Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1401 Quản Xây dựng
12
1402 Lý luận và Phương pháp dạy học Toán
12
1403 Nghiên cứu
12
1404 Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng, nâng chuyển
12
1405 Lý luận và lịch sử nhà nước pháp luật
12
1406 Nông nghiệp - Tài nguyên thiên nhiên
12
1407 Vi Sinh – Sinh Học Phân Tử
12
1408 Lọc - Hóa Dầu
12
1409 Tài chính tín dụng
12
1410 Ngành Dệt May
12
1411 Hành Chính - Nhà Nước
12
1412 Kiến trúc xây dựng
12
1413 CNDVBC & DVLS
12
1414 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt
12
1415 Kinh Te - Quan Ly Moi Truong
12
1416 Công nghệ sinh học môi trường
12
1417 Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạn
12
1418 E-marketing
12
1419 Nghiên Cứu Tôn Giáo
12
1420 Quá Trình Và Thiết Bị
12
1421 Hành chính học
12
1422 Công Nghệ Hữu Cơ - Hóa Dầu
12
1423 Aerospace Engineering
11
1424 Bảo hiểm y tế
11
1425 Business Data Analytics
11
1426 Business Strategy
11
1427 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
11
1428 Chính sách và Phát triển
11
1429 Công nghệ Hóa học & Thực phẩm
11
1430 Công Nghệ Kĩ Thuật Cơ Điện Tử
11
1431 Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển
11
1432 Công Nghệ Thông Tin & Toán Ứng Dụng
11
1433 Công nghệ Thông tin ứng dụng
11
1434 Công Nghệ Vật Liệu Vô Cơ
11
1435 Doctorate of Education
11
1436 Đại học
11
1437 Địa lý Tài nguyên và Môi trường
11
1438 Điện Kỹ Thuật Cơ Bản
11
1439 English Language Learning
11
1440 Xác suất và Thống kê
11
1441 Quản lý đô thị & công trình
11
1442 Quản lý ngân sách nhà nước
11
1443 Quản lý Nhà nước về Kinh tế
11
1444 Quản lý rừng
11
1445 Quản lý và Kinh tế Dược
11
1446 Quản Trị - Luật
11
1447 Quản trị tín dụng
11
1448 Quản trị trường học
11
1449 Sửa Chữa Máy Tàu Thủy
11
1450 Tài chính vi mô
11
1451 Thẩm định dự án đầu tư
11
1452 Thanh tra
11
1453 Thể Dục
11
1454 Thiết Kế Ô Tô
11
1455 Thống Kê Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Kinh Doanh
11
1456 Tiếng Hoa
11
1457 Tin học viễn thông
11
1458 Tư Pháp Quốc Tế
11
1459 Vật lí nguyên tử và hạt nhân
11
1460 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật
11
1461 Ngôn ngữ học tiếng Anh
11
1462 Nhi
11
1463 Pháp luật hành chính
11
1464 Phát Triển Nông Thôn & Khuyến Nông
11
1465 Phương pháp giảng dạy
11
1466 Quản lí tài nguyên và môi trường
11
1467 Quản Lý Bảo Vệ Rừng
11
1468 Quản lý dự án phần mềm
11
1469 Giáo dục Quốc phòng
11
1470 Giáo dục xã hội
11
1471 Hành chính văn phòng
11
1472 Hệ Thống Nhúng
11
1473 Hình sự và Tổ tụng hình sự
11
1474 Infrastructure Engineering
11
1475 International Business Administration
11
1476 Khí Cụ Điện
11
1477 Khoa Lý Luận Chính Trị
11
1478 Kỹ thuật Biển
11
1479 Kỹ Thuật Mỏ
11
1480 Lao
11
1481 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn
11
1482 Thiết kế hệ thống cơ điện tử
11
1483 Kinh tế & Quản lý công
11
1484 Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghệ
11
1485 Sư Phạm Sinh-KTNN
11
1486 Thống kê Kinh tế xã hội
11
1487 Tài nguyên Môi trường
11
1488 Ngoại Thần Kinh và Sọ Não
11
1489 Kế toán – tài vụ và phân tích hoạt động kinh tế
11
1490 Nội Thận - Tiết niệu
11
1491 Khoa Điện
11
1492 Kiểm Toán Nội Bộ
11
1493 Mỹ thuật tạo hình (Hội họa)
11
1494 Hoạt Động Trải Nghiệm, Hướng Nghiệp
11
1495 Thiết bị điện - điện tử
11
1496 Công Nghiệp
11
1497 Kỹ Thuật Nữ Công
11
1498 Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh
11
1499 Giáo dục kỹ năng sống
10
1500 Giáo dục môi trường
10

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan