TRAN THI NGOC ANH - TRAN VAN ĐÔ - NGUYEN THI THANH HA VŨ THỊ THÚY HÀ - NGUYỄN THỊ HIỀN - NGUYỄN THỊ THANH HOA - PHẠM HOÀNG TUẤN MI aa LT (0) G NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI UP. bị: NGUYEN CAO CUGNG — DOAN MINH CUONG — LƯU BÁ THẮNG (Đông Chủ biên) TRAN THI NGOC ANH — TRAN VAN 80 — NGUYEN THI THANH HA VŨ THỊ THÚY HÀ ~ NGUYEN THỊ HIEN — NGUYEN THI THANH HOA — PHAM HOANG TUAN MINH CUNG CO VA ON LUYEN TOAN 7 TAP HAI (Tái bản lần thử nhất) NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NOI CAC TAC GIA TT Ho tén Đơn vị công tác 1 | Nguyễn Cao Cường Trường THCS Thái Thịnh, Đống Đa 2_ | Doãn Minh Cường | Trường Song ngữ Quốc tế Hanoi Academy 3 | Lưu Bá Thắng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 4 | Tran Thi Ngoc Anh Trường THCS & THPT M.Lomonoxop 5 | Tran Van D6 Trường THCS Ngọc Thụy, Long Biên 6 | Nguyễn Thị Thanh Hà Trường THCS Ban Mai, Hà Đông 7 | Vũ Thị Thúy Hà Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat 8 | Nguyễn Thị Hiền Trường THCS Ban Mai, Hà Đông 9_| Nguyễn Thị Thanh Hoa. Trường THCS Phú Cường, Hà Đông 10 Phạm Hoàng Tuấn Minh Trường THCS Trưng Vương, Hoàn Kiếm Công tụ Cổ phầm Giáo dục Fermat siữ bản quyền công bố tác phẩm. Mọi hành ơi sao chép mà không được sự đồng của Công tụ đều bị cñm 0ì 01 phạmn pháp luật.
DAI SO | Đề bài Đáp án HƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ. TiIG tNUC cocccccccccsccsscessescsecscessecsecessvessssssesasessseeseesees 7. Tính chất của dãy tỉ sế bằng nhau.
Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tí lệ nghịch. 141 Ôn tập Chương VI. BIEU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN.
Biểu thức đại số. Đa thức một biến. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến. Phép nhân đa thức một biến.
Phép chia đa thức một biến. 173 Ôn tập Chương VI. LAM QUEN VOI BIEN CO VA XAC SUAT CUA BIEN CO. Làm quen với biến cố.
Làm quen với xác suất của biến oố. 183 Ôn tập Chương VIl. HINH HOC CHUONG IX. QUAN HE GIUA CAC YEU TO TRONG MOT TAM GIAC.
Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác.
Sự đồng quy của ba đường trung trực, Ba đường cao trong một tam giác. 99 Ôn tập Ghương IX.-¿--s2Ss2 v2 v2Ee2Eze2EEesrsesre 105 CHUONG X. MOT SO HINH KHOI TRONG THUC TIEN. Hình hộp chữ nhất và hinh lap phuong.
Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác .-----: 118 On tp CHUONG X.cecseccsecsssecseccssecssecssecssecsseessesssseesseesseee 126 LOI NOI DAU Toán học ngày càng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, những kiến thức và kĩ năng toán học cơ bản đã giúp con người giải quyết các vấn đề trong thực tế cuộc sống, góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội. Ở lớp 7, kế thừa các vấn đề của Tiểu học, học sinh tiếp tục được tiếp cận các kiến thức, kĩ năng toán học cơ bản về các mạch Số và đại số, Hình học và đo lường, Thống kê và xác suất. Một điều mới mẻ của Toán 6 nói riêng và Toán ở cấp học Trung học cơ sở nói chung đó là học sinh tiếp cận và hình thành năng lực thông qua các hoạt động gần gũi với thực tiễn cuộc sống. Nhằm giúp học sinh có nhiều cơ hội hơn.
để đạt được điều đó, Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat và nhóm tác giả xin giới thiệu tới bạn đọc cuốn sách "Cứng cố 0à ôn luyện Toán 7". Sách được viết theo cấu trúc các chương của bộ sách "Kết nối tri thức uứới cuộc sống”, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Cấu trúc các chương, nội dung các bài học giúp học sinh ôn luyện và củng cố kiến thức, kỹ nang, dan hình thành những năng lực Toán học phù hợp với chương trình môn Toán. Mỗi bài học đều được tóm tắt lý thuyết, đưa ra các dạng toán, bài tập và lời giải mẫu và các bài tập tương tự giúp học sinh - hình thành ý thức tự học, tự nghiên cứu.
Sách còn là tài liệu giúp cha mẹ học sinh đồng hành cùng con, góp phần tạo các tiết dạy hay cho các Thầy, Cô dạy môn Toán 7. Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi những thiếu sót. Tập thể tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý vị và độc giả. DAI SO HƯƠNG VI.
Ti LE THUC VA DAI LUGNG Ti LE BAI 1. TI LE THUC IL. TOM TAT LÝ THUYẾT 1. Ti lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số —“=€ = Ti lệ thức “=€ còn.
b d b d được viết dưới dang a:b=c:d. Tính chất của tỉ lệ thức: - Nếu “= thì ad = be. b d -Néu ad = be (v6i a,b,c,d #0) thi ta cé bn ti 1é thire: ac. Nhận xét: Từ tỉ lệ thức ; = 5 (a,b,c,d # Ö) suy ra aa.
on tg d C b a II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Nhận biết tỉ số - tỉ lệ thức 1A. Thay tỉ số sau đây bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) ©: 4.
Thay tỉ số sau đây bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) arb. Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức: 18:24; 82. Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức: 14 49 (-10) :(-35) —10) :(-—35); 11 11 _—!—;? 1,8: (6,3) (-6,3). Tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức 3A.
Tìm z trong các tỉ lệ thức sau: 12_ 3 a) t=”, b) ==—. Tim x trong các tỉ lệ thức sau: — 11 -20 a) —= —=12 ; b) —=—. Thiết lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức cho trước 4A. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể thu được từ đẳng thức: 18.
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể thu được từ đẳng thức: (-10). Các bài toán thực tế sử dung tỉ lệ thức 5A. Theo công thức làm một loại bánh, cứ 100 g bột bánh thì cần 15 g nho khô. Hỏi nếu có 36 g nho khô thì cần bao nhiêu gam bột bánh _ để làm loại bánh đó? 5B.
Để làm 12 kg mứt tết, bác Nam cần dùng 2kg đường. Hỏi nếu bác muốn làm 15 kg mứt tết cùng loại thì cân bao nhiêu kg đường? 6A. 15 người thợ may xong một đơn hàng trong 20 ngày. Hỏi nếu muốn hoàn thành đơn hàng đó trong 12 ngày thì cần bao nhiêu người thợ (biết năng suất các người thợ là như nhau)? 6B.
Để sửa xong một đoạn đường cần 8 người công nhân làm trong 10 ngày. Hỏi nếu muốn sửa xong đoạn đường đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người công nhân (biết năng suất của các công nhân là như nhau)? II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Thay tỉ số sau đây bằng tỉ số giữa các số nguyên: 98 27 a) —:—; | b) 1,25:0,225; c) —:0,2. 25 40 Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức: 6 -16 (=21):(-56) —21) : (—56); 15 15 —:——; 0,375:1.
Tìm z trong các tỉ lệ thức sau: a) x. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể thu được từ đẳng thức: _a) (—3). Nhân dịp Tết nguyên đán, một cửa hàng có chương trình khuyến mãi: mỗi khi khách hàng mua 5 hộp cam thì được tặng 2 hộp mứt. Hỏi nếu muốn được tặng 14 hộp mứt theo chương trình khuyến mãi đó thì khách hàng cân mua bao nhiêu hộp cam? 12.
Để chảy đầy một bể cạn, 3 máy bơm cần chảy trong 2 giờ. Hỏi nếu có 6 máy bơm cùng chảy vào bể cạn đó thì sau bao lâu sẽ đầy bể? 13”. Chứng mỉnh nếu các số z,b,c,đlập thành tỉ lệ thức ; = Thì ta cũng có các tỉ lệ thức sau: 2a+b_ 2". TINH CHAT CUA DAY Ti SO BANG NHAU I.
TOM TAT LY THUYẾT 1. Tính chất của dãy hai tỉ số bằng nhau: Tir tilé thee =£ suyra 2-5-8275 4°" b ad b d b+d b-d (Gia thiết các tỉ số đều có nghĩa). Mỏ rộng tính chất cho đấy tỉ số bằng nhau: Từ dãy tỉ số bằng nhau 5 = 7 == suy ra: A_ Cc e@ atc+e a-cre bod f b+d+ƒ b-d+ƒ. Ch ce ,„ ta còn nói các số ø,c,e tỉ lệ với các số Sy 2 ¬ Z c df b,d, f.
Khi đó ta cũng viết a:c:e=b:d:f. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm các đại lượng chưa biết 1A. a) Tìm hai số x và 1, biết: 5 = 1 va x+y =60.
b) Tìm hai số x va y, biét: = m và x—1 =12. c) Tim ba sé %Y va z, biét: x =4+=— 2 4 1B. a) Tim hai số ø và b, biết: ao bs và a+b=38. b) Tim hai s6 a va b, biét: a =2 va b-a=16.
c) Tim ba sé a, b vac, biét _ và a—Bb+ác = 23. 10 x,y va z, biết: = i= = Va ryz= 480. a) Timbasé b) Tim cá số x, y va z biét: [= = + va x7 +2° =80. a) Tìm hai số ø,b và c, biết: a7 2 = ava = —2A.c b) Tim hai sé a,b vac biét: = = Ù _.
Áp dụng tính chất của dãy hai tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế 3A. Ti số số viên sỏi của Minh và Nam là 1,25. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên sỏi, biết rằng Minh có nhiều hơn Nam là 10 viên sỏi? 3B. Tỉ số số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 74 là 0,5.
Biết rằng số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 5 bạn, hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh nam và học sinh nữ? Dạng 3. Áp dụng tính chất của đãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế | 4A. Ba đội công nhân có tất cả 75 người và số công nhan cua đội L đội II và đội II tỉ lệ với 3;5;7. Tính số công nhân của mỗi đội.
Số bàn thắng ba đội bóng 4, B, C ghi được tỉ lệ với 8;10;11. Hỏi mỗi đội ghi được bao nhiêu bàn thắng biết cả ba đội ghi được 58 bàn thẳng? II. BÀI TẬP TỰ LUYEN 5. Tìm hai số x và y, big: == va x+=80.
Tìm haisố a và b, biét: 2 =— và a—b =16. Timcacs6 m,n va p, biét: m:n:p=6:8:9 va m—n+p=21. Trong một thùng hoa quả, tỉ số số quả cam và số quả xoài là 2,5. - , Biết số quả cam nhiều hơn số quả xoài là 15, tính số quả cam và.
xoài có trong thùng.