LỜI MỞ ĐẦU.V MỤC LỤC TỪ VIẾT TẮT.VII MỤC LỤC.IX DANH MỤC BẢNG.XI DANH MỤC HÌNH. XV PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VIỆT NAM NĂM 2015. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU NĂM 2015. Tăng trưởng kinh tế năm 2015.
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2015. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH. Thị trường tài chính, tiền tệ năm 2015. Diễn biến chỉ số giá tiêu dùng và sản xuất năm 2015.
KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM NĂM 2015. Kinh tế thế giới năm 2015. Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam năm 2015. ĐÁNH GIÁ VỀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VIỆT NAM NĂM 2015 CỦA MỘT SỐ TỔ CHỨC QUỐC TẾ.
Báo cáo môi trường kinh doanh 2016 của Nhóm Ngân hàng Thế giới. Báo cáo cạnh tranh toàn cầu của Diễn đàn kinh tế Thế giới. Sách trắng 2016, các vấn đề thương mại đầu tư và kiến nghị - EuroCham. Báo cáo Chỉ số khởi nghiệp toàn cầu - GEM.
10 PHẦN II: NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM. PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NĂM 2015. Đăng ký thành lập doanh nghiệp năm 2015. Tình hình doanh nghiệp giải thể, tạm ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm 2015.
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2007-2015. 21 DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 2015 2. Tăng trưởng số lượng doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2007-2015. 21 BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2.
Quy mô bình quân của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015. XU HƯỚNG CHUYỂN DỊCH DOANH NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2007-2014. Xu hướng dịch chuyển doanh nghiệp theo loại hình kinh doanh giai đoạn 2007-2014. Xu hướng chuyển dịch doanh nghiệp theo hình thức sở hữu.
Xu hướng dịch chuyển doanh nghiệp theo ngành nghề kinh doanh. Xu hướng dịch chuyển doanh nghiệp theo vùng kinh tế-xã hội. NĂNG LỰC CỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2007-2014. Hiệu quả sử dụng lao động của các doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.
Khả năng thanh toán của doanh nghiệp trong giai đoạn 2007-2014. Hiệu quả sử dụng nguồn vốn của các doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014. Năng lực sinh lợi của doanh nghiệp. 51 PHẦN III: DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN KINH DOANH.
DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN KINH DOANH VÀ TRIỂN VỌNG Ở VIỆT NAM. Khu vực dịch vụ ở Việt Nam. Dịch vụ phát triển kinh doanh và chuyên môn. Thương mại toàn cầu và vai trò triển vọng của dịch vụ và dịch vụ phát triển X kinh doanh.
THỊ TRƯỜNG DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN KINH DOANH. Nhu cầu và khả năng cung ứng các dịch vụ PTKD và chuyên môn. Dịch vụ sở hữu trí tuệ. Dịch vụ đánh giá sự phù hợp của sản phẩm hàng hóa ở Việt Nam.
Dịch vụ kế toán, kiểm toán và tư vấn thuế. Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận. 87 PHẦN IV: MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ.1 Đề xuất đối với cơ quan Nhà nước. Đề xuất đối với các doanh nghiệp.
