Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1501 Kỹ thuật Biển
11
1502 Kỹ Thuật Mỏ
11
1503 Lao
11
1504 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn
11
1505 Thiết kế hệ thống cơ điện tử
11
1506 Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghệ
11
1507 Sư Phạm Sinh-KTNN
11
1508 Thống kê Kinh tế xã hội
11
1509 Tài nguyên Môi trường
11
1510 Ngoại Thần Kinh và Sọ Não
11
1511 Kế toán – tài vụ và phân tích hoạt động kinh tế
11
1512 Nội Thận - Tiết niệu
11
1513 Khoa Điện
11
1514 Kiểm Toán Nội Bộ
11
1515 Ứng dụng phần mềm
11
1516 Dịch tễ học thú y
11
1517 Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
11
1518 Mỹ thuật tạo hình (Hội họa)
11
1519 Cơ học ứng dụng
11
1520 Công Nghiệp
11
1521 Lí luận và phương pháp dạy học Địa lí
11
1522 Kỹ thuật chế tạo máy
11
1523 Giáo dục kỹ năng sống
10
1524 Giáo dục môi trường
10
1525 Global Leadership
10
1526 Hóa đại cương
10
1527 Hóa học vật lý
10
1528 Khoa Địa Lý
10
1529 Khoa Học Y Sinh (Giải Phẫu Bệnh)
10
1530 Kĩ thuật Xây dựng Công trình
10
1531 Kim loại học
10
1532 Kinh Tế Tài Chính Doanh Nghiệp
10
1533 Kinh tế TNTN và Môi trường
10
1534 Kỹ thuật cầu đường
10
1535 Kỹ thuật động cơ nhiệt
10
1536 Kỹ Thuật Máy Nông Nghiệp
10
1537 Kỹ Thuật Thoát Nước Và Xử Lý Nước Thải
10
1538 Kỹ Thuật Tự Động Hóa
10
1539 Quản Lý Phát Triển Đô Thị
10
1540 Quản Lý Vốn Đầu Tư
10
1541 Quản trị vốn lưu động
10
1542 Quy hoạch phát triển
10
1543 Sản khoa
10
1544 Social Sciences
10
1545 Strategic Management
10
1546 Sư phạm Âm nhạc
10
1547 Tham Vấn Học Đường
10
1548 Thiết Kế
10
1549 Thực phẩm và đồ uống
10
1550 An Toàn Và Bảo Mật Thông Tin
10
1551 Art and Design
10
1552 Bảo Hiểm Nhân Thọ
10
1553 Cấu Trúc Dữ Liệu và Thuật Toán
10
1554 Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
10
1555 Chương trình Cử Nhân Chất Lượng Cao
10
1556 Civil and Environmental Engineering
10
1557 CNDVBC và CNDVLS
10
1558 Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam
10
1559 Cơ Ứng Dụng
10
1560 Computer Science and Engineering
10
1561 Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
10
1562 Dân sự và Tố tụng dân sự
10
1563 Data Science and Artificial Intelligence
10
1564 Di Truyền Và Chọn Giống Cây Lâm Nghiệp
10
1565 Đầu Tư Quốc Tế
10
1566 Đô thị học
10
1567 Electrical and Computer Engineering
10
1568 Gia Công Cắt Gọt Kim Loại
10
1569 Giải Phẫu
10
1570 Xây Dựng Đường Ô Tô Và Đô Thị
10
1571 Luật Đầu tư
10
1572 Luật Nhà nước
10
1573 Luật Tài Chính
10
1574 Lưu trữ và Quản trị văn phòng
10
1575 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý
10
1576 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Môn Kỹ Thuật
10
1577 Mathematical Physics
10
1578 Máy Điện
10
1579 Máy và Dụng Cụ Công Nghiệp
10
1580 Máy xây dựng
10
1581 Mechanical Engineering Technology
10
1582 Môi trường và Đô thị
10
1583 Nền móng
10
1584 Ngôn ngữ học ứng dụng
10
1585 Phân tích kinh doanh
10
1586 Phát Triển Phần Mềm
10
1587 Quản lí kinh tế
10
1588 Quản lý chất thải
10
1589 Ngoại ngữ - Tin học
10
1590 CNXHKH
10
1591 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán và Phân tích)
10
1592 Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựng
10
1593 Trung Quốc học
10
1594 Nguyên Lý Chi Tiết Máy
10
1595 Động Lực
10
1596 Điện - Cơ
10
1597 Kiểm nghiệm thuốc – Độc chất
10
1598 Môi Trường & Bảo Hộ Lao Động
10
1599 Thương Mại Du Lịch
10
1600 Cấp thoát nước & Môi trường nước
10

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan