MỞ ĐẦU Ngày nay, Masachusetts Institute of Technology National Aeronautics and Space Administration, Politecnico di Torino, Télécom ParisTech, University of Genoa, University of Wollongong công trình 1 Chính vì v U 2 TÓM TẮT LUẬN VĂN thông c nguyên nhân, các bi 1: 3 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN SỬ DỤNG NĂNG LƢỢNG TRONG MẠNG 1.1 Giới thiệu c công ngh thông tin và truy trong lch s c coi là mt yu t quan tr phát trin các h thng lý các sáng ch và dch v, nó có th giúp gim và giám sát cht th ca bên th c m hiu qu cao[2]. Trong bi c c xem xét và/hoc phát trin các công ngh mng trong xây ng thông mình (ví d mng. Hi quyt v hiu sung trong sn xung và ph ng trong tt c các khía dch v. Có th k l là ICT công ngh thông tin và truyn thông s không áp dng các khái ni vi chính nó.[3] Ch trong thi gian g liên tc ca s ng khách hàng, s truyn thông tin ca truy c và s ng các dch v c m rng bi các công ty cung cp dch v vin thôn (ISP), v hiu su thành mt m m h tng dch v.
Nh ng mng ch yu ph thuc vào các dch v mc cung ng d liu theo lut Moore, b mi 18 tháng [4]. H tr h tng mng th h mn n nhanh chóng, các nhà cung cp dch v vin thông v mt s ng ln các thit b, vi kin trúc tinh vi có th thc hin ngày càng nhiu các hong phc tp theo mt cách có th m rng. Ví d: B nh tuyn IP ca 4 cp thm chí còn da nhing phc tp, cung cp nhia các chng và tip t n sau 18 tháng [29]. Cùng m hin trong Hìn ý c nh lut t l ca Dennard [30], các công ngh silicon (ví d CMOS) ci thin hiu qu ng vi t l thi vi v trí ca các b khng truyn thông tin, bn sau 18 tháng.
1Sự phát triển từ năm 1993 đến năm 2010 về công suất bộ định tuyến IP cao cấp (trên mỗi rack – mỗi khung) với khối lƣợng truyền thông tin (Luật Moore) và hiệu suất năng lƣợng trong công nghệ silicon[29] Vic gii thiu duy nht v công ngh tiêu th ng thp silicon khôn th i phó vi nh hin ti lên m u kh c khác mà hiu mt mi ng ly vic nghiên - Th nhn vic gim ch (Hình 1.2) ca s phát thi - Th 2 là kinh t, bt ngun t vic gim chi phí duy trì bi các nhà khai thác gi cho mng hong m dch v mong mun và nhu cu ca h b thc hin mc tiêu này, các nhà cung cp dch v vi b i nhiu gii pháp kin trúc phân chia, các giao thc và thit b tin s c t l hiêu sut ti tiêu th 5 y các công ty công ngh ngh thông tin và truyn thông ln thc hing khác nhau nhm phát tr hiu qu li h tng mng. 2 Ƣớc lƣợng carbon toàn cầu của công nghệ thông tin và truyền thông (Bao gm máy tính, mng truyn thông và các thit b, máy in và các trung tâm d liu). Ngun Báo cáo thông minh 2020 bi GeSI [15] Hình 1. 3 Ƣớc lƣợng tiêu thụ năng lƣợng cho các cơ sở hạ tầng mạng viễn thông của Châu Âu trong các mô hình.
6 Tng l (BAU Business As Usu Hình bn vng h sinh thái ECO, và tit ki Ngun: y ban Châu Âu DG INFSO báo cáo trong [3] chúng ta Hình 1. 4 Dự tính OPEX tới giá thành năng lƣợng cho các công ty viễn thông Châu Âu và cơ sở hạ tầng mạng trong các mô hình kinh doanh Trong mô hình kinh doanh ban Châu Âu DG INFSO trong [13 [14]. 7 Chƣơng 1 đƣợc viết nhƣ sau: - Mc 1.2 bao gm phân tích mc tiêu th mng hin nay ca các nhà cung cp dch v vin thông và các nhà cung cp dch v Internet, và kho sát các nghiên cm v nhu cn tri nào trong nhng i.3 gii thi p c c thc hin bi các nhà nghiên cu mng trong nh sung trong mng, các thit b c th và các thit b u cui.4 t cái nhìn tng quan v nha kho thc hin mch này, mc 1.4 s gii thiu và t ch n hiu qu tng kch bn nim chính và nh mc 1.5 s tho lu m và các v t mng hiu qu ki y khám phá công ngh mng xanh, trong khi m lun các tiêu chun hong hiu sung mng. Cui cùng kt lu 1.6 cung cp mt cuc kho sát v các d án nghiên cn và các sáng kin doanh nghip.2 Khí thải trong mạng do 8 2014 ([7 trong khi [6].
tiêu th c n nht trong c quc gia [8]. Trong tng tiêu th n vic vn hành các thit b công ngh thôn T c, Deutsche Telekom báo cáo m ng tiêu th ng t khong 3 TWh ng so vi d ng minh s ca s phát trin công ngh ng truyn ti và m i, mc dù con s m mng nh các d liu gi vch ra rng gn 20% cht thy là do h th n c nhu c ng ca Hoa Kì), trong khi yêu cu ca Telecom France vi thông Pháp là khong 2 TWh [11]. Nhóm NTT báo cáo s n cho vin thông ca Nht là 4,2TWh [11]. Nhng con s cn toàn b s tiêu dùng ca các t chúng chim nhiu tài nguyên, ngoi tr kh p th ho ng ca thi mng (ví di u sáng).
Tuy nhiên, c gm h ng v ng chung. có th c tng quan hóa cho mc ln cá cp dch v vin thông và dch v khác. Báo cáo ca y Ban Châu Âu DG INFSO báo cáo trong 12 nhà khai thác vi nhu cu v ng mi tng th 9 21 mc thông qua ( Hình 1.3) Sáng kin bn vng toàn cu GeSI - Global e- thi ra liên quan t i mng [15 h tng khong phát thi GeSI báo cáo t h tng mng cho truy và truy cp h mi trong s h so vi tng carbon toàn c h tng truyng s c trong mi, trong khi các mng có dây có liên quan, c thit b vin thông (ví d nh tuyn, thit b chuyn m t b thông rng s và . Các nhà nghiên cu thu i hc Carnegie 2003 mc tiêu th n ca mng vin thông Hoa K [15].
Phm vi nghiên cu bao gm mng thoi, bao gm các thit b s dng bi các mn thoi chuy mch công cng PSTN Public Switched Telephone Network c s dng bi n thoi truyn thng và mng c s d ty m các kt qu t mt nghiên c n tiêu th ca mng vi c tì c khong 0,8 hoc 0,9 tng tiêu th n ca Hoa K phân tích s có v gia mng PSTN và m thy mng có hiu sung gp 2 ln v cho mi kt ni thuê bao, PSTN có hiu su th trên mi phút gi. 5 Ƣớc lƣợng phát thải khí nhà kính theo GeSI [14] h d BTS over sau này lai.Các tác 11 làm , và chi phí, g Hình 1. 6 Công suất tiêu thụ trung bình mỗi ngƣời dùng trên sự gia tăng trong tỷ lệ truy cập mạng theo kết quả trong [21] Hình 1.8 12 (FTTN Fiber To The optical packet swit 1.7 Juniper T1600[24], Huawei Quidway 500E[25], Brocade Netlron XMR160000 và 320000[26 Hình 1. 7 Sự phát triển về năng lực và yêu cầu năng lƣợng của bộ định tuyến cao cấp từ năm 1985 đến 2010.
8 Các yêu cầu về mật độ truy cập,mạng metro và các thiết bị lõi và các yêu cầu về năng lƣợng trong các mạng.3 Các biện pháp tối ƣu mạng năng lƣợng thấp 1.1 Lý do 14 Côn Gupta et al.2 Năng lƣợng khí thải bên trong các nguồn thiết bị .5, H chúng 15 Tucker et al. [18] và Neilson [29 Hình 1. 9 Ƣớc lƣợng của các nguồn tiêu thụ điện năng trong một nền tảng chung của bộ định tuyến IP cao cấp. Nguồn Tucker et al.