Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1601 Công nghệ vi sinh
10
1602 Điều Dưỡng Sản Phụ Khoa
10
1603 Khoa Môi trường
10
1604 Kĩ Thuật Cơ Khí
10
1605 Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10
1606 Kinh Tế Số Và Thương Mại Điện Tử
10
1607 Kỹ thuật Mật mã
10
1608 Kỹ Thuật Vi Điều Khiển
10
1609 Quản lý hành chính nhà nước
10
1610 Thần học
10
1611 Văn học Nga
10
1612 Tài chính – Ngân hàng (Công cụ và thị trường tài chính)
10
1613 Báo chí - Truyền thông
10
1614 Bảo Mật Thông Tin
10
1615 Cong Phap Quoc Te
10
1616 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
10
1617 Quản lý hoạt động đối ngoại
10
1618 Lịch sử sử học và Sử liệu học
9
1619 Lịch sử thế giới cận đại và hiện đại
9
1620 Luật Dân sự và Tổ chức Dân sự
9
1621 Luật hình sự và tổ chức hình sự
9
1622 Luật Tố Tụng Hành Chính
9
1623 Lý Luận Chung Về Nhà Nước Và Pháp Luật
9
1624 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục chính trị
9
1625 Lý luận và phương pháp dạy học công nghệ
9
1626 Lý luận và phương pháp dạy học môn Hóa học
9
1627 Lý luận và phương pháp dạy học vật lý
9
1628 Lý thuyết và lịch sử văn học
9
1629 Management Information System
9
1630 Mathematics Education
9
1631 Máy Công Cụ
9
1632 Mechanics of Materials
9
1633 Nghiên cứu sinh
9
1634 Ngôn ngữ Nhật
9
1635 Nội khoa/Nội tim mạch
9
1636 Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
9
1637 Phân tích và thiết kế hệ thống
9
1638 Phẫu thuật nội soi
9
1639 Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học
9
1640 Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh
9
1641 Primary Education
9
1642 Quản lý chi ngân sách
9
1643 Accounting, Analyzing and Auditing
9
1644 Anthropology
9
1645 Atomic and Nuclear Physics
9
1646 Bảo Trì và Sửa Chữa Ô Tô
9
1647 Canh tác học
9
1648 Chủ nghĩa duy vật biện chứng & Chủ nghĩa duy vật lịch sử
9
1649 Công nghệ CTM
9
1650 Công nghệ thông tin và kinh tế số
9
1651 Công tác đảng, công tác chính trị
9
1652 Differential and Integral Equations
9
1653 Differential Equations
9
1654 Doctor of Business Administration
9
1655 Dược phẩm
9
1656 Dược Sỹ
9
1657 Điện quang và y học hạt nhân (Chẩn đoán hình ảnh)
9
1658 English Language Education
9
1659 Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
9
1660 Giáo dục tiếng Anh
9
1661 Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương
9
1662 Hệ thống thông tin kinh tế & TMĐT
9
1663 Hồi sức cấp cứu
9
1664 IELTS Preparation
9
1665 International Law
9
1666 Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại
9
1667 Khai Thác Và Bảo Trì Ô Tô
9
1668 Khai Thác Vận Tải Đường Bộ
9
1669 Khoa học Ngữ văn
9
1670 Khoa Y
9
1671 Kiểm Thử Phần Mềm
9
1672 Kinh Doanh Lữ Hành
9
1673 Kỹ nghệ phần mềm
9
1674 Kỹ Thuật An Toàn Và Bảo Hộ Lao Động
9
1675 Kỹ Thuật Sửa Chữa Và Lắp Ráp Máy Tính
9
1676 Lập Trình C++
9
1677 Lập Trình Windows
9
1678 Lí luận và PPDH bộ môn Văn - Tiếng Việt
9
1679 Quản lý dược
9
1680 Quản lý Tài nguyên Rừng và Môi trƣờng
9
1681 Quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường
9
1682 Quản lý và Công nghệ Môi trường
9
1683 Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống (MNS)
9
1684 Quản trị tài chính doanh nghiệp
9
1685 Quản Trị Vận Tải Đa Phương Thức
9
1686 Sư phạm tiếng Pháp
9
1687 Tâm thần học
9
1688 Thạc Sỹ Kinh Doanh Và Quản Lý
9
1689 Thiết kế web
9
1690 Tôn Giáo
9
1691 Văn Hóa Kinh Doanh
9
1692 Vật lí nguyên tử
9
1693 Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm
9
1694 Xây dựng cầu
9
1695 Xây dựng đường ô tô & đường thành phố
9
1696 Giáo dục học (Mầm non)
9
1697 Kinh Tế Chính Trị Xã Hội
9
1698 Luật Hiến pháp - Hành chính
9
1699 Thực Phẩm
9
1700 Nhiệt Lạnh
9

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan