Nghiên cứu chế tạo vật liệu ecobioblok ebb cải tiến và đánh giá hiệu quả xử lý các hợp chất hữu cơ và amoni trong một số nguồn nước thải

Tài liệu nghiên cứu Nghiên cứu chế tạo vật liệu ecobioblok ebb cải tiến và đánh giá hiệu quả xử lý các hợp chất hữu cơ, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2022

135
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

1. MỞ ĐẦU

1.1. Tính cấp thiết của luận án

1.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.3. Mục tiêu nghiên cứu

1.4. Nội dung nghiên cứu

1.5. Phương pháp nghiên cứu

1.6. Giá trị thực tế và ứng dụng các kết quả của luận án

2. THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Hóa chất và thiết bị

2.2. Sơ đồ nghiên cứu tổng thể của Luận án

2.3. Sỏi nhẹ Keramzit

2.4. Chế phẩm Sagi – Bio 2

2.5. Phương pháp phân tích

2.6. Phương pháp xác định COD

2.7. Phương pháp xác định Amoni

2.8. Chế tạo vật liệu EBB cải tiến

2.9. Phương pháp xác định độ rỗng của vật liệu

2.10. Phương pháp xác định thể tích rỗng EBB cải tiến

2.11. Phương pháp xác định diện tích bề mặt EBB cải tiến

2.12. Phương pháp xác định hàm lượng phối trộn nước

2.13. Thực nghiệm chế tạo EBB cải tiến

2.14. Đánh giá đặc trưng của vật liệu EBB cải tiến

2.14.1. Phương pháp cấy vi sinh vào vật liệu EBB cải tiến

2.14.2. Phương pháp xác định ảnh hưởng pH đến VSV và hiệu suất xử lý COD trong vật liệu EBB cải tiến

2.14.3. Phương pháp xác định hiệu quả hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến

2.14.4. Phương pháp xác định hiệu quả hoạt động VSV trong EBB cải tiến bằng kỹ thuật sinh học phân tử

2.14.5. Phương pháp đánh giá hiệu suất xử lý COD và Amoni của vật liệu EBB cải tiến trong phòng thí nghiệm

2.15. Đánh giá khả năng xử lý của vật liệu EBB cải tiến đã chế tạo

2.15.1. Đánh giá hiệu quả xử lý nước hồ

2.15.2. Đánh giá hiệu quả xử lý nước rỉ rác

2.15.3. Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải bệnh viện

3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Chế tạo EBB cải tiến

3.2. Kết quả xác thể tích rỗng EBB cải tiến

3.3. Kết quả xác định diện tích bề mặt của vật liệu EBB cải tiến

3.4. Kết quả xác định hàm lượng nước phối trộn để chế tạo EBB cải tiến

3.5. Đặc trưng của vật liệu EBB cải tiến

3.6. Kết quả cấy VSV vào vật liệu EBB cải tiến

3.7. Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hoạt động VSV và hiệu suất xử lý COD trong vật liệu EBB cải tiến

3.7.1. Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hoạt động VSV

3.7.2. Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hiệu suất xử lý COD

3.8. Kết quả xác định hiệu quả hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến

3.8.1. Kết quả ảnh hưởng của pH tới khả năng hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến

3.8.2. Kết quả xác định cân bằng hấp phụ và ảnh hưởng nồng độ ban đầu của Amoni đến hiệu quả hấp phụ

3.8.3. Kết quả xác định ảnh hưởng của lượng chất hấp phụ

3.8.4. Kết quả xác định động học hấp phụ Amoni của vật liệu

3.9. Kết quả đánh giá sự đa dạng của các nhóm VSV trong vật liệu EBB cải tiến bằng kỹ thuật sinh học phân tử

3.9.1. Kết quả tách chiết ADN và điện di biến tính DGGE từ các mẫu thử nghiệm

3.9.2. Kết quả tính chỉ số đa dạng Shannon (H’) và chỉ số tương quan Pielou (J’) của từng mẫu

3.9.3. Kết quả phân tích đa hình di truyền của các band trên bản điện di DGGE

3.10. Kết quả thực nghiệm sử dụng EBB cải tiến để xử lý nước thải trong phòng thí nghiệm

3.10.1. Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý COD của vật liệu EBB cải tiến

3.10.2. Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý Amoni của vật liệu EBB cải tiến

3.11. Khả năng xử lý của EBB cải tiến đã chế tạo

3.12. Kết quả ứng dụng EEB cải tiến để xử lý nước hồ bị ô nhiễm

3.13. Kết quả ứng dụng EEB cải tiến để xử lý nước rỉ rác

3.14. Kết quả ứng dụng EEB cải tiến để xử lý nước thải bệnh viện

4. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

4.1. Chế tạo vật liệu EBB cải tiến

4.2. Đặc trưng vật liệu EBB cải tiến trong xử lý nước thải

4.3. Ứng dụng của vật liệu EBB cải tiến trong xử lý nước thải

NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ

SỞ HỮU TRÍ TUỆ

BÀI BÁO KHOA HỌC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về chế tạo Eco Bio Block cải tiến xử lý nước thải

Chế tạo Eco-Bio-Block (EBB) cải tiến là một trong những giải pháp tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả xử lý nước thải. EBB được phát triển từ các vật liệu tự nhiên, kết hợp với công nghệ sinh học, giúp xử lý các chất ô nhiễm hữu cơ và amoni trong nước thải. Việc nghiên cứu và ứng dụng EBB không chỉ giúp cải thiện chất lượng nước mà còn bảo vệ môi trường sống.

1.1. Định nghĩa và nguyên lý hoạt động của Eco Bio Block

Eco-Bio-Block là vật liệu sinh thái được chế tạo từ các hạt đá xốp zeolit, có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất ô nhiễm trong nước. Nguyên lý hoạt động của EBB dựa trên sự tương tác giữa các vi sinh vật và chất ô nhiễm, giúp làm sạch nước một cách tự nhiên.

1.2. Lợi ích của việc sử dụng Eco Bio Block trong xử lý nước thải

Việc sử dụng EBB trong xử lý nước thải mang lại nhiều lợi ích như giảm chi phí vận hành, tăng hiệu suất xử lý và bảo vệ môi trường. EBB có khả năng làm sạch nước nhanh chóng mà không gây hại cho hệ sinh thái xung quanh.

II. Vấn đề ô nhiễm nước thải và thách thức hiện nay

Ô nhiễm nước thải đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng tại Việt Nam, đặc biệt ở các đô thị lớn. Hệ thống xử lý nước thải hiện tại chưa đáp ứng đủ nhu cầu, dẫn đến tình trạng xả thải trực tiếp ra môi trường. Điều này không chỉ ảnh hưởng đến chất lượng nước mà còn gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe cộng đồng.

2.1. Tình trạng ô nhiễm nước thải tại Việt Nam

Theo thống kê, chỉ khoảng 15% nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý. Phần lớn nước thải chưa qua xử lý đang xả thải trực tiếp ra các nguồn nước, gây ô nhiễm nghiêm trọng.

2.2. Các thách thức trong việc xử lý nước thải

Các thách thức lớn trong xử lý nước thải bao gồm công nghệ lạc hậu, chi phí đầu tư cao và thiếu hụt nguồn lực. Việc cải tiến công nghệ và ứng dụng vật liệu mới như EBB là cần thiết để giải quyết vấn đề này.

III. Phương pháp chế tạo Eco Bio Block cải tiến hiệu quả

Chế tạo Eco-Bio-Block cải tiến bao gồm nhiều bước quan trọng từ việc lựa chọn nguyên liệu đến quy trình sản xuất. Việc nghiên cứu tỉ lệ phối trộn các vật liệu là rất cần thiết để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.

3.1. Nguyên liệu sử dụng trong chế tạo Eco Bio Block

Các nguyên liệu chính để chế tạo EBB bao gồm cát, zeolit, xi măng và chế phẩm vi sinh. Sự kết hợp này giúp tạo ra một sản phẩm có khả năng xử lý nước thải hiệu quả.

3.2. Quy trình chế tạo Eco Bio Block cải tiến

Quy trình chế tạo EBB bao gồm các bước như trộn nguyên liệu, định hình và bảo dưỡng. Mỗi bước đều cần được thực hiện cẩn thận để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Eco Bio Block trong xử lý nước thải

Eco-Bio-Block đã được ứng dụng thành công trong nhiều lĩnh vực xử lý nước thải khác nhau, từ nước thải sinh hoạt đến nước thải công nghiệp. Kết quả cho thấy EBB có khả năng xử lý hiệu quả các chất ô nhiễm, cải thiện chất lượng nước.

4.1. Kết quả nghiên cứu ứng dụng Eco Bio Block

Nghiên cứu cho thấy EBB có khả năng giảm đáng kể nồng độ COD và amoni trong nước thải. Các thử nghiệm thực tế đã chứng minh hiệu quả vượt trội của EBB so với các phương pháp truyền thống.

4.2. Các dự án ứng dụng Eco Bio Block tại Việt Nam

Nhiều dự án đã được triển khai tại các khu vực như hồ Khương Thượng và nhà máy chế biến rác Phương Đình, cho thấy EBB là giải pháp khả thi cho vấn đề ô nhiễm nước thải.

V. Kết luận và triển vọng tương lai của Eco Bio Block

Chế tạo Eco-Bio-Block cải tiến không chỉ là một giải pháp hiệu quả cho xử lý nước thải mà còn mở ra hướng đi mới cho công nghệ sinh học tại Việt Nam. Việc phát triển và ứng dụng EBB sẽ góp phần quan trọng trong việc bảo vệ môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.1. Tầm quan trọng của Eco Bio Block trong xử lý nước thải

EBB không chỉ giúp cải thiện chất lượng nước mà còn giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Đây là một bước tiến quan trọng trong công nghệ xử lý nước thải tại Việt Nam.

5.2. Hướng phát triển Eco Bio Block trong tương lai

Trong tương lai, việc nghiên cứu và phát triển EBB sẽ tiếp tục được đẩy mạnh, nhằm nâng cao hiệu quả xử lý và mở rộng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

16/08/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1. THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Hóa chất và thiết bị. Sơ đồ nghiên cứu tổng thể của Luận án.

Sỏi nhẹ Keramzit. Chế phẩm Sagi – Bio 2. Phương pháp phân tích. Phương pháp xác định COD.

Phương pháp xác định Amoni. Chế tạo vật liệu EBB cải tiến. Phương pháp xác định độ rỗng của vật liệu. Phương pháp xác định thể tích rỗng EBB cải tiến.

Phương pháp xác định diện tích bề mặt EBB cải tiến. Phương pháp xác định hàm lượng phối trộn nước. Thực nghiệm chế tạo EBB cải tiến. Đánh giá đặc trưng của vật liệu EBB cải tiến.

Phương pháp cấy vi sinh vào vật liệu EBB cải tiến. Phương pháp xác định ảnh hưởng pH đến VSV và hiệu suất xử lý COD trong vật liệu EBB cải tiến. Phương pháp xác định hiệu quả hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến. Phương pháp xác định hiệu quả hoạt động VSV trong EBB cải tiến bằng kỹ thuật sinh học phân tử.

Phương pháp đánh giá hiệu suất xử lý COD và Amoni của vật liệu EBB cải tiến trong phòng thí nghiệm. Đánh giá khả năng xử lý của vật liệu EBB cải tiến đã chế tạo. Đánh giá hiệu quả xử lý nước hồ. Đánh giá hiệu quả xử lý nước rỉ rác.

Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải bệnh viện. KẾT QỦA VÀ THẢO LUẬN. Chế tạo EBB cải tiến. Kết quả xác thể tích rỗng EBB cải tiến.

Kết quả xác định diện tích bề mặt của vật liệu EBB cải tiến. Kết quả xác định hàm lượng nước phối trộn để chế tạo EBB cải tiến. Đặc trưng của vật liệu EBB cải tiến. Kết quả cấy VSV vào vật liệu EBB cải tiến.

Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hoạt động VSV và hiệu suất xử lý COD trong vật liệu EBB cải tiến. Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hoạt động VSV .2 Kết quả xác định ảnh hưởng của pH đến hiệu suất xử lý COD. Kết quả xác định hiệu quả hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến. Kết quả ảnh hưởng của pH tới khả năng hấp phụ Amoni của vật liệu EBB cải tiến.

Kết quả xác định cân bằng hấp phụ và ảnh hưởng nồng độ ban đầu của Amoni đến hiệu quả hấp phụ. Kết quả xác định ảnh hưởng của lượng chất hấp phụ. Kết quả xác định động học hấp phụ Amoni của vật liệu. Kết quả đánh giá sự đa dạng của các nhóm VSV trong vật liệu EBB cải tiến bằng kỹ thuật sinh học phân tử.

Kết quả tách chiết ADN và điện di biến tính DGGE từ các mẫu thử nghiệm. Kết quả tính chỉ số đa dạng Shannon (H’) và chỉ số tương quan Pielou (J’) của từng mẫu 86 3. Kết quả phân tích đa hình di truyền của các band trên bản điện di DGGE. Kết quả thực nghiệm sử dụng EBB cải tiến để xử lý nước thải trong phòng thí nghiệm.

Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý COD của vật liệu EBB cải tiến. Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý Amoni của vật liệu EBB cải tiến. Khả năng xử lý của EBB cải tiến đã chế tạo. Kết quả ứng dụng EEB cải tiến để xử lý nước hồ bị ô nhiễm.

Kết quả ứng dụng EEB cải tiến để xử lý nước rỉ rác. Kết quả ứng dụng EBB cải tiến để xử lý nước thải bệnh viện. 105 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Chế tạo vật liệu EBB cải tiến.

Đặc trưng vật liệu EBB cải tiến trong xử lý nước thải. Ứng dụng của vật liệu EBB cải tiến trong xử lý nước thải. 108 NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN. 110 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ.

111 SỞ HỮU TRÍ TUỆ. 111 BÀI BÁO KHOA HỌC. 111 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 112 vii DANH MỤC VIẾT TẮT Tiếng Anh Tiếng Việt ATP Adenosin Triphosphate Nguồn cung cấp năng lượng sinh học BOD5 Biological Oxygen Demand Nhu cầu ô xy sinh hóa COD Chemical Oxygen Demand Nhu cầu ô xy hóa học D Diameter Đường kính DO Oxygen Demand Nhu cầu ô xy DGGE Denaturing Gradient Gel Electrophoresis Kỹ thuật sinh học phân tử EBB Eco-Bio Block Khối mang sinh vật sinh thái EPS Polystyren Chất dẻo (mút xốp) GĐ Giai đoạn HK Hiếu khí KCN Khu Công Nghiệp KĐTM Khu đô thị mới KĐT Khu đô thị KT-XH Kinh tế - Xã hội MBBR Moving Bed BioReactor Giá thể vi sinh di động NMXLTT Nhà máy xử lý tập trung PCR Polymerase Chain Reaction Phản ứng khuếch đại gen viii PP Polypropylene Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cứng và dai PVC Polyvinyl Clorua Nhựa dẻo nhân tạo QCVN Quy chuẩn Việt Nam TCTK Tổng cục thống kê TDS Total dissolved solids Tổng chất rắn hòa tan TKN Total Nitrogen Kendal Tổng nitơ Kendal TOC Total Organic Carbon Tổng các bon hữu cơ TP Tổng phốt pho TSS Total suspended solids Tổng chất rắn lơ lửng SEM Scanning Electron Microscope Kính hiển vi điện tử quét VSV Vi sinh vật XLNT Xử lý nước thải YK Yếm khí ix DANH MỤC BẢNG Bảng 1.

Tiêu chuẩn thải nước của một số cơ sở dịch vụ và công trình công cộng. Lượng chất bẩn của một người trong một ngày xả vào hệ thống thoát nước. Thành phần nước thải sinh hoạt khu dân cư. Thành phần nước thải bệnh viện.

Sự phụ thuộc thành phần biogas và dự trữ năng lượng. Hiệu suất xử lý của công nghệ EBB tại Mayur Vihar, Ấn Độ [64]. So sánh giữa vật liệu EBB cải tiến và EBB nhập khẩu. Thống kê hóa chất và thiết bị phục vụ nghiên cứu.

Hàm lượng phối trộn hỗn hợp vật liệu khô. Hàm lượng nước bổ sung để phối trộn. Các giai đoạn thực nghiệm ở các phạm vi pH khác nhau. Tỷ lệ các dung dịch biến tính để tiến hành thực nghiệm.

Độ rỗng của khối chất rắn EBB chế tạo. Hàm lượng nước bổ sung để phối trộn. Mật độ VSV hiếu khí tổng số (CFU/g). Mật độ VSV kị khí tổng số (CFU/g).Ảnh hưởng pH đến hoạt động của VSV trong vật liệu EBB.

Số liệu thực nghiệm đẳng nhiệt hấp phụ Amoni của vật liệu. So sánh hiệu quả hấp phụ giữa EBB cải tiến và vật liệu khác. Số lượng các band xuất hiện ở các công thức thí nghiệm khác nhau trên bản điện di DGGE. Số lượng các band xuất hiện ở các mẫu A1-A5 trên bàn điện di DGGE và chỉ số đa dạng H’ và J’ của các mẫu.

Số lượng mẫu xuất hiện các band tương ứng trên bản điện di DGGE. So sánh hiệu quả xử lý của vật liệu EBB cải tiến với một số kết quả nghiên cứu khác. Vị trí lấy mẫu tại hồ Khương Thượng. Kết quả thực nghiệm nước hồ Khương Thượng.103 xi DANH MỤC HÌNH Hình 1.

Sơ đồ các quá trình chuyển hóa bằng vi sinh Yếm khí [16]. Cân bằng chất và năng lượng trong quá trình vi sinh yếm khí. Cân bằng vật chất cacbon (BOD5) trong sinh học hiếu khí. Sơ đồ công nghệ bùn hoạt tính.

Sơ đồ quá trình loại bỏ COD và ni tơ bằng vi sinh: (a) anoxic trước; (b) anoxic sau; (c) 2 giai đoạn nitrat hóa và khử nitrat độc lập; (d) quá trình Bardenpho. Sơ đồ công nghệ bùn hoạt tính xử lí COD và TN. EBB được ứng dụng trong xử lý nước sông Melaka [64]. Ứng dụng EBB trong nước thải CN [64].

Đặt EBB ở mương thoát nước [64]. Thương mại hóa EBB [64]. Sơ đồ nghiên cứu tổng thể của Luận án. Sơ đồ thực nghiệm EBB cải tiến.

Sơ đồ thực nghiệm sản xuất EBB cải tiến. Cấy VSV vào EBB cải tiến. Ảnh hưởng pH đến VSV (a): đối với EBB cải tiến, (b) mẫu đối chứng. Hệ thực nghiệm đánh giá hoạt động của VSV trong vật liệu EBB cải tiến.

Mô hình thí nghiệm EBB cải tiến. Khu vực khảo sát và lấy mẫu nước hồ Khương Thượng. Mô hình sử dụng EBB để xử lý nước rỉ rác. Hình ảnh soi kính hiển vi điện tử (SEM) của vật liệu tạo EBB cải tiến.

Hình ảnh đo BET của vật liệu EBB cải tiến. Lượng nước phối trộn để tạo EBB cải tiến 100ml. Lượng nước trộn để tạo EBB cải tiến 120 ml. Lượng nước phối trộn để tạo EBB cải tiến 150 ml.

EBB cải tiến trước và sau khi cấy VSV 10 ngày. Ảnh hưởng của pH đến hiệu suất xử lý COD ở pH 4÷5. Kết quả thực nghiệm ở pH 7÷8. Kết quả thực nghiệm pH 9÷10.

Ảnh hưởng của pH đến hiệu quả loại bỏ Amoni; (Nồng độ NH4+ ban đầu 30 mg/L, lượng chất hấp phụ 150 g/L. Thời gian tiếp xúc 240 phút). Cân bằng hấp phụ Amoni của vật liệu EBB tại pH 6. Ảnh hưởng của lượng chất hấp phụ đến hiệu quả loại bỏ Amoni, pH 6, thời gian tiếp xúc 240 phút.

Đường biểu diễn động học biểu kiến bậc nhất. Đường biểu diễn động học biểu kiến bậc hai. Đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir NH4+ của vật liệu, pH 6. Hình ảnh kết quả tách chiết mẫu ADN tổng số.

Kết quả chạy điện di DGGE của các mẫu A1, A2, A3, A4 và A5. Cây phát sinh thể hiện mối liên quan của các loài VSV có trong 5 mẫu nghiên cứu A1, A2, A3, A4 và A5. Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 0,5 L/giờ. Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 1 L/giờ.

Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 2 L/giờ. Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 3 L/giờ. Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 4 L/giờ. Hiệu suất xử lý COD với lưu lượng 5 L/giờ.

Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 0,5 L/giờ. Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 1 L/giờ. Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 1 L/giờ. Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 3 L/giờ.

Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 4 L/giờ. Hiệu suất xử lý Amoni với lưu lượng 5 L/giờ. Các điểm lấy mẫu hồ Khương Thượng. Hiệu suất xử lý COD trong nước rỉ rác bằng vật liệu EBB cải tiến.

Hiệu suất xử lý Amoni trong nước rỉ rác bằng vật liệu EBB cải tiến. Ảnh hưởng lưu lượng đến hiệu quả xử lý COD. Ảnh hưởng của lưu lượng đến hiệu quả xử lý Amoni trong. Tính cấp thiết của luận án Việt Nam đang trong thời điểm then chốt của quá trình phát triển đô thị, với tổng số đô thị đạt mức 862 vào năm 2020, tăng 7,5% so với năm 2016.

Tỷ lệ đô thị hóa toàn quốc tăng từ 36,7% vào năm 2016, lên 39,3% vào năm 2020, và dự kiến đạt 45% vào năm 2026 [1].

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