chậm tác dụng và tần số nháy.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng.
Đèn soi biển số.1 Tình trạng và sự hoạt động.2 Chỉ tiêu về ánh sáng.1 Tình trạng và sự hoạt động. Kiểm tra bánh xe.30 3 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 5. Tình trạng chung. Trượt ngang của bánh xe dẫn hướng.
Giá lắp và lốp dự phòng. Kiểm tra hệ thống phanh. Đồng hồ áp suất, bộ chỉ thị áp suất. Dẫn động phanh.
Trục bàn đạp phanh. Tình trạng bàn đạp phanh và hành trình bàn đạp. Cần hoặc bàn đạp điều khiển phanh đỗ xe. Van phanh điều khiển bằng tay.
Ống cứng , ống mềm. Dây cáp, thanh kéo, cần đẩy, các liên kết. Đầu nối cho phanh rơ moóc. Bơm chân không, máy nén khí, các van và bình chứa môi chất.
Bơm chân không, máy nén khí, bình chứa, các van an toàn, van xả nước. Trợ lực phanh, xi lanh phanh chính. Sự làm việc và hiệu quả phanh chính. Sự làm việc.
Hiệu quả phanh trên băng thử. Hiệu quả trên đường phanh. Sự làm việc và hiệu quả của hệ thống phanh đỗ. Sự hoạt động của các trang thiết bị phanh khác.
Phanh chậm dần bằng động cơ. Hệ thống chống hãm cứng. Phanh tự động sơ mi rơ moóc. Kiểm tra hệ thống lái.
Vô lăng lái, càng lái của phương tiện ba bánh có một bánh dẫn hướng.1 Tình trạng chung.42 4 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 7. Trụ lái và trục lái.1 Tình trạng chung.1 Tình trạng chung. Sự làm việc của trục lái và cơ cấu lái.1 Sự làm việc. Thanh và đòn dẫn động lái.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc.
Khớp cầu và khớp chuyển hướng.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc. Ngõng quay lái.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc. Kiểm tra hệ thống truyền lực.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc.1 Tình trạng chung.2 Sự làm việc.3 Cần điều khiển số.1 Tình trạng chung và sự làm việc.1 Tình trạng chung. Kiểm tra hệ thống treo:.
Bộ phận đàn hồi (Nhíp, lò xo, thanh xoắn,…):.54 5 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 9. Thanh dẫn hướng, thanh ổn định, hạn chế hành trình:. Hệ thống treo khí:. Kiểm tra các trang thiết bị khác:.1 Dây đai an toàn:.
Bình chữa cháy:. Cơ cấu chuyên dùng phục vụ vận chuyển:. Búa phá cửa sự cố (đối với xe khách):. Kiểm tra động cơ và môi trường:.
Động cơ và các hệ thống liên quan:.1 Tình trạng chung. Hệ thống dẫn khí thải, bộ giảm âm:.4 Bình chứa và ống dẫn nhiên liệu:. Khí thải động cơ cháy cưỡng bức:. Khí thải động cơ cháy do nén:.
62 PHỤ LỤC Ⅱ: CHU KỲ KIỂM ĐỊNH:.63 PHỤ LỤC I HẠNG MỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA 6 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du (Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2009/TT-BGVT ngày 24 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông văn tải) Các hạng mục kiểm tra quy định trong phụ lục này được thực hiện phù hợp theo hồ sơ kỹ thuật của phương tiện và tiêu chuẩn, quy định hiện hành.Kiểm tra nhận dạng, tổng quát 1.1 Biển số đăng ký a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đủ số lượng, lắp đặt không chắc chắn • Không đúng quy cách; các chữ, số không rõ ràng hoặc không đúng với đăng ký 1.2 Số khung a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, đối chiếu hồ sơ phương tiện b/ Nguyên nhân không đạt 7 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du • Không đầy đủ hoặc không đúng vị trí • Sửa chữa hoặc tẩy xoá 1.3 Số động cơ a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, đối chiếu hồ sơ phương tiện b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc không đúng vị trí • Sửa chữa hoặc tẩy xoá • Các chữ, số không rõ ràng hoặc không đúng với hồ sơ phương tiện 8 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 1.4 Màu sơn a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát b/ Nguyên nhân không đạt • Không đúng mầu sơn ghi trong đăng ký 9 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 1.5 Kiểu loại, kích thước xe a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, dùng thước đo b/ Nguyên nhân không đạt • Không đúng với hồ sơ kỹ thuật 10 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2. Kiểm tra khung và các phần gắn với khung 2. Khung và các liên kết 2.1 Tình trạng chung a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát khi xe trên hầm hoặc thiết bị nâng b/ Nguyên nhân không đạt • Không đúng kiểu loại • Nứt, gẫy hoặc biến dạng, cong vênh ở mức nhận biết được bằng mắt • Liên kết không chắc chắn • Mọt gỉ làm ảnh hưởng tới kết cấu 2.2 Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Lắp đặt không chắc chắn • Nứt, gẫy hoặc hư hỏng gây nguy hiểm.3 Móc kéo a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đúng kiểu loại hoặc lắp đặt không chắc chắn • Nứt, gãy, biến dạng hoặc quá mòn • Cóc hoặc chốt hãm tự mở • Xích hoặc cáp bảo hiểm (nếu có) lắp đặt không chắc chắn 11 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2. Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng 2.1 Tình trạng chung a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát b/ Nguyên nhân không đạt •Không đúng kiểu loại hoặc lắp đặt không chắc chắn, không cân đối trên khung • Nứt, gãy, thủng, mục gỉ, rách, biến dạng • Lọt khí từ động cơ hoặc khí xả vào trong khoang xe, cabin 2.2 Dầm ngang, dầm dọc a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc khi xe trên hầm hoặc thiết bị nâng b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn, không đúng vị trí • Nứt, gãy, mục gỉ hoặc biến dạng 12 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2.3 Cửa và tay nắm cửa a/ Phương pháp kiểm tra • Đóng, mở cửa và quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Bản lề, chốt bị mất, lỏng hoặc hư hỏng • Đóng, mở không nhẹ nhàng • Tự mở hoặc đóng không hết 13 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2.4 Cơ cấu khoá, mở buồng lái; thùng xe; khoang hành lý; khoá hãm côngtennơ a/ Phương pháp kiểm tra • Đóng, mở cabin, thùng xe, khoang hành lý … và quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Khoá mở không nhẹ nhàng hoặc tự mở • Không có tác dụng 2.5 Sàn a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát bên trên và bên dưới xe b/ Nguyên nhân không đạt • Lắp đặt không chắc chắn • Thủng, rách 14 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2.6 Ghế người lái, ghế ngồi a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đúng hồ sơ kỹ thuật hoặc bố trí và kích thước ghế không đúng quy định • Lắp đặt không chắc chắn • Cơ cấu điều chỉnh (nếu có) không có tác dụng • Rách, nát, mọt gỉ 15 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2.7 Bậc lên xuống a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Nứt, gãy, mọt gỉ, thủng gây nguy hiểm 2.8 Tay vịn, cột chống 16 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Nứt, gãy, mọt gỉ gây nguy hiểm 2.9 Giá để hàng, khoang hành lý a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Nứt, gãy, mọt gỉ hoặc thủng, rách 17 Công nghệ chẩn đoán sửa chữa và kiểm định ô tô Ts Hồ Trọng Du 2.10 Chắn bùn a/ Phương pháp kiểm tra • Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc b/ Nguyên nhân không đạt • Không đầy đủ hoặc lắp đặt không chắc chắn • Không đủ chắn cho bánh xe • Rách, thủng, mọt gỉ hoặc vỡ 2.