CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài. Cấu trúc của đề tài. 4 CHƯƠNG II.
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Tổng quan các trường Đại học tại Đà Lạt. Tổng quan về trường Đại học Đà Lạt. Tổng quan về trường Đại học Yersin Đà Lạt.
Tổng quan về sinh viên hệ chính quy mới ra trường. Kỹ năng làm việc của sinh viên. Kiến thức được đào tạo. Tính cách cá nhân.
Động lực của sinh viên. Mối liên hệ giữa kiến thức được đào tạo tại trường đại học và kỹ năng làm việc. Mối liên hệ giữa tính cách cá nhân và kỹ năng làm việc. Mối liên hệ giữa động lực cá nhân và kỹ năng làm việc.
Một số nghiên cứu trước đây. Mô hình nghiên cứu. Tóm tắt chương II. 16 CHƯƠNG III.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Nghiên cứu sơ bộ. Nghiên cứu định lượng.
Khái niệm, quan sát và thực tế đặt câu hỏi. Phương pháp thu thập thông tin và cỡ mẫu. Phân tích hệ số cronbach alpha. Phân tích nhân tố khám phá EFA.
Xây dựng mô hình hội quy. Tóm tắt chương III. 29 CHƯƠNG IV. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.
Mô tả mẫu. Phương pháp thu thập dữ liệu. Tỷ lệ hồi đáp. Đặc điểm mẫu khảo sát.
Kiểm định thang đo. Độ tin cậy của các biến độc lập và phụ thuộc. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) cho biến phụ thuộc.
Phân tích nhân tố khám phá (EFA) cho biến độc lập. Độ tin cậy của các biến độc lập và phụ thuộc sau khi hiệu chỉnh. Thang đo sử dụng cho nghiên cứu. Mô hình hiệu chỉnh.
Kiểm nghiệm phân phối chuẩn của các biến. Kiểm định mô hình nghiên cứu và các giả thiết. Mô hình các biến độc lập và yếu tố kỹ năng giải quyết vấn đề. Phân tích tương quan.
Phân tích hồi quy. Kiểm nghiệm sự vi phạm của các giả định cần thiết trong hồi quy tuyến tính. Mô hình các biến độc lập và kỹ năng trao đổi. Phân tích tương quan.
Phân tích hồi quy. Kiểm nghiệm sự vi phạm của các giả định cần thiết trong hồi quy tuyến tính. Mô hình các biến độc lập và kỹ năng giao tiếp với động lực. Phân tích tương quan.
Phân tích hồi quy. Kiểm nghiệm sự vi phạm của các giả định cần thiết trong hồi quy tuyến tính. Thảo luận kết quả. Giá trị trung bình các yếu tố ảnh hưởng.
So sánh sự khác biệt giữa hai nhóm ngành kinh tế quản lý và kỹ thuật .Sự khác biệt giữa hai nhóm kinh tế và kỹ thuật trong mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giải quyết vấn đề .Sự khác biệt giữa hai nhóm kinh tế và kỹ thuật trong mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng trao đổi.Sự khác biệt giữa hai nhóm kinh tế và kỹ thuật trong mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp. Thảo luận kết quả. Tóm tắt chương IV. 72 CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
Tóm tắt kết quả nghiên cứu. Hàm ý quản trị. Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo. 75 i DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 2.1: Nhóm các kỹ năng làm việc .2: Mô hình nghiên cứu .1: Sơ đồ thiết kế nghiên cứu .1: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh.
45 DANH SÁCH BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4.1: Biểu đồ phân phối chuẩn của phần dư trong hồi quy .2: Biểu đồ phân phối chuẩn của phần dư trong hồi quy .3: Biểu đồ phân phối chuẩn của phần dư trong hồi quy. 61 ii DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Số lượng sinh viên đại học chính qui nhập học tại Đại học Đà Lạt .1: Thang đo gốc và thang đo sau nghiên cứu định tính .2: Tóm tắt thang đo các khái niệm và mã hóa dữ liệu .1: Mô tả mẫu .2: Độ tin cậy của các biến độc lập và phụ thuộc .3: Phân tích nhân tố khám phá các biến độc lập lần đầu .4: Bảng phân tích nhân tố khám phá các biến phụ thuộc lần đầu .5: Phân tích nhân tố khám phá các biến độc lập lần cuối .6: Bảng phân tích nhân tố khám phá các biến phụ thuộc lần cuối .7: Độ tin cậy của các biến độc lập và phụ thuộc sau khi hiệu chỉnh .8: Thang đo các khái niệm và mã hóa .9: Thông số Skewness và Kurtosis của các biến .10: Phân tích tương quan các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giải quyết vấn đề .11: Kết quả hồi quy của mô hình các biến phụ thuộc và Kỹ năng giải quyết vấn đề .12: Bảng phân tích hồi quy giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Kỹ năng giải quyết vấn đề .13: Bảng phân tích tương quan giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Kỹ năng trao đổi .14: Bảng phân tích hồi quy giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Kỹ năng trao đổi .15: Bảng phân tích hồi quy giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Kỹ năng trao đổi .16: Phân tích tương quan các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp.17: Kết quả hồi quy của mô hình các biến phụ thuộc và Kỹ năng Giao tiếp với đồng nghiệp.18: Bảng phân tích hồi quy giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc Kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp .19: Tóm tắt kết quả kiểm định các giả thuyết .20: Thống kê mô tả các biến có ý nghĩa trong mô hình .21: Bảng phân phối tần số ngành học .22: Bảng sự khác biệt theo ngành học .23: Bảng sự khác biệt theo ngành học .24: Bảng sự khác biệt theo ngành học. 70 PHỤ LỤC 1A: MÔ TẢ DỮ LIỆU Tần số Tỷ lệ % ÑH Ñaø Laït 167 63.3% Trường ÑH Yesin 97 36.7% Kinh teá/Quaûn lyù 145 54.9% Ngành học Kyõ thuaät 119 45.4% Thời gian <= 2 naêm 63 23.2% Ngheà nghieäp Caùn boä quaûn lyù 45 17% nhaân vieân 204 77.7% Thu nhaäp bình < 5 trieäu 132 50% quaân thaùng 5 - 10 trieäu 116 43.1% Tổng mẫu 264 100 Thống kê mô tả của các biến ban đầu N Std. Valid Missing Mean Median Mode Deviation GQVD01 264 0 3.863 Thống kê mô tả các biến sau khi phân tích nhân tố khám phá N Minimum Maximum Mean Std.761 Valid N 264 (listwise) PHỤ LỤC 1B: KẾT QUẢ HỒI QUY Kết quả hồi quy mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giải quyết vấn đề Phân tích tương quan các biến độc lập và biến kỹ năng giải quyết vấn đề GQVD SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM GQVD Pearson Correlation 1 .179 N 264 264 264 264 264 264 SSTD Pearson Correlation .000 N 264 264 264 264 264 264 KTDT Pearson Correlation .000 N 264 264 264 264 264 264 DLCN Pearson Correlation .157 N 264 264 264 264 264 264 GTHN Pearson Correlation .001 N 264 264 264 264 264 264 BTTM Pearson Correlation.
Error Adjusted of the Model R R Square R Square Estimate Change Statistics R Square Sig. F Change F Change df1 df2 Change 1 .000 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: GQVD ANOVA(b) Sum of Mean Model Squares df Square F Sig.439 263 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: GQVD Coefficients(a) Standardiz Unstandardized ed Model Coefficients Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 1.263 a Dependent Variable: GQVD Collinearity Diagnostics(a) Condition Model Dimension Eigenvalue Index Variance Proportions (Constant) SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM 1 1 5.07 a Dependent Variable: GQVD Kết quả hồi quy mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng trao đổi Phân tích tương quan các biến độc lập và biến kỹ năng trao đổi KNTD SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM KNTD Pearson 1.
N 264 264 264 264 264 264 Model Summary(b) Adjusted R Std. Error of Model R R Square Square the Estimate Change Statistics R Square F Sig. F Change Change df1 df2 Change 1 .000 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: KNTD ANOVA(b) Sum of Mean Model Squares df Square F Sig.818 263 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: KNTD Coefficients(a) Standardiz Unstandardized ed Model Coefficients Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std.
Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 2.263 a Dependent Variable: KNTD Collinearity Diagnostics(a) Condition Model Dimension Eigenvalue Index Variance Proportions (Constant) SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM 1 1 5.07 a Dependent Variable: KNTD Kết quả hồi quy mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp Phân tích tương quan các biến độc lập và biến kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp KNGT SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM KNGT Pearson 1. N 264 264 264 264 264 264 Model Summary(b) R Adjusted R Std. Error of Model R Square Square the Estimate Change Statistics R Square Sig. F Change F Change df1 df2 Change 1 .000 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: KNGT ANOVA(b) Sum of Mean Model Squares df Square F Sig.726 263 a Predictors: (Constant), BTTM, DLCN, GTHN, KTDT, SSTD b Dependent Variable: KNGT Coefficients(a) Standardiz Unstandardized ed Model Coefficients Coefficients t Sig.
Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) .263 a Dependent Variable: KNGT Collinearity Diagnostics(a) Condition Model Dimension Eigenvalue Index Variance Proportions (Constant) SSTD KTDT DLCN GTHN BTTM 1 1 5.07 a Dependent Variable: KNGT PHỤ LỤC 1C: SỰ KHÁC BIỆT GIỮA HAI NHÓM NGÀNH KINH TẾ QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT Phân tích sự khác biệt theo ngành học đối với mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giải quyết vấn đề Unstandardized Standardized Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig. Error Beta Tolerance VIF Kinh tế/ (Constant) .183 kỹ thuật Constant) 1.423 Phân tích sự khác biệt theo ngành học đối với mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng trao đổi Standardize Unstandardized d Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig. Toleranc B Error Beta e VIF Kinh tế/ (Constant) 2.423 a Dependent Variable: KNTD Phân tích sự khác biệt theo ngành học đối với mô hình các biến độc lập và biến phụ thuộc kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp Standardize Unstandardized d Collinearity Model Coefficients Coefficients t Sig.
Toleranc B Error Beta e VIF Kinh tế/ (Constant) -.