ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BÀI TẬP LỚN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY CNC Giảng viên hướng dẫn: TS.Dương Minh Đức Chữ ký của GVHD Họ và tên: MSSV: Trần Thị Mai Anh 20191685 Nguyễn Thị Linh Chi 20191702 Tô Chính Công 20191713 Nhóm: 04 Khoa: Tự động hóa Trường: Điện – Điện tủ Hà Nội, 11/7 MỤC LỤC BÀI 1: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VỊ TRÍ CHO TỪNG TRỤC X, Y. 5 BÀI 2: TĂNG GIẢM TỐC TRƯỚC NỘI SUY (ADCBI).1 Nội suy theo quỹ đạo đường thẳng.2 Nội suy theo quỹ đạo đường tròn. 15 BÀI 3: THIẾT KẾ QUỸ ĐẠO VẼ CHỮ P, S. 25 BÀI 4: TĂNG GIẢM TỐC SAU NỘI SUY (ADCAI).1 Bộ lọc số.2 Nội suy đường thẳng.3 Nội suy đường tròn.
31 PHỤ LỤC CODE. 31 ADCBI_circle_euler. 42 Danh mục hình ảnh: Hình 1: Mô hình bộ điều khiển vị trí cho trục X. 5 Hình 2: Thông số cho bộ điều khiển PD của trục X.
5 Hình 3: Đáp ứng của trục X. 6 Hình 4: Tín hiệu điều khiển U cho trục X. 6 Hình 5: Mô hình bộ điều khiển vị trí cho trục Y. 7 Hình 6: Thông số cho bộ điều khiển PD của trục Y.
7 Hình 7: Đáp ứng của trục Y. 7 Hình 8: Tín hiệu điều khiển U cho trục Y. 8 Hình 9: Cấu trúc nội suy ADCBI.8 Hình 10: Hai dạng tốc độ. 9 Hình 11: Kiểm tra dạng quỹ đạo.
9 Hình 12: Lựa chọn dạng nội suy. 10 Hình 13: Normal block và Short block.11 Hình 14: Nội suy thô dường thẳng. 11 Hình 15: Nội suy tuyến tính. 12 Hình 16: Sơ đồ khối trong simulink.
13 Hình 17: Đồ thị sau khi nội suy thô (đường thẳng). 13 Hình 18: Đồ thị sau khi nội suy tinh (đường thẳng). 14 Hình 19: Đồ thị vận tốc 2 trục X, Y. 14 Hình 20: Vị trí trục X, Y.
15 Hình 21: Quỹ đạo sau khi đi qua bộ điều khiển. 15 Hình 22: Các trường hợp lựa chọn tâm. 16 Hình 23: Normal block (circle). 17 Hình 24: Short block (circle).
18 Hình 25: Phương pháp trích mẫu dữ liệu. 19 Hình 26: Nội suy theo phương pháp tuyến tính. 20 Hình 27: Quỹ đạo sau khi nội suy tinh. 21 Hình 28: Quỹ đạo sau khi nội suy thô có so sánh với nội suy tinh.
21 Hình 29: Vận tốc và quỹ đạo trục X. 22 Hình 30: Vận tốc và quỹ đạo trục Y. 22 Hình 31: Vận tốc góc và góc dịch chuyển. 23 Hình 32: Quỹ đạo sau nội suy tinh sử dụng phương pháp euler.
25 Hình 35: Bộ lọc số. 26 Hình 36: Minh họa bộ lọc dạng linear. 27 Hình 37: Quỹ đạo nội suy thô có bộ lọc (thẳng). 28 Hình 38: Quỹ đạo nội suy tinh có bộ lọc (thẳng).
28 Hình 39: Vận tốc và quỹ đạo trục X có bộ lọc. 29 Hình 40: Vận tốc và quỹ đạo trục Y có bộ lọc. 29 Hình 41: So sánh bước dịch chuyển X. 30 Hình 42: So sánh bước dịch chuyển Y.
30 Hình 43: Quỹ đạo đường tròn có bộ lọc. 31 Đề bài Một hệ thống CNC gồm 2 trục X và Y được điều khiển bởi 2 động cơ có bộ driver điều khiển tốc độ kèm theo. Giả sử hàm truyền với đầu vào là điện áp điều khiển, đầu ra là tốc độ của 2 hệ truyền động 2 trục X và Y là khâu quán tính bậc nhất 1. Tự chọn thông số 02 hàm truyền trên và thiết kế bộ điều khiển vị trí cho từng trục thỏa mãn các yêu cầu sau - Độ quá điều chỉnh ≤ 5% - Sai lệch tĩnh ≤ 0,1% - Thời gian xác lập nhỏ nhất - | Uđk | ≤ 10V 2.
Thực hiện nội suy đường thẳng và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng hình thang (tăng tốc/giảm tốc trước nội suy). Điểm đầu, điểm cuối, bán kính, chiều quay nhập bởi người dùng. - Thực hiện cả nội suy thô và nội suy tinh - Vận tốc tối đa, gia tốc tối đa cũng nhập bởi người dùng - Chu kỳ nội suy thô là 5ms, nội suy tinh là 1ms 3. Thực hiện mô phỏng hệ thống di chuyển theo quỹ đạo hình 2 chữ trong cácchữ sau {B, C, D, G, O, P, Q, R, S, U}.
Trình bày và nêu ví dụ minh họa (thông số nhập bởi người dùng) về nội suy thô đường thẳng và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng hình thang (tăng tốc/giảm tốc sau nội suy). Gợi ý: Từ quỹ đạo tính ra các bước di chuyển cho từng trục, sau đó dùng bộ lọc số để thực hiện tăng tốc/giảm tốc. BÀI 1: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VỊ TRÍ CHO TỪNG TRỤC X, Y Hai động cơ có hàm truyền: Trục x: � � 1( � ) �1 1(�) = =+ �+++++1 ++++++++ 1 �1(�) Trục y: � � 2 (�) �2 2(�) = �++(�) =1 �++++++++ ++++ 2 2 Với �1 ≠ �2, � 1 ≠ �2 Chọn �1 = 6; � 1 = 0.08 , ta được hàm truyền: 6 � (�) = 1+0.08 ∗∗ 2 Do quãng đường là đạo hàm của vận tốc nên ta luôn có khâu tích phân trong hàm truyền hệ thống giúp loại bỏ sai lệch tĩnh. Do đó ta lựa chọn bộ điều khiển PD cho ứng dụng điều khiển vị trí này.
Do có khâu tích phân nên sai lệch tĩnh sẽ bằng 0 với dạng đầu vào là hàm step. Xác định bộ điều khiển vị trí cho trục X: Hàm truyền bộ điều khiển PD cho trục X: ��� � = � �� + ���. � Hình 1: Mô hình bộ điều khiển vị trí cho trục X Sử dụng chức năng tuning trong matlab dò tìm các thông số cho bộ PD sau đó hiệu chỉnh lại để đạt được yêu cầu đề bài về sai lệch. Hình 2: Thông số cho bộ điều khiển PD của trục X Kết quả mô phỏng: Đáp ứng của trục X: Hình 3: Đáp ứng của trục X Tín hiệu điều khiển U: Hình 4: Tín hiệu điều khiển U cho trục X Nhận xét: Độ quá điều chỉnh: 1.92% Thời gian xác lập: 0.06s Sai lệch tĩnh: xấp xỉ 0 Tín hiệu Udkmax: 7.2 Xác định bộ điều khiển vị trí cho trục Y: Hàm truyền bộ điều khiển PD cho trục Y: ���� = ��� + ���.
