Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1101 Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy
18
1102 Kinh tế tài nguyên và môi trường
18
1103 Kinh Tế và Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe
18
1104 Kỹ Năng Sống
18
1105 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử
18
1106 Vi sinh Y học
18
1107 Xử Lý Nước Thải
18
1108 An Ninh Mạng
18
1109 Clinical Psychology
18
1110 Communication
18
1111 Côn trùng
18
1112 Giải Phẫu Bệnh Và Pháp Y
18
1113 Quản lý tài nguyên và du lịch sinh thái
18
1114 Quy Hoạch
18
1115 Quy hoạch sử dụng đất
18
1116 Sociology
18
1117 Toán - Cơ - Tin học
18
1118 Hóa Học Chuyên Ngành: Hóa Hữu Cơ
18
1119 Quản Trị Kinh Doanh (Du Lịch)
18
1120 Kế toán ngân hàng
18
1121 Điện - Nước
18
1122 Cơ học kết cấu
18
1123 Ô tô và xe chuyên dụng
18
1124 Sư phạm Địa lí
18
1125 Tiếng Nhật
18
1126 Kỹ Thuật Hàn
18
1127 Lão Khoa
18
1128 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Văn - Tiếng Việt
18
1129 Lý luận và Phương pháp dạy học Văn - Tiếng Việt
18
1130 Công Nghệ Nhiệt - Điện Lạnh
18
1131 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
18
1132 Quản Lý Kinh Tế (Kinh Tế Du Lịch)
17
1133 Quản Trị Kinh Doanh (Thạc Sĩ Điều Hành Cao Cấp)
17
1134 Quản trị quan hệ khách hàng
17
1135 Thí Nghiệm Và Kiểm Tra Chất Lượng Cầu Đường Bộ
17
1136 Xây dựng đường ô tô
17
1137 Lịch Sử Kinh Tế
17
1138 Lịch sử Việt Nam cận đại và hiện đại
17
1139 Logic Học
17
1140 Mỹ Thuật Công Nghiệp
17
1141 Quản lý chi phí
17
1142 Hóa lý và Hóa lý thuyết
17
1143 Kế hoạch
17
1144 Khoa học liên ngành
17
1145 Kinh Doanh Thương Mại (Hướng Ứng Dụng)
17
1146 Kinh Tế Phát Triển (Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe)
17
1147 Kinh tế và Phát triển nông thôn
17
1148 Kỹ Năng Mềm
17
1149 Ký Sinh Trùng Y Học
17
1150 Biology
17
1151 Cao học Lâm nghiệp
17
1152 Cơ điện và Công trình
17
1153 Công Nghệ Kĩ Thuật Ô Tô
17
1154 Công Nghệ Kỹ Thuật Tài Nguyên Nước
17
1155 Didactique du Français Langue Étrangère
17
1156 Địa Vật Lý
17
1157 Lý luận và phương pháp dạy học giáo dục Tiểu học
17
1158 Tiếng Pháp
17
1159 Huyết học – Truyền máu
17
1160 CNKT Điện Tử Truyền Thông
17
1161 Ngoại Tiết niệu
17
1162 Quản lý Văn hóa Nghệ thuật
17
1163 Luật Môi trường
17
1164 Quản trị kinh doanh ứng dụng
17
1165 Tâm lý học giáo dục
17
1166 Tâm thần
17
1167 Cơ khí chế tạo
17
1168 Môi trường và Công nghệ sinh học
17
1169 Lý luận và Phương pháp dạy học Sinh học
17
1170 Chính trị phát triển
17
1171 Công nghệ tự động hóa
16
1172 Droit des affaires internationales
16
1173 Du lịch sinh thái
16
1174 ELT Methodology
16
1175 Management
16
1176 Môi trường và Tài nguyên
16
1177 Ngoại Khoa (Chấn Thương Chỉnh Hình)
16
1178 Nội Người Lớn
16
1179 QLTNR
16
1180 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng Dẫn Ứng Dụng)
16
1181 Quản trị kinh doanh khách sạn
16
1182 Sinh lý học người và động vật
16
1183 Sư phạm Địa lý
16
1184 Tài nguyên đất & Môi trường nông nghiệp
16
1185 Thanh toán quốc tế
16
1186 Theology
16
1187 Thư viện
16
1188 Tourism
16
1189 Truyền Thông Đại Chúng
16
1190 Waste Management and Contaminated Site Treatment
16
1191 Xây Dựng Công Trình
16
1192 Y tế cộng đồng
16
1193 Giao thông vận tải
16
1194 Khoa học và Công nghệ Nano
16
1195 Khoa Học Và Đào Tạo Ngân Hàng
16
1196 Kỹ Thuật Máy Và Thiết Bị Cơ Giới Hóa NLN
16
1197 Kỹ thuật xây dựng công trình biển
16
1198 Language Teaching Methodology
16
1199 Quản lý KH&CN
16
1200 Cử nhân ngành Khoa học Dữ liệu
16

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (07/11/2026). Xem thống kê tổng quan