99 TÀI LIỆU THAM KHẢO.117 luan an DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 2015 DANH MỤC BẢNG BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Bảng 1.1: Tình hình đầu tư nước ngoài giai đoạn 2011-2015.2: Xếp hạng hệ sinh thái khởi nghiệp Việt Nam năm 2015.1: Phân bổ doanh nghiệp theo quy mô lao động và hình thức sở hữu năm 2014. 27 DANH MỤC BẢNG Bảng 2.2: Sự tương thích trong phân loại doanh nghiệp theo tiêu chí lao động và theo tiêu chí vốn năm 2014.3: Xu hướng chuyển dịch phân theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.4: Xu hướng chuyển dịch phân theo hình thức sở hữu trong giai đoạn 2007-2015.1: Đóng góp của một số ngành dịch vụ vào GDP (theo giá hiện hành) giai đoạn 2012-2014.2: Đóng góp vào lao động của một số ngành dịch vụ giai đoạn 2012-2014.3: Số lượng doanh nghiệp trong một số ngành dịch vụ.4: Đóng góp của ngành hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ trong GDP.5: Số lượng doanh nghiệp trong ngành DVPTKD (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ).6: Số lượng các tổ chức có năng lực cung cấp dịch vụ thử nghiệm XI trong các lĩnh vực tính đến 2015.7: Doanh thu dịch vụ nghiên cứu thị trường thế giới giai đoạn 2009-2013. 88 luan an luan an DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 2015 DANH MỤC HÌNH BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Hình 1.1: Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2011-2015.2: Hệ sinh thái khởi nghiệp ở Việt Nam năm 2015.1: Số lượng doanh nghiệp đăng ký thành lập giai đoạn 2011-2015. 17 DANH MỤC HÌNH Hình 2.2: Tình hình doanh nghiệp đăng ký thành lập mới theo vùng kinh tế-xã hội năm 2015.3: Tình hình doanh nghiệp đăng ký thành lập mới theo ngành.4: Số lượng doanh nghiệp đăng ký thành lập và ngừng hoạt động giai đoạn 2007-2015.5: Số lượng doanh nghiệp hoạt động giai đoạn 2007-2015.6: Lao động trong doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.7: Tổng nguồn vốn trong doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.8: Tổng doanh thu của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.9: Tăng trưởng doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.10: Quy mô lao động bình quân trong các doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.11: Quy mô vốn bình quân trong các doanh nghiệp theo hình thức sở hữu giai đoạn 2007-2015.12: Chuyển dịch doanh nghiệp theo vùng kinh tế - xã hội giai đoạn 2007-2015.13: Chuyển dịch lao động theo vùng kinh tế-xã hội giai đoạn 2007-2015.14: Chuyển dịch nguồn vốn theo vùng kinh tế-xã hội giai đoạn 2007-2015.15: Thu nhập bình quân của người lao động theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.16: Thu nhập bình quân của người lao động theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.17: Doanh thu bình quân của người lao động theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2015.18: Doanh thu bình quân của người lao động theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.19: Hiệu suất sử dụng lao động trong doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.
43 luan an Hình 2.20: Chỉ số thanh toán hiện tại của doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.21: Chỉ số thanh toán hiện tại của doanh nghiệp theo quy mô doanh nghiệp DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 2015 giai đoạn 2007-2014. 45 BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Hình 2.22: Chỉ số thanh toán nhanh của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.23: Chỉ số khả năng trả lãi vay của doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2009-2014.24: Chỉ số khả năng trả lãi vay của doanh nghiệp theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2009-2014.25: Chỉ số nợ của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014. 