Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1201 Kinh tế - Kỹ thuật
16
1202 Công Nghệ Sinh Học Y Dược
16
1203 Hệ Thống Cung Cấp Điện
16
1204 Khởi Nghiệp
16
1205 Kinh tế Công nghiệp
16
1206 Di Truyền Và Chọn Giống Vật Nuôi
16
1207 Pháp luật đại cương
16
1208 Ngân hàng và Tài chính
16
1209 Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống
16
1210 Sư phạm tiếng Anh
16
1211 Vận Hành Sửa Chữa Thiết Bị Lạnh
16
1212 Hoạt Động Trải Nghiệm
16
1213 Kinh Tế & Quản Lý Du Lịch
16
1214 Địa chất dầu khí
15
1215 Hóa sinh dược
15
1216 Khoa Hóa
15
1217 Khoa Học Dữ Liệu Ứng Dụng
15
1218 Khoa Học Lịch Sử
15
1219 Khoa Học Môi Trƣờng
15
1220 Khởi sự kinh doanh
15
1221 Kỹ Thuật Số
15
1222 Kỹ thuật và Công nghệ
15
1223 Lí luận và Phương pháp dạy học Ngữ văn
15
1224 Quản Lý Tín Dụng
15
1225 Thư viện học
15
1226 Toán Rời Rạc
15
1227 Truyền thông marketing
15
1228 algebra
15
1229 Automotive Engineering Technology
15
1230 Chủ nghĩa xã hội
15
1231 Cơ học Vật liệu
15
1232 Economic Law
15
1233 Engineering Mechanics
15
1234 English Linguistics and Literature
15
1235 Lịch sử triết học
15
1236 Luật Biển và Quản lý biển
15
1237 Lý luận và PPDH
15
1238 Mạng máy tính và An toàn thông tin
15
1239 Mechatronics
15
1240 Ngân hàng điện tử
15
1241 Nhà Nước Và Pháp Luật
15
1242 Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm
15
1243 Phật Giáo
15
1244 Project Management
15
1245 Quản lý chất lượng công trình xây dựng
15
1246 Hoa Học Môi Trường
15
1247 Luật kinh tế ứng dụng
15
1248 Mạng máy tính và Truyền thông
15
1249 Khí Tượng Thủy Văn
15
1250 Bản đồ, Viễn thám và GIS
15
1251 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Anh
15
1252 Banking - Finance
15
1253 Lý luận và PPDH bộ môn Sinh học
15
1254 Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng
15
1255 Giải phẫu bệnh
15
1256 Giáo Dục STEM
15
1257 Khoa học Cơ bản
15
1258 Sư phạm Tin học
15
1259 Vật lý lý thuyết & vật lý toán
15
1260 Xây Dựng Dân Dụng
15
1261 Chế Tạo Thiết Bị Cơ Khí
15
1262 Kỹ thuật điện - Hệ thống điện
15
1263 Sư Phạm Mầm Non
15
1264 Kỹ Thuật Nữ Công
15
1265 Phân tích Báo cáo Tài chính
14
1266 Phương pháp dạy học Sinh học
14
1267 Phương Pháp Nghiên Cứu
14
1268 Political Economy
14
1269 Biomedical Engineering
14
1270 Comparative Law
14
1271 Công Nghệ Chế Biến Thực Phẩm
14
1272 Công Nghiệp Phát Triển Nông Thôn
14
1273 Công trình thủy
14
1274 Hàng hải
14
1275 Hoa viên cây cảnh
14
1276 Khoa Công nghệ Thông tin
14
1277 Khoa học vật chất
14
1278 Khoa Sau Đại Học
14
1279 Kiến Trúc Máy Tính
14
1280 Kinh doanh chứng khoán
14
1281 Kỹ thuật điều khiển tự động
14
1282 Kỹ thuật lập trình
14
1283 Kỹ Thuật Quản Trị Kinh Doanh
14
1284 Kỹ Thuật Trắc Địa
14
1285 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
14
1286 Lập Trình Java
14
1287 Lí luận và phương pháp dạy học lịch sử
14
1288 Quản lý hệ thống thông tin
14
1289 Quản trị dịch vụ
14
1290 Thạch học, khoáng vật học và địa hóa học
14
1291 Thẩm định giá bất động sản
14
1292 Vật lí Nhiệt
14
1293 Vật Liệu Học
14
1294 Hệ thống thông tin kế toán
14
1295 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
14
1296 Luật Hành chính - Hiến pháp
14
1297 Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng)
14
1298 Giáo dục kinh tế và pháp luật
14
1299 Hệ Điều Hành
14
1300 Khoa Cơ Khí
14

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (07/11/2026). Xem thống kê tổng quan