Ký bởi: Trung tâm Công báo Email: ttcb.vn Cơ quan: Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian ký: 28.2022 15:48:21 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ĩiytĩiặp- Tụdn- Hạnh phuc CÔNG BÁO Thành phố Hồ Chí Minh Số 35 + 36 Ngày 01 tháng 3 năm 2022 MỤC • LỤC • Trang PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ 28-12-2021- Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND về ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh. 2 Ký bởi: Trung tâm công báo Email: ttcb.vn Cơ quan: Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian ký: 28.2022 15:48:30 +07:00 2 CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 56/2021/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 12 năm 2021 QUYÉT ĐỊNH về ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sô điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một sô điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Nghị định sô 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định sô 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điều của Luật Kiến trúc; CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 3 Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Kết luận của Ban Thường vụ Thành ủy tại Văn bản số 228-KL/TU ngày 09 tháng 12 năm 2021 về Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Xét Tờ trình số 3725/TTr-SQHKT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về đề nghị phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh và Báo cáo số 4706/BC-STP ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thành phố Hồ Chí Minh. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh".
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị chung Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị đối với 4 ô phố trước Hội trường Thống nhất thuộc phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 135/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 45/2009/QĐ- UBND ngày 03 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 135/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 3457/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh (930ha); Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị khu biệt thự làng đại học Thủ Đức, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức; Quyết định số 4 CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 08/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Trưởng Ban quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam Thành phố, Trưởng Ban quản lý đầu tư - xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm, Trưởng Ban quản lý khu đô thị Tây Bắc Thành phố, Trưởng Ban khu Công nghệ cao Thành phố, Trưởng Ban quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp thành phố, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 21 quận - huyện, Thủ trưởng các Sở ban ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hòa Bình CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 5 CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHÌA VIỆT NAM Độc lập — Tự do — Hạnh phúc EOBOEOGsesGs QUY CHÉ QUẢN LÝ KIÉN TRÚC THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH THÁNG 12/2021 6 CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 QUY CHÉ QUẢN LÝ KIÉN TRÚC THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH Cơ qiuan phẻ dnvệt ỦY BAN NHÂN DÂN THẢNH PHÓ Tổ chức thẫin địnli HỘI ĐÒNG THẲM ĐỊNH QUY CHÉ KIẾN TRÚC Cơ quan lập SỚ QUY HOẠCH - KIỂN TRÚC Đo*n vị tong hợp TRUNG TÂM THỎNG TIN QUY HOẠCH CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 7 chmrng I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Qiiiin lý cành qua 11 đô thỉ, ki en trúc các tông trình xây dựng theo quy hoạch đỏ thị được duyệt, kiệm soát việc xây dựng mới, cãi rạo.
chính trans đỏ tM theo định hướng phát triển; kiẻn tĩÝic. bào vệ cành quaii. băn sắc vãn hóa dân tộc. đặc Inmg kiến trủe đò thị Sài GÒ11 - Thành phỗ Hồ Chi Minh; 2.
Cụ thể hóa các quy cliụấiỊ, tiêu chuẩn kỹ thuật quổc eia về quv hoạch, kiểu trủc và xãy dựng đè quăn lý kiến tiaic đò thị pỉiù hơp với điềự kiện thực tế cũa Thành pliố Hồ Chi Miìih: 3. Quy định về kiển trủc các loại hình công trình làm cơ sợ cho việc đẩu tứ xây dựng; cims cắp thông tin quy hoạch - kiến trúc và phục vụ công tác quảạ lv nlià IRTÓC cỏ liên quán; 4. Là cơ sỡ để xảc địiih clii tiêu quy hoạch - kíẻn trúc cho các cống trinh nhả ờ riêng le va các công trinh khác thuộc phạm vi quy địiib tại quv che này. Đỗi tưọiig và phạm vi áp clụiig 1.
Đổi tiTợna áp dụne: Quv chể nàv íip dimg đối với cơ quan, tô chức, cá ÉẼhảtt có liên quan đêu hoạt độn 2 kièn táic và xây dmig cône trnili kiến Trúc tại Thàãh phò Hô Chí Miõh. Phạm vi áp dụng: ạ) Tĩoiiq; địa siới hành clúiíli của Thành phố Hồ Chi Minh (iiaoại trừ các điẻm dâu cư nông thôn); b) Đổi vỡi kliu vực. dự án, cỏiia trình đã cỏ Ọuy hoạch cbỉ tiết tỷ lệ 1/500 được dnyct, đồ án Thíểt kể đô íliị riêng được duyệt lioặc đã được chẩp thuận 10112 mặt bãiiiĩ vã phương án kiến trúc Gỏng tiìiili mà có quy địnli kliác hoặc cụ thể liơii về kiển trúc so với Quy chế này thi được áp dụng tlieo các Ììội dung đã được phẻ du vệt. Điều 3, Giâi thicli từ ugữ 1.
cỏng trin h kiểu trúc: Là một hoặc tô hợp công trinh, liạna mục cộng ưìiili được xây dựug theo ý tiTỏaág kiểu trủẽ lioặc tliièt ké kiểu trúc (theo khoãĩĩ 4 Điểu 3 Luật Kiến (rúc số 40/20Ỉ9/ỌHỈ4 ìỉgày ỉ 3/6/20ỉ9 CÍICỈ Quốc ỉìặi - san đây viết tắt ỉà Luật Kiến trúc). Cốna trình kiến trúc cỏ giá trị: Lá CÔ112 trình kiểu trúc tiêu biêu, có giá trị về kiến tmc, í Ịch sử, vãn hóa. nahệ thuật được cấp có thầm quyền phê duyệt (theộ Ltỉậĩ Kiếỉt trúc). 8 CÔNG BÁO/Số 35+36/Ngày 01-3-2022 3.
Cõng trình điẻm nhấn: Lá công trình có kiến tníc hoặc chức uăiis nòi bật trong tông the của một khu vực quy lioạcli hoặc cụm còng trình; cỏ ảóh ỉmỡns 1Ớ11 đén cãiih quan khu vục hoặc thu hút nhiều hoạt độ ne CÔ112 cộĩia độ thị. Chiều cao công trình xâv dựne: Chiều cao (tối đa) CÔ11H ĩrìiili tíuli từ cao độ 11101 đất đặt CỎI1£ trình tlieo quy hoạcli dược duyệt tơi điềm, cao nhất cùa công tniili (kê cà mái tụm hoặc mái dốc). Đối với côiìữ trình có các cao độ mặt đầt kliãc nliau thi chiều cao CÔ112 trinh ĩiiứi tử cao độ mặt đất thấp ìứiắt theo quv hoạch được duyệt. Các ỉliièt bị kv tlmật trên mái: cột áng ten, cột thu sét.
thiết bị sử dụnạ nấng lượn2 mặt trời, bê 11ƯỚC kim loại, ổns khỏi, òng thông hơi. clii tiểt kiển trúc tiang trí (siàii lioa, vật liệiị iiliẹ. khòng đũc bê tòng) Thi kliòna tính vào chiều cao eọiig tĩiĩili (ỉheo điểm 1.2$ Oity cỉmởìì ky thuật quốc Ệiă rể quỳ hoạch xày đựng ỌC.VNOÌ:2Ỡ21/B)cn được ban hành kèm theo Tỉìỏìig tư sổ 01/202ỉ/TT-BXD ỉỉgày 19 tỉíàng 05 năm 202Ỉ của Bọ xây dimg - sau đày vĩểt rắt ỉà ỌCVN 01:202 ỉ /BXDỉ. Cao độ chuẩn tại vị tri chi giới xáy dựna: Lá chiều cao CÓ11S trinh tại vị tri chi eiới xàv di.
Sổ tầng nhà: o) Số tầng cũa tòa nhả bao gồm toàn bộ các tầna trẽii mặt đất (kể ca tầng kỹ thuật, tằn2 (um) và tầna bán/nữa hầm, khỏĩig bao sầm íẳne áp mái. Tầng tum khõne: tính vào số tằng nhã cua cóng trĩnh klii clii cỏ chức Ìiăns sử đụne đẻ bao che lỏn2 cầu thang bộ/giciig tha112 mãv vá che chăn các tliiếí bị kỹ thuật của còna trinh (ạễư có), đồn2 thời cỏ diện rích mái tum không vượt quá 30% diện tích sàn mái. Đổi với còng trình cộ các cao độ mặt dắt khác nhau thì số tầng ìứià rinh theo cao độ mặt đât thấp nhát theo quy hoạch điTợc đu vệt (theo điểnì 1.ỉ4 Quv cỉmáìì kỷ thuậtỈỊùốc gia về Ỉìỉìà chụng cư ộcVN04:202]/BXD được ban hành kèm theõ Thông tư sổ 03/2021/TT-BXD ngậy 19/5/2021 cùa Bộ xây dựng - san đây việt tắt ỉờ ỌCVN 04:202ỈBXD>; b) Đối vời nhá ở riêne le.