� Hình 5: Mô hình bộ điều khiển vị trí cho trục Y Sử dụng chức năng tuning trong matlab dò tìm các thông số cho bộ PD sau đó hiệu chỉnh lại để đạt được yêu cầu đề bài về sai lệch. Hình 6: Thông số cho bộ điều khiển PD của trục Y Kết quả mô phỏng: Đáp ứng của trục Y : Hình 7: Đáp ứng của trục Y Tín hiệu điều khiển U: Hình 8: Tín hiệu điều khiển U cho trục Y Nhận xét: Độ quá điều chỉnh: 5.31% Thời gian xác lập: 0.277s Sai lệch tĩnh: xấp xỉ 0 Tín hiệu Udkmax: 8.4<10V BÀI 2: TĂNG GIẢM TỐC TRƯỚC NỘI SUY (ADCBI) Part program interpreter Accelera琀椀on/Decelera琀椀on Rough intrpola琀椀on Mapping to each axis Fine intrpola琀椀on Posi琀椀on control Hình 9: Cấu trúc nội suy ADCBI Hình 10: Hai dạng tốc độ - Chiều dài: L - Gia tốc tăng tốc cho phép : A - Gia tốc giảm tốc cho phép: D - Chu kỳ nội suy: ���� - Chu kì điều khiển: ���� - Tốc độ ăn dao: F - Kiểm tra quỹ đạo là dạng nào bằng công thức: ��22 + ≥ � (1) 222222222222222 2 Nếu (1) đúng: short block, ngược lại normal block Bước 1: Thực hiện tăng tốc/giảm tốc Hình 11: Kiểm tra dạng quỹ đạo Bước 2: Thực hiện nội suy thô Hình 12: Lựa chọn dạng nội suy Bước 3: chiếu xuống các trục tọa độ và thực hiện nội suy tinh 2.1 Nội suy theo quỹ đạo đường thẳng Người dùng nhập vào: Vị trí điểm đầu A và điểm cuối B Tốc độ ăn dao: F Gia tốc tăng tốc cho phép: A Gia tốc giảm tốc cho phép: D Chu kỳ nội suy: ���� = 5 � � Chu kỳ điều khiển: ��� = 1 �� Bước 1: Thực hiện khối tăng/giảm tốc Kiểm tra normal block và short block Hình 13: Normal block và Short block Bước 2: Thực hiện nội suy thô Hình 14: Nội suy thô dường thẳng Bước 3: Chiếu xuống các trục tọa độ và thực hiện nội suy tinh Chọn phương pháp nội suy tuyến tính ((((((( ) �(�) = , � ≤ � < � + ���� � Trong đó: a(j) là khoảng dịch chuyển của chu kỳ nội suy tinh thứ j trong chu kỳ nội suy thô thứ i p(i) là độ dịch chuyển trong chu kỳ nội suy thứ i N = ���� ////////�� Hình 15: Nội suy tuyến tính Kết quả mô phỏng: Bài toán: nội suy đường thẳng từ điểm A(0,0) đến điểm B(200,200) Tốc độ ăn dao: F = 60 (mm/s) Gia tốc cho phép: A = D = 15 (mm/s^2) Chu kỳ nội suy: ���� = 5 Chu kỳ điều khiển: ��� = 1 �� Sơ đồ điều khiển trong Simulink: Hình 16: Sơ đồ khối trong simulink Kết quả: Trước khi qua bộ điều khiển: Hình 17: Đồ thị sau khi nội suy thô (đường thẳng) Hình 18: Đồ thị sau khi nội suy tinh (đường thẳng) Hình 19: Đồ thị vận tốc 2 trục X, Y Hình 20: Vị trí trục X, Y Sau khi đi qua bộ điều khiển: Hình 21: Quỹ đạo sau khi đi qua bộ điều khiển 2.2 Nội suy theo quỹ đạo đường tròn - Từ điểm A(0,0) đến điểm B(400,0) - Bán kính đường tròn: R = 220 �� - Gia tốc tăng tốc cho phép : � = 30 ( ) 2 ��� - Gia tốc giảm tốc cho phép: � = 30 ( ) �2 - Gia tốc góc tăng tốc cho phép : � 360 .2 - Chu kỳ nội suy: ����555555= 55555− 5555 3(((((((() - Chu kì điều khiển: ����111111= 11111− 1111 3 ((((((( ) - Tốc độ ăn dao: F = 60 (mm/s). ��� - Vận tốc góc ăn dao: � = ( ). � ℎềℎềℎềℎềℎềℎùềℎùùềℎùùềℎù1: ù�� ềℎồùồùề� ềùℎùềùℎùùồồ ồℎùồồềℎồồồềℎồồồềồồđ ℎồ - Clockwise: { 0: ℎề ℎề ℎề��� ℎềợ ượ� ℎề ℎề ℎề ồồ ồồℎề ồồℎề ồồồℎề ồℎồ ồồđ ồồồℎề ℎề ℎề ℎềℎề - Shortline: {1: ���� òòòòòòòòòòò ắắ 0: à���� ààààààààòàòààòòààòòàòòòòò 2.1 : Lựa chọn tâm Hình 22: Các trường hợp lựa chọn tâm Trường hợp 1,2: - Quay thuận: cung bé (I2), cung lớn (I1) - Quay ngược: cung bé (I1), cung lớn (I2) Trường hợp 3,4: - Quay thuận: cung bé (I1), cung lớn (I2) - Quay ngược: cung bé (I2), cung lớn (I1) Trường hợp 5: �� = �� Trường hợp 6: �� = �� 2.2 Nội suy đường tròn theo phương pháp tuyến tính Tăng tốc và giảm tốc: Hình 23: Normal block (circle) Hình 24: Short block (circle) Nội suy thô Sử dụng phương pháp trích mẫu dữ liệu.