Trường Đại học Y tế Công cộng
Khám phá 1729 tài liệu quý báu từ Trường Đại học Y tế Công cộng, bao gồm các nghiên cứu chuyên sâu về dịch tễ học, quản lý y tế và sức khỏe cộng đồng, là nguồn tư liệu đắc lực cho sinh viên và nhà nghiên cứu.
Ngành nổi bật tại Trường Đại học Y tế Công cộng
Nghiên cứu thực trạng tự kỳ thị ở bệnh nhân HIV/AIDS tại phòng khám Đông Anh, Hà Nội năm 2017. Tìm hiểu các yếu tố liên quan. Đọc luận văn đầy đủ tại đây.
Danh mục:
106
83
3
Nghiên cứu thực trạng khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ y tế tại một số bệnh viện YHCT Hà Nội và kết quả can thiệp. Cải thiện vệ sinh, an toàn y tế.
Danh mục:
199
21
0
Nghiên cứu tuân thủ vệ sinh tay ngoại khoa nhân viên y tế Bệnh viện Bình Dân năm 2022. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng, đề xuất giải pháp cải thiện thực hành vệ sinh tay.
Danh mục:
93
50
0
Tài liệu nghiên cứu Thực trạng hoạt động giáo dục sức khỏe của điều dưỡng và sự hài lòng của người bệnh tại bệnh viện, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên
Danh mục:
135
42
1
Nghiên cứu giá trị chỉ số tế bào máu ngoại vi trên máy DxH900 ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại BV K năm 2022. Cung cấp thông tin hữu ích cho chẩn đoán và điều trị.
Danh mục:
102
22
0
Nghiên cứu kiến thức, thái độ, thực hành báo cáo sự cố y khoa của nhân viên y tế tại BVĐK tỉnh Ninh Bình năm 2020 và các yếu tố ảnh hưởng.
Danh mục:
135
39
3
Nghiên cứu thực trạng sức khỏe tâm thần học sinh THPT tại Nam Định năm 2021. Phân tích các yếu tố liên quan, ảnh hưởng đến tâm lý học sinh. Tìm hiểu thêm!
Danh mục:
99
25
0
Đánh giá kiến thức & thực hành phun thuốc hen của mẹ có con bị hen tại khoa hô hấp, BV Nhi Đồng 1 năm 2017. Nghiên cứu về quản lý hen & hiệu quả điều trị.
Danh mục:
106
25
0
Nghiên cứu chất lượng cuộc sống bệnh nhân lao ngoại trú tại BV Lao & Bệnh Phổi Đắk Lắk năm 2021 và các yếu tố liên quan. Tìm hiểu ảnh hưởng đến cuộc sống người bệnh lao.
Danh mục:
102
21
0
Nghiên cứu nhu cầu chăm sóc giảm nhẹ bệnh nhân ung thư tại Trung tâm Y học Hạt nhân & Ung bướu, BV Bạch Mai năm 2022. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng.
Danh mục:
90
25
0