Xây dựng Chiến lược Kinh doanh Viễn thông cho Tổng Công ty Điện lực TP.HCM đến năm 2020

Luận văn thạc sĩ UEH phân tích chiến lược kinh doanh viễn thông cho Tổng công ty Điện lực TP.HCM đến năm 2020, hướng tới phát triển bền vững.

2011

123
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Chiến lược Kinh doanh Viễn thông cho EVNHCMC

Chiến lược kinh doanh viễn thông cho Tổng Công ty Điện lực TP.HCM (EVNHCMC) đến năm 2020 là một chủ đề quan trọng trong bối cảnh ngành viễn thông đang phát triển mạnh mẽ. Việc xây dựng một chiến lược hiệu quả không chỉ giúp EVNHCMC nâng cao năng lực cạnh tranh mà còn đảm bảo sự phát triển bền vững trong tương lai. Để đạt được điều này, cần phải phân tích kỹ lưỡng các yếu tố bên ngoài và bên trong ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.

1.1. Ảnh hưởng của công nghệ đến chiến lược kinh doanh

Công nghệ là yếu tố then chốt trong việc xây dựng chiến lược kinh doanh viễn thông. Sự phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông đã tạo ra nhiều cơ hội mới cho EVNHCMC trong việc cung cấp dịch vụ và nâng cao trải nghiệm khách hàng.

1.2. Vai trò của thị trường trong chiến lược kinh doanh

Thị trường viễn thông tại TP.HCM đang ngày càng cạnh tranh. Việc nắm bắt xu hướng và nhu cầu của khách hàng là rất quan trọng để EVNHCMC có thể phát triển các dịch vụ phù hợp và hiệu quả.

II. Thách thức trong Chiến lược Kinh doanh Viễn thông của EVNHCMC

Trong quá trình xây dựng chiến lược kinh doanh viễn thông, EVNHCMC phải đối mặt với nhiều thách thức. Những thách thức này không chỉ đến từ sự cạnh tranh gay gắt mà còn từ sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ và nhu cầu của khách hàng.

2.1. Cạnh tranh từ các nhà cung cấp dịch vụ khác

Sự xuất hiện của nhiều nhà cung cấp dịch vụ viễn thông mới đã tạo ra áp lực lớn cho EVNHCMC. Để tồn tại và phát triển, cần có những chiến lược cạnh tranh hiệu quả.

2.2. Thay đổi trong nhu cầu của khách hàng

Khách hàng ngày càng đòi hỏi cao hơn về chất lượng dịch vụ và giá cả. EVNHCMC cần phải thường xuyên cập nhật và điều chỉnh chiến lược để đáp ứng nhu cầu này.

III. Phương pháp xây dựng Chiến lược Kinh doanh Viễn thông cho EVNHCMC

Để xây dựng một chiến lược kinh doanh viễn thông hiệu quả, EVNHCMC cần áp dụng các phương pháp phân tích và lập kế hoạch chiến lược. Việc này bao gồm phân tích SWOT, phân tích môi trường bên ngoài và bên trong.

3.1. Phân tích SWOT trong xây dựng chiến lược

Phân tích SWOT giúp EVNHCMC xác định điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức trong hoạt động kinh doanh viễn thông. Điều này là cơ sở để xây dựng các chiến lược phù hợp.

3.2. Phân tích môi trường bên ngoài

Phân tích môi trường bên ngoài giúp EVNHCMC nhận diện các yếu tố ảnh hưởng từ thị trường, công nghệ và chính sách pháp luật đến hoạt động kinh doanh viễn thông.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Chiến lược Kinh doanh Viễn thông

Việc áp dụng chiến lược kinh doanh viễn thông vào thực tiễn sẽ giúp EVNHCMC nâng cao hiệu quả hoạt động và tăng trưởng doanh thu. Các ứng dụng này cần được triển khai đồng bộ và hiệu quả.

4.1. Triển khai dịch vụ mới

EVNHCMC cần phát triển và triển khai các dịch vụ mới nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Điều này không chỉ giúp tăng trưởng doanh thu mà còn nâng cao vị thế cạnh tranh.

