CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG I. Khảo sát hiện trạng 1. Tanca (https://tanca. Chức năng ⮚ Ưu điểm - Phân chia ca làm việc rõ ràng về thời gian, vị trí.
- Phân chia quyền quản lý và nhân viên hợp lý. - Có các tính năng như xin nghỉ, xem ai đang trong ca giúp người dùng quản lý rõ kỹ hơn. - Ràng buộc chấm công thông qua wifi. - Ràng buộc chấm công khoanh vùng bán kính quanh 1 khu vực.
- Xử dụng API google map giúp tìm kiếm thuận tiện, chi tiết hơn. - Danh sách vị trí các chi nhánh, trụ sở, giúp việc chấm công rõ ràng hơn. 4 ⮚ Nhược điểm - Các điều kiện kiểm tra còn hạn chế b. Giao diện ⮚ Ưu điểm - Giao diện rõ ràng ⮚ Nhược điểm - Giao diện chính vẫn còn đơn giản 2.
XwokerBee (https://xworkerbee. Chức năng ⮚ Ưu điểm - Đơn giản dễ sử dụng - Chuyên biệt chỉ dùng để chấm công cho nhân viên - Sử dụng định vị GPS để kiểm tra vị trí - Sử dụng hình ảnh khuôn mặt để kiểm tra ⮚ Nhược điểm 5 - Chỉ dùng hình ảnh chứ không nhận diện khuôn mặt - Không khoanh vùng bán kính quanh khu vực hợp lệ - Chỉ có trên Android b. Giao diện ⮚ Ưu điểm - Đơn giản dễ sử dụng 3. Mobiwork DMS (https://mobiwork.
Chức năng ⮚