49 DANH MỤC HÌNH Hình 2.26: Chỉ số quay vòng vốn của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.27: Tỷ lệ doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.28: Tỷ lệ doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.29: Hiệu suất sinh lợi trên tài sản - ROA của doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.30: Hiệu suất sinh lợi trên tài sản - ROA của doanh nghiệp theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.31: Hiệu suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu - ROE của doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.32: Hiệu suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu - ROE của doanh nghiệp theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.33: Hiệu suất sinh lợi trên doanh thu - ROS của doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.34: Hiệu suất sinh lợi trên doanh thu - ROS của doanh nghiệp theo quy mô doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014.1: Mức độ sử dụng các dịch vụ phát triển kinh doanh.2: Thay đổi số lượng Người được cấp thẻ đại diện SHTT và số Tổ chức dịch vụ đại diện SHTT qua các năm.3: Tăng trưởng của thị trường dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận ở Việt Nam 2009-2013. 89 luan an DOANH NGHIỆP VIỆT NAM 2015 TÓM TẮT BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN TỔNG QUAN MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VIỆT NAM 2015 Tăng trưởng kinh tế và tình hình xuất nhập khẩu năm 2015: Tổng sản phẩm TÓM TẮT trong nước (GDP) năm 2015 ước tính tăng 6,68% so với năm 2014, cao hơn mục tiêu 6,2% đề ra và cao hơn mức tăng của các năm từ 2011-2014, cho thấy nền kinh tế phục hồi rõ nét với quy mô nền kinh tế theo giá hiện hành đạt 4.192,9 nghìn tỷ đồng; GDP bình quân đầu người năm 2015 ước tính đạt 45,7 triệu đồng, tương đương 2.109 USD, tăng 57 USD so với năm 2014; Cơ cấu nền kinh tế tiếp tục có sự chuyển dịch nhưng tốc độ chậm, trong đó khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỷ trọng 17%; khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm 33,25%; khu vực dịch vụ chiếm 39,73%.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa năm 2015 ước tính đạt 162,4 tỷ USD, tăng 8,1% so với năm 2014. Kim ngạch hàng hóa nhập khẩu năm 2015 ước tính đạt 165,6 tỷ USD, tăng 12% so với năm 2014. Thị trường tài chính, tiền tệ và giá cả năm 2015: Trong năm 2015, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) duy trì ổn định lãi suất điều hành, trần lãi suất huy động bằng VND, kết hợp với điều chỉnh giảm trần lãi suất USD, đảm bảo duy trì chênh lệch hợp lý giữa lãi suất VND và lãi suất USD. Tỷ giá và thị trường ngoại tệ tiếp tục được giữ ổn định, niềm tin vào đồng tiền Việt Nam được củng cố, tình trạng đôla hóa trong nền kinh tế tiếp tục giảm, các nhu cầu ngoại tệ hợp pháp của tổ chức, cá nhân đều được đáp ứng đầy đủ, XV kịp thời.
NHNN đã linh hoạt điều chỉnh tăng 3% tỷ giá bình quân liên ngân hàng và nới biên độ tỷ giá từ +1% lên +3% nhằm ứng phó kịp thời với các tác động bất lợi từ thị trường tài chính quốc tế. Huy động vốn tăng 13,59% so với cuối năm trước. Tín dụng trong năm 2015 cũng đã vượt chỉ tiêu khi tăng trưởng đạt 17,17%. Ngoài ra, sự an toàn, ổn định của các tổ chức tín dụng đã được duy trì và cải thiện, thực hiện các bước tái cơ cấu toàn diện các ngân hàng thương mại yếu kém.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam năm 2015: Trong năm 2015, đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam từ đầu năm đến thời điểm 15/12/2015 thu hút 2.013 dự án được cấp phép mới với số vốn đăng ký đạt 15,58 tỷ USD, tăng 26,8% về số dự án và giảm 0,4% về số vốn so với cùng kỳ năm 2014. Tổng vốn đăng ký của các dự án cấp mới và vốn cấp bổ sung đạt 22,76 tỷ USD, tăng 12,5% so với năm 2014. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện năm 2015 ước tính đạt 14,5 tỷ USD, tăng 17,4% so với năm trước. Đánh giá về môi trường kinh doanh Việt Nam năm 2015 của một số tổ chức quốc tế: Báo cáo “Doing Business 2016” của Nhóm Ngân hàng Thế giới cho thấy Việt Nam xếp hạng 90/189 nền kinh tế, tăng 03 bậc so với năm trước.
Báo cáo Năng lực cạnh tranh luan an toàn cầu 2015-2016 Việt Nam có sự cải thiện một chút so với năm trước, xếp hạng thứ 56/140 nền kinh tế. Theo Sách trắng 2016, các vấn đề thương mại đầu tư và kiến nghị của EuroCham, Việt Nam không ngừng cải thiện môi trường kinh doanh trong nước.