Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1301 Kinh doanh xuất nhập khẩu
13
1302 KT Điều khiển & Tự động hóa
13
1303 Ký Sinh Trùng
13
1304 Kỹ sư ngành mạng máy tính và truyền thông
13
1305 Kỹ sư ngành Truyền thông và Mạng máy tính
13
1306 Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí
13
1307 Linguistique française
13
1308 Lý Thuyết Xác Suất và Thống Kê Toán
13
1309 Master of Arts (TESOL)
13
1310 Materials Science
13
1311 Nghiên cứu văn hóa
13
1312 Nghiên Cứu Xã Hội
13
1313 Nhân chủng học
13
1314 Phòng và chữa bệnh thủy sản
13
1315 Applied Linguistics
13
1316 Báo chí và Truyền thông
13
1317 Bảo vệ, sử dụng hợp lý và tái tạo tài nguyên thiên nhiên
13
1318 Chính sách công và phát triển
13
1319 Cơ khí Chính xác và Quang học
13
1320 Cơ khí máy
13
1321 Đa dạng sinh học
13
1322 Đạo đức học
13
1323 Địa mạo và Cổ địa lý
13
1324 English Major
13
1325 Environmental Science
13
1326 Giải phẫu người
13
1327 Quản lý giá đất
13
1328 Quản lý giáo dục mầm non
13
1329 Quản trị kinh doanh lữ hành
13
1330 Quản trị ngân hàng
13
1331 Statistics
13
1332 Thủy văn và Tài nguyên nước
13
1333 Nội Khoa (Lão Khoa)
13
1334 Quá Trình Thiết Bị
13
1335 Gia Công Áp Lực
13
1336 Accounting - Auditing
13
1337 Pháp luật lao động
13
1338 Kỹ Thuật Công Trình Thủy
13
1339 Thiết Bị, Mạng & Nhà Máy Điện
13
1340 Công nghệ thực phẩm & đồ uống
13
1341 Kế toán & Quản trị kinh doanh
13
1342 Kỹ thuật điện - Hệ thống điện
13
1343 Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm
13
1344 Toán - Thống Kê
13
1345 Nội khoa/Da liễu
13
1346 Kinh Tế - Quản Trị
13
1347 Kinh Tế Tài Nguyên Môi Trường
13
1348 Du lịch - Khách sạn
13
1349 Phương Pháp Dạy Học
13
1350 Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học
13
1351 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
13
1352 Quản trị kinh tế
13
1353 Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp
13
1354 Quản Lý Dữ Liệu
12
1355 Quản lý thiết bị dạy học
12
1356 Quản trị chất lượng dịch vụ
12
1357 Quản trị doanh nghiệp du lịch
12
1358 Quản trị Hệ thống Thông tin
12
1359 Quản Trị Kênh Phân Phối
12
1360 Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
12
1361 Tài nguyên cây thuốc
12
1362 Tâm lý
12
1363 Thạc Sỹ Kinh Tế
12
1364 Thị Trường Tài Chính Tiền Tệ
12
1365 Thiết kế đường ô tô
12
1366 Thủy công
12
1367 Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
12
1368 Văn hóa doanh nghiệp
12
1369 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Trung Quốc
12
1370 Mật Mã Học
12
1371 Mathematical Analysis
12
1372 Medicine
12
1373 Nghiệp vụ sư phạm
12
1374 Nguyên Lý Kế Toán
12
1375 Nhật Bản học
12
1376 Nhiệt kỹ thuật
12
1377 Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
12
1378 Quản Lí Tài Nguyên Rừng Và Môi Trường
12
1379 Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam
12
1380 Xử Lý Thông Tin & Truyền Thông
12
1381 Xử Lý Tín Hiệu Số
12
1382 Giáo dục hướng nghiệp
12
1383 Hành chính công
12
1384 Hành Vi Khách Hàng
12
1385 IELTS Writing
12
1386 International Business Economics
12
1387 Khởi Nghiệp Và Đổi Mới
12
1388 Kinh Tế Năng Lượng
12
1389 Kỹ Thuật Điện Tử Và Truyền Thông
12
1390 Agricultural Economics
12
1391 Cây trồng
12
1392 CNKT Cơ Điện Tử
12
1393 Cơ Sở Thiết Kế Máy
12
1394 Công Nghệ Hóa
12
1395 Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông
12
1396 Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo
12
1397 Đấu thầu và Quản lý dự án
12
1398 Động vật học (Vi sinh vật học)
12
1399 English Linguistics & Literature
12
1400 Cử nhân Hoá học
12

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan