Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1601 Lý luận và phương pháp dạy học công nghệ
9
1602 Lý luận và phương pháp dạy học môn Hóa học
9
1603 Lý luận và phương pháp dạy học vật lý
9
1604 Lý thuyết và lịch sử văn học
9
1605 Management Information System
9
1606 Mathematics Education
9
1607 Máy Công Cụ
9
1608 Mechanics of Materials
9
1609 Nghiên cứu sinh
9
1610 Ngôn ngữ Nhật
9
1611 Nội khoa/Nội tim mạch
9
1612 Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
9
1613 Phân tích và thiết kế hệ thống
9
1614 Phẫu thuật nội soi
9
1615 Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học
9
1616 Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh
9
1617 Primary Education
9
1618 Quản lý chi ngân sách
9
1619 Accounting, Analyzing and Auditing
9
1620 Anthropology
9
1621 Atomic and Nuclear Physics
9
1622 Bảo Trì và Sửa Chữa Ô Tô
9
1623 Canh tác học
9
1624 Chính trị phát triển
9
1625 Chủ nghĩa duy vật biện chứng & Chủ nghĩa duy vật lịch sử
9
1626 Công nghệ CTM
9
1627 Công nghệ thông tin và kinh tế số
9
1628 Công tác đảng, công tác chính trị
9
1629 Differential and Integral Equations
9
1630 Differential Equations
9
1631 Doctor of Business Administration
9
1632 Dược phẩm
9
1633 Dược Sỹ
9
1634 Điện quang và y học hạt nhân (Chẩn đoán hình ảnh)
9
1635 English Language Education
9
1636 Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
9
1637 Giáo dục tiếng Anh
9
1638 Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương
9
1639 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
9
1640 Hệ thống thông tin kinh tế & TMĐT
9
1641 Hồi sức cấp cứu
9
1642 IELTS Preparation
9
1643 International Law
9
1644 Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại
9
1645 Khai Thác Và Bảo Trì Ô Tô
9
1646 Khai Thác Vận Tải Đường Bộ
9
1647 Khoa học Ngữ văn
9
1648 Khoa Môi trường
9
1649 Khoa Y
9
1650 Kĩ Thuật Cơ Khí
9
1651 Kiểm Thử Phần Mềm
9
1652 Kinh Doanh Lữ Hành
9
1653 Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
9
1654 Kinh Tế Số Và Thương Mại Điện Tử
9
1655 Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất
9
1656 Kỹ nghệ phần mềm
9
1657 Kỹ Thuật An Toàn Và Bảo Hộ Lao Động
9
1658 Kỹ thuật Mật mã
9
1659 Kỹ Thuật Sửa Chữa Và Lắp Ráp Máy Tính
9
1660 Lập Trình C++
9
1661 Lập Trình Windows
9
1662 Lí luận và phương pháp dạy học Địa lí
9
1663 Lí luận và PPDH bộ môn Văn - Tiếng Việt
9
1664 Quản lý dược
9
1665 Quản lý hành chính nhà nước
9
1666 Quản lý Tài nguyên Rừng và Môi trƣờng
9
1667 Quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường
9
1668 Quản lý và Công nghệ Môi trường
9
1669 Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống (MNS)
9
1670 Quản trị tài chính doanh nghiệp
9
1671 Quản Trị Vận Tải Đa Phương Thức
9
1672 Sư phạm tiếng Pháp
9
1673 Tâm thần học
9
1674 Thạc Sỹ Kinh Doanh Và Quản Lý
9
1675 Thiết kế web
9
1676 Thương mại quốc tế và logistics
9
1677 Tôn Giáo
9
1678 Văn Hóa Kinh Doanh
9
1679 Văn học Nga
9
1680 Vật lí nguyên tử
9
1681 Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm
9
1682 Xây dựng cầu
9
1683 Xây dựng đường ô tô & đường thành phố
9
1684 Giáo dục học (Mầm non)
9
1685 Hệ Thống Thông Minh Và Đa Phương Tiện
9
1686 Kinh Tế Chính Trị Xã Hội
9
1687 Luật Hiến pháp - Hành chính
9
1688 Thực Phẩm
9
1689 Vận Hành Sửa Chữa Thiết Bị Lạnh
9
1690 Nhiệt Lạnh
9
1691 Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông
9
1692 Quản Lý Và Tổ Chức Công Tác Văn Hóa, Giáo Dục
9
1693 Kỹ thuật Ra đa dẫn đường
9
1694 Hóa phân tích – Môi trường
9
1695 Kỹ thuật cơ khí - Chế tạo máy
9
1696 Đo Lường Đánh Giá Trong Giáo Dục
9
1697 Quản trị nhà hàng - khách sạn
9
1698 Vận Tải Kinh Tế
9
1699 Báo chí - Truyền thông
9
1700 Kỹ Thuật Ôtô - Máy Kéo
9

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan