Chương 1.cc2cc c6 2k 21 2+ HH HH HH ngu 13 LL. Lý do chọn đề tài.--5:-©cc+222EE2E2E1E2121122171211 11tr 13 1. Muc dich nghién Ctu na. Kh ach @@itan Gait.
pres oe rac SOB eneercrcenenescnconeettoneeesers 14 1.Q LG SH neeie 14 1. Đối tượng nghiên CỨU. Cac công nghệ nghiÊn CỨU. Đối tượng sử dụng đề tài hướng đến.
Pham vi nghiên CỨU. Pham vi môi trƯỜNng.- --- + S5 + SE vn re 15 1. Pham vi chức năng.-- -- << 52 E11 kg rưy 15 Chương 2.--2-© 2 E+2E2EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEErrkrrrkerkee L7 2. HT ng kg 17 2.
LH HH HH HH TH HH HH TH HH 18 Chương 3. HỆ THONG GỢI Ý.---2-©22:©2+22+2EEE2EE+2EEESEEzrxrrrrrrrxee 19 3. Knowledge-Based Recommend€rS:. Tại sao chọn Knowledge-Based Recommenders dé xây dựng hệ thống goiy: 20 3.
G SH ng ng ng ng 20 3. Phương pháp Case-Based ReasOnInØ:.- su n H nHgh nnrưm 21 3. Chu trình:. Ăn SH HH TH TH HH nh ngư 21 3.
Case-Based Recommender Systems:. Interest Confidence Value (ICV):. Case-Based Reasoning trong Case-Based Recommender Systems:. Áp dụng vào đề taiz cciciiceccecccscsscssesscssessessessessessessessessessessessessessessessessessease 28 3.
Luồng hoạt động của hệ thống gợi ý:. _ Phân tích bộ dữ liỆu:. Xây dựng hệ thống gợi ý:. _ Thử nghiệm và đánh giá: .- <1 k9 ru 33 Chương 4.
Gv T TH TH TH TH ng nh nh 35 4. _ Về Chatbot Dialogflow:.------ + + Sk+Ek+EEEE 2E 1221211211111, 35 4. Lung hoạt động của Chafbot:.---- 2-52 2+S++EE2EE+E2EE+EzErErrerreee 36 4. Các thành phần chính: .---- ¿2 < ++SE+E++EE+EE+EE+EEEEEEEEEEErEerrerrerreee 37 4.
HH HH HH HH cry 37 EM V2 ANN: on.cĂc Q11 11191 vn vn ng key40 4.Ă ST HH KH vn 40 4. Sơ đồ kịch bản đối thOại:. Áp dụng vào đề tài:. Mô tả giao diện và chức Nang?.
Luong xử ly — Hướng dẫn về chức năng ứng dụng:. Luong xử lý — Gợi ý chuyến đi:.----- 2-52 2+E++EzEzErErrrreres 45 Chương 5. XÂY DỰNG HỆ THNG. Kién trúc hệ thống: Mô hình Client-SevVer.
Thành phan trong hệ thống.- 2-2 2+2 £££+EE2E£+EE+EE+EE+EE+EzEzrzzrez 47 5. Thiết kế sơ đồ 16 pesececccescesseessessesessssveessssessesssestessecssessessvessessesssessesssesseeseease 49 Chương 6. ĐẶC TẢ USECASE.- 2-5252 S2+EE2EEEEE2EE2E12E122121121122221. Danh sach 0:10: )(:)ì6HđIAaầaầaẳaầẳaẳaadiiiiidi.
Danh sách US€-Case. Mô tả chỉ tiẾt S€Case. Đăng kí tài khoản. Đăng nhập bằng tài khoản.
Quên mật khẩu. Đăng nhập băng phương thức khác. Kem thông tin cá han 0. Thay đổi thông tin cá Mhane.
Thêm mới bài đăng .- --- 6 2c 2 1v SE kg nh re 62 6. Xem thông tin bài đăng (qua bản đồ):. Xem thông tin bài đăng qua trang bai đăng:. Xem bai đăng CUA tÔI.
Q11 SH ng ng ren 68 6. _ Tìm kiếm thông tin bài đăng.------2- + ++cx++cx+ezxesree 69 6. Ung tuyến vào bài đăng. Xem danh sách ứng tuyển bai đăng của mình.
Thuong lượng giá bài đăng. Bắt đầu chuyến đi. Nhắn tin, video caÏl .--c-cccc St tt Set Set EeEEESEeEeEeEeEeEerrsrsrerersrs 78 6. Đánh giá sau chuyến đi.--- 2c ++2E+SE+EE+EEeEEeEeEerrrrsrreres 80 6.
— Xem đánh giá. St SS Site rrrrey 82 6. = Tro chuyện với ChatboO(. — Gợi ý chuyến ổi.--- 5S SE EEEEEEEEEEEEErrrrrrree 85 Chương 7.
THIET KE CƠ SO DU LIỆU.----2- 2 ¿2s£+x+2zxzzxe+zse2 87 ìadcẳặiýaýẳắắ4. _ Danh sách các quan hỆ.v HH ky 89 Chương 8. | THIET KE GIAO DIỆN NGƯỜI DÙNG. Mô tả danh sách màn hình.
Mô tả giao điỆn.- - c1 HS TH ng 93 8. Phía website quản lý. 1v S1 H1 vn ng ng vn 125 8. Danh sách màn hình.- --- «s11 vn ng ng cry 125 8.
Mô tả chỉ tiết từng màn hình.--- ¿+ 2 2 ++x+£++Ezzxzrszrszrs 126 Chương 9. CÀI ĐẶT VÀ KIEM THỬ. Môi trường cài đặt và kiểm thử. Kết quả kiểm thử.
xe, 130 Chương 10. 52SE+EE EEEE2EEEEEEEEEEEEEEEErrrrex 131 10. Kết quả đạt được:. Hướng phát triéne.teccecececeecesecscesessesseesessessessessessessessessessesseasesseseasees 132 TÀI LIEU THAM KHÁO.
- - 52s St+E‡EEEE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErEererkrkereree 134 DANH MỤC HÌNH Igi)00189000 1111. 1 Tổng quan về bốn loại chính của hệ thống dé xuắt. 2 Chu trình giải quyết van đề Case-Based Reasoning. 3 Giai đoạn tìm kiẾm.
¿- - xxx k+E£Ek+E£EEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEkrkrkrrkrkrrrree 24 Hình 3. 4 Giai đoạn tái str dụng. 5 Kién trtic hé thong. 6 Thử nghiệm gợi ý trÊn SWAĐØCT.- Ác vn ng rệt 33 Hình 3.
7 Kết quả thử nghiệm trên sWagØ€T.-- 2-2-2 2 25+ £2EE+E++EzEzEzcrxee 33 Hình 3. 8 Kết qua giá trị RMSE, Rsquare. 1 Kiến trúc hệ thống.-- 2-2 £ + E+EE*EE+EE£EE£EEEEE+EEEEEEEEEEErEkrrerreee 35 Hình 4. 2 Luông hoạt động của Chatbot khi được tích hợp vào ứng dung di động.
3 Sơ đồ quy trình cơ bản đề tìm ý định phù hợp và phản hồi với người dùng cuỗi. 4 Mô tả cách hoạt động của Fulfillment trong hệ thống.5 Intent trả lời câu hỏi.6 Intent gợi ý chuyến Gi. 7 Man hình trò chuyện với Chatbot. 9 Luồng xử lý gợi ý chuyến đi.
1 Mô hình Client - Š€VT. -- --- G2 + 319 2E ng ng tr47 Hinh 5. 1 So d6 use Case na. 2 Biểu đồ tuần tự đăng kí tài khoản.
3 Biểu đồ tuần tự đăng nhập tài khoản.-------¿- 2¿+¿2x+xz+tx+ccszeex 55 Hình 6. 4 Biéu đồ tuần tự quên mật khẩu .---2- 2 ++++2+++zx++zxzzxezrxez 56 Hình 6. 5 Biểu đồ tuần tự đăng nhập bằng phương thức khác. 6 Biểu đồ tuần tự xem thông tin cá nhân .- 2-2 ++z+z++zxzzzz+cxez 59 Hình 6.
7 Biểu đồ tuần tự thay đồi thông tin cá nhân .-- 2-2 222 z+sz+se2 61 Hình 6. 8 Biểu đồ tuần tự thêm mới bài đăng.---- 2 2 2 z+Ez+E+EzEzrrreres 62 Hình 6. 9 Biểu đồ tuần tự xem thông tin bài đăng .----- 2-2 s2 s+s<+s+zz+se2 64 Hình 6. 10 Biểu đồ tuần tự xem thông tin bài đăng qua trang bài đăng.
11 Biểu đồ tuần tự xem bài đăng của tôi. 12 Biéu đồ tuần tự tìm kiếm thông tin bai đăng. 13 Sơ đồ tuần tự tham gia chuyến đổi.-- 2-52 2 2+SE+E£E2EzErrrrerree 71 Hình 6. 14 Biểu đồ tuần tự xem danh sách ứng tuyển bai đăng của minh.
15 Biểu đồ tuần tự thương lượng giá bài đăng. 16 Biéu đồ tuần tự bắt đầu chuyến đi. 17 Sơ đồ tuần tự OCC. 18 Sơ đồ tuần tự đánh giá.
19 Biểu đồ tuần tự xem đánh gid. 20 Biéu đồ tuần tự trò chuyện với Chatbot.---2- 2-2 s2 s25s2sz2sz+s+2 84 Hình 6. 21 Biểu đồ tuần tự gợi ý chuyến ổi.- ¿2-5 ©5£+cx+£xzEvrxerxerrxerxee 85 Hình 6. 1 Màn hình g1ới thiỆU.-- -- -- 5 5 E111 1E 9v vn ngư 93 Hình 8.
2 Man hinh dang nhap 1. 3 Màn hình dang ký.- --- 6 5v TH HH HH Hà Hà HH 96 Hình 8. 4 Màn hình danh sách chuyến đi sẵn sàng. 5 Màn hình danh sách chuyên đi dành cho bạn.
6 Màn hình chọn địa điểm từ bản đồ. 7 Màn hình danh sách chuyến đi đã lưu. 8 Màn hình chi tiết bài đăng. 9 Màn hình danh sách chuyến đi của bạn.
10 Màn hình danh sách chuyến đi của bạn .---- 2-2 2 z+sz+szzs+ 106 Hình 8. 11 Màn hình thông tin người đăng bải. 12 Màn hình nhận yêu cầu mới. 13 Màn hình danh sách yêu cầu của bạn.-- 2-2 2 22+ z+z+zxe+cszz 110 Hình 8.
14 Màn hình đăng chuyến đi.-- 2-2 2+5++SE+EE+EE+EE2EECEEEEEeExrrxrrerrree 112 Hình 8. 15 Màn hình trang củ .- - -- c1 E199 2 19 1v ng ng ng ng 114 Hình 8. 16 Màn hình ứng tuyển vào bài đăng.----- 2-52 s+ce+cvxzrrrerreee 115 Hình 8. 17 Màn hình trò chuyện với Chatbot.
18 Màn hình danh sách đánh giá đến bạn. 19 Màn hình xem thông tin cá nhân. 20 Màn hình chỉnh sửa thông tin cá nhân .--- 55 + «+++s£++sex+sxss 120 Hình 8. 21 Màn hình danh sách các cuộc trò chuyỆn.
22 Màn hình khung nhà. 23 Màn hình khung gọi điỆn.- G6 22 2E 33 ESE+EEEekesersrkeskrse 123 DANH MỤC BANG Bảng 3. 1 Bảng dữ liệu đã tóm tắt. 2 Danh sách các hang số được sử dụng trong hệ thống.1 Danh sách Innt€TI(L.-- --- <6 + + E1 931 11 11 1 1 nh ng ng tr 42 Bảng 5.
1 Bang các thành phan trong hệ thống. 1 Danh sach tac nan. 2 Danh sách USE CAS€. - Gv TH HH TH HH 53 Bang 7.
1 Bảng danh sách các quan hỆ. 1 Danh sách các màn hình mobile .- «+ «+ *+++vE++eeE+see+eeeeeses 92 Bang 8. 2 Danh sách màn hình website quản lý. 1 Bảng danh sách kết quả kiểm thử.
- 2 2c 5225£2£x£x++£z+zxezseze 130 Lm fost | anne [Tot ction [os fee eae Recommender System luận tinh huông nà thức truyền siêu văn TOM TAT KHÓA LUẬN Di chuyền trong và ngoài khuôn viên trường thường gặp không ít những khó khăn nhất định. Ung dụng gọi xe chung giúp sinh viên chia sẻ chi phí, tiết kiệm chi phí, thời gian và giảm tác động môi trường, đáp ứng nhu cầu đi lại hàng ngày một cách tiện lợi và hiệu quả. Tích hợp công nghệ như Chatbot và gợi ý chuyến di nâng cao trải nghiệm người sử dụng, hỗ trợ tìm kiếm bài đăng, trả lời câu hỏi cũng như cung cấp thông tin nhanh chóng. Gợi ý chuyên đi giúp tối ưu hóa tìm kiếm, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả dịch vụ.
Đề tài này không chỉ giúp nhóm phát triển kỹ năng chuyên môn và học thuật mà còn rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề, làm quen với công nghệ hiện đại. Đây là cơ hội áp dụng kiến thức vào thực tế, nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng nghề nghiép. Ung dung còn đóng góp tích cực cho cộng đồng sinh viên, tạo mang lưới hỗ trợ lẫn nhau trong di chuyên, cải thiện chất lượng cuộc sống, thúc đây tinh thần cộng đồng và sự đoàn kết. Việc sử dụng chung xe giúp sinh viên kết nối, tạo mối quan hệ mới và hỗ trợ lẫn nhau trong cuộc sống hàng ngày.
Điều này góp phần xây dựng một cộng đông sinh viên đoàn kêt và mạnh mẽ. Tiềm năng phát triển và mở rộng của ứng dụng rất lớn, có thể mở rộng ra ngoài phạm vi sinh viên, hướng tới các nhóm người dùng khác có nhu cầu di chuyển tương tự. Việc phát triển một giải pháp linh hoạt và đa năng mở ra nhiều cơ hội kinh doanh và hợp tác trong tương lai. Đây là bước khởi đầu tiềm năng cho các dự án công nghệ mới, mang lại nhiêu cơ hội phát triên và mở rộng.
Với những lý do trên, nhóm tin rằng đề tài "Xây dựng ứng dụng gọi xe chung cho sinh viên tích hợp Chatbot và gợi ý chuyến đi" không chỉ mang lại nhiều lợi ích thiết thực mà còn góp phần vào sự phát triển của cộng đồng sinh viên, mở ra những cơ hội mới trong tương lai. DE CƯƠNG CHI TIẾT và gợi ý chuyến đi (Building a ride-sharing application for students with integrated Chatbot and trip recommendation) Cán bộ hướng dẫn: - ThS. Trần Anh Dũng Thời gian thực hiện: Từ ngày 20/02/2024 đến ngày kết thúc Khóa luận tốt nghiệp Sinh viên thực hiện: Lê Minh Quân — 20520708 Nguyễn Hoàng Kiệt - 20520068 Nội dung đề tài 1. Lý do chọn đề tài: Ung dụng giúp sinh viên tiết kiệm chi phí và thời gian di chuyên, đồng thời giảm ảnh hưởng đến môi trường nhờ việc chia sẻ phương tiện.