4.2. Tăng cường quản lý rủi ro

Quản lý rủi ro là một phần quan trọng trong chiến lược kinh doanh. EVNHCMC cần xây dựng các cơ chế quản lý rủi ro hiệu quả để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp.

V. Kết luận và Tương lai của Chiến lược Kinh doanh Viễn thông

Chiến lược kinh doanh viễn thông cho EVNHCMC đến năm 2020 cần được xây dựng dựa trên các phân tích và đánh giá thực tiễn. Tương lai của ngành viễn thông sẽ phụ thuộc vào khả năng thích ứng và đổi mới của EVNHCMC.

5.1. Tương lai của ngành viễn thông

Ngành viễn thông sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ với sự xuất hiện của nhiều công nghệ mới. EVNHCMC cần chuẩn bị sẵn sàng để nắm bắt các cơ hội này.

5.2. Định hướng phát triển bền vững

Để phát triển bền vững, EVNHCMC cần chú trọng đến việc nâng cao chất lượng dịch vụ và bảo vệ môi trường trong quá trình hoạt động kinh doanh.

23/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ----------------- PHAN TRỌNG NGHĨA XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH VIỄN THÔNG CHO TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẾN NĂM 2020 CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH MÃ SỐ : 60.05 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS. ĐỒNG THỊ THANH PHƯƠNG TP.HCM, Tháng 10 năm 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang Lời cam đoan Lời cảm ơn Mục lục Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt Danh mục bảng Danh mục hình MỞ ĐẦU i,ii CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH VIỄN THÔNG VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH . Tổng quan về ngành viễn thông 1 1. Khái niệm về viễn thông . Các trường phái phát triển viễn thông trên thế giới . Lịch sử phát triển ngành viễn thông Việt Nam . Vai trò của ngành viễn thông trong nền kinh tế - xã hội Việt Nam . Khái niệm, quá trình hình thành và thực hiện chiến lược . Khái niệm chiến lược . Các cấp chiến lược . Quá trình hình thành và thực hiện chiến lược . Phân đoạn chiến lược . Phân tích môi trường kinh doanh. Phân tích môi trường trường vĩ mô . Nhóm lực lượng chính trị-pháp luật . Nhóm yếu tố kinh tế. Nhóm lực lượng văn hóa –xã hội . Nhóm lực lượng dân số. Nhóm lực lượng công nghệ . Phân tích môi trường cạnh tranh . Áp lực từ phía nhà cung cấp . Áp lực từ các sản phẩm dịch vụ thay thế. Áp lực từ phía khách hàng . Áp lực từ các đối thủ tiềm năng . Áp lực từ các nhà cạnh tranh hiện tại trong ngành . Ma trận hình ảnh cạnh tranh . Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) . Phân tích hoàn cảnh nội bộ- Phân tích chuỗi giá trị doanh nghiệp . 12 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Khái niệm chuỗi giá trị . Ý nghĩa phân tích chuỗi giá trị . Dây chuyền giá trị của doanh nghiệp . Quy trình phân tích và chọn chuỗi . Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) . Phân tích SWOT . Xác định sứ mệnh, nhiệm vụ, mục tiêu chiến lược . Những nhóm yếu tố chính ảnh hưởng đến việc ra quyết định . Nội dung của một tuyên bố sứ mệnh. Mục tiêu chiến lược . Xây dựng phương án chiến lược . Phương án chiến lược cấp Công ty . Phương án chiến lược cấp kinh doanh . Các chiến lược cấp kinh doanh . Lựa chọn chiến lược của SBU . Phương án các chiến lược chức năng . Chiến lược Marketing . Chiến lược tài chính. Chiến lược nghiên cứu và phát triển. Chiến lược vận hành . Chiến lược nguồn nhân lực. 24 Tóm tắt chƣơng 1 . 25 CHƢƠNG 2 PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG VÀ THỰC TRẠNG KINH DOANH VIỄN THÔNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH . Giới thiệu khái quát . Khái quát về Tổng Công ty Điện lực TP. Khái quát về Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực. Khái quát về tình hình hoạt động kinh doanh Viễn thông của Tổng công ty Điện lực TP. Môi trường vĩ mô . Chính trị – pháp luật . Chính sách phát triển bưu chính viễn thông của Bộ bưu chính viễn thông và của chính quyền địa phương . Chính sách Chính sách phát triển bưu chính viễn thông của Bộ bưu chính viễn thông . Mục tiêu phát triển CNTT của chính quyền địa phương. 30 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Các yếu tố kinh tế vĩ mô. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) . Tình hình lạm phát . Lãi suất ngân hàng . Chính sách tiền tệ . Dung lượng thị trường viễn thông và xu hướng xã hội trong sử dụng dịch vụ viễn thông . Xu hướng dịch vụ viễn thông 34 2. Công nghệ CDMA. Nhận diện cơ hội và nguy cơ đối với lĩnh vực kinh doanh viễn thông của EVNHCMC. Tình hình hoạt động kinh doanh ngành Viễn thông trong những năm gần đây . Phân tích môi trường cạnh tranh . Thiết bị đầu cuối CDMA. Các sản phẩm dịch vụ thay thế cho dịch vụ Viễn thông Điện lực. Áp lực của khách hàng hàng hiện hữu. Áp lực từ các nhà cạnh tranh hiện tại trong ngành. Nhận diện các Doanh nghiệp đang tham gia kinh doanh các dịch vụ viễn thông. Thị phần đang nắm giữ của các doanh nghiệp tham gia thị trường. Chiến lược của một số Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường. Ma trận hình ảnh cạnh tranh của EVNHCMC. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài của EVNHCMC (EFE) . Phân tích hoàn cảnh nội bộ (phân tích chuỗi giá trị) của Tổng Công ty Điện lực TP. Tình hình cơ cấu tổ chức và nhân sự. Tình hình đầu tư xây dựng hạ tầng Viễn thông. Mua sắm thiết bị đầu cuối. Tình hình kinh doanh Viễn thông. Tình hình cơ cấu các loại hình dịch vụ. Tình hình phát triển thuê bao. Doanh thu và lợi nhuận. Tình hình các công tác hỗ trợ bán hàng. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong của EVNHCMC (IFE) . Phân tích SWOT của EVNHCMC trong hoạt động kinh doanh Viễn thông. 60 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Tóm tắt chƣơng 2 . 63 CH ƢƠNG 3 XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH VIỄN THÔNG CHO TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HỒ CHÍ MINH (EVNHCMC) ĐẾN NĂM 2020 . Dự báo các chỉ tiêu hoạt động kinh doanh viễn thông của Tổng Công ty Điện lực TP. Dự báo thị trường viễn thông . Dự báo các chỉ tiêu của doanh nghiệp. Sứ mạng của EVNHCMC. Chiến lược kinh doanh Viễn thông cho ENVHCMC. Quyết định về các yếu tố nền tảng của chiến lược. Quyết định lựa chọn về công nghệ và sản phẩm . Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu. Lựa chọn chiến lược cạnh tranh cho EVNHCMC. Các mục tiêu chiến lược. Các chiến lược từ phân tích SWOT. Các chiến lược chức năng và hình thành các nhóm chiến lược. Triển khai thực hiện chiến lược. Lựa chọn thực hiện chiến lược. Hệ thống giải pháp góp phần thực hiện chiến lược kinh doanh viễn thông cho EVNHCMC. Nhóm giải pháp về thị trường mục tiêu. Nhóm giải pháp về công nghệ. Nhóm giải pháp về cơ chế quản lý . Nhóm giải pháp về đầu tư hạ tầng. Nhóm giải pháp về nguồn nhân lực . Nhóm giải pháp về chính sách sản phẩm, giá cả, phân phối, chiêu thị. Kiến nghị với Nhà Nước . Kiến nghị với Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực EVNTelecom. 83 Tóm tắt chƣơng 3 . 84 PHẦN KẾT LUẬN . 85 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT - BTS (base transceiver station): Trạm thu phát gốc. - CDMA (code division multiple access): Đa truy nhập phân chia theo mã. - GSM (global system for mobile communication): Hệ thống thông tin di động toàn cầu. - M2M (Mobile to Machine, Machine to Mobile): Di động liên kết với máy móc. - LTE (Long Term Evolution): hệ thống công nghệ được phát triển từ họ công nghệ GSM/UMTS (WCDMA, HSPA) đang được nghiên cứu, thử nghiệm để tạo nên một hệ thống truy cập băng rộng di động thế hệ mới, hướng đến thế hệ thứ 4 - 4G. - GDP (gross domestic product): Tổng sản phẩm quốc nội. - EVNTelecom: Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực. - EVNHCMC: Tổng Công ty Điện lực TP. - SPT (SaiGon Postel corp): Công ty cổ phần dịch vụ bưu chính viễn thông Sài Gòn. - VNPT: Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam. - BCVT : Bưu chính Viễn thông. - Viettel: Tổng Công Ty Viễn Thông Quân Đội. - 3G (the third generation): Mạng di động thế hệ thứ 3. - 4G (the fourth generation): Mạng di động thế hệ thứ 4. - CNTT : Công nghệ thông tin. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com - VOIP: Voice over internet Protocol (còn gọi IP Telephony và Internet telephony) là công nghệ cho phép truyền các cuộc đàm thoại trên giao thức Internet . - IXP: Dịch vụ kết nối Internet. - AIDA: Quy trình chấp nhận của khách hàng: Tạo chú ý (Attention ), Tạo sự quan tâm, thích thú (Interest), khơi dậy được ước muốn (Desire), đạt được sự hành động (Action). LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU, ĐỒ THỊ Bảng 2.1 : Dự án FDI trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ 1989 - 2010 Bảng 2.2 : Các nước và vùng lãnh thổ đầu tư vào Bình Dương.3 : Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo hình thức đầu tư Bảng 2.4 : Kết quả kê khai thuế của các doanh nghiệp FDI.5 : Tình hình thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo ngành giai đoạn 1998 - 2010 Bảng 2.6 : Cơ cấu các ngành của nền kinh tế tỉnh Bình Dương Bảng 2.7 : Qui mô và cơ cấu lao động trong các KCN Bảng 2.8 : Tỷ trọng lao động tại các KCN tỉnh Bình Dương Đồ thị 2.1 : Thống kê loại hình doanh nghiệp tại các KCN ở Bình Dương.2 : Nguồn gốc, xuất xứ của nguồn vốn FDI tại KCN Bình Dương Đồ thị 2.3 Lĩnh vực hoạt động của các doanh nghiệp FDI được khảo sát tại KCN Bình Dương.4 : Những ưu điểm thu hút đầu tư FDI tại Bình Dương Hình 3.1: Quy trình thủ tục hành chính giải quyết hồ sơ theo cơ chế “ một cửa tại chỗ’ ở Ban quả lý KCN Bình Dương LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CÁC CHỮ VIẾT TẮT FDI (Foreign Direct Invesment): Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài BOT ( Build - Operate-Transfer): Xây dựng – kinh doanh - chuyển giao BTO ( Build - Transfer - Operate): Xây dựng - chuyển giao - kinh doanh BT ( Build -Transfer): Xây dựng - chuyển giao CN: Công nghiệp CNH-HĐH : Công nghiệp hóa - hiện đại hóa DN: Doanh nghiệp GDP (Gross Domestic Product): Tổng sản phẩm quốc nội IMF (International monetary Fund): Quỹ tiền tệ quốc tế IT: Công nghệ thông tin KH&ĐT: Kế hoạch và Đầu tư KT-XH: Kinh tế - Xã hội NSNN : Ngân sách Nhà nước NĐ-CP: Nghị định Chính phủ VĐK: Vốn đăng ký VPĐ: Vốn pháp định WTO (World Trade Organization): Tổ chức thương mại thế giới UBND: Ủy ban Nhân dân USD: Đô la Mỹ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1.1: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh .2: Dây chuyền giá trị của doanh nghiệp .3: Các bước thực hiện phân tích và chọn chuỗi .1: Tỷ lệ lạm phát năm 2011 so với các năm trước đó.2: Số hộ gia đình có thuê bao điện thoại cố định/ 100 hộ gia đình .3: Số thuê bao điện thoại di động / 100 dân .4: Tổng doanh thu ngành viễn thông từ năm 2006- 2009 .5: Doanh thu dịch vụ cố định ngành viễn thông năm 2006-2009 .6: Doanh thu dịch vụ di động ngành viễn thông năm 2006-2009 .7: Doanh thu dịch vụ Internet ngành viễn thông năm 2006-2009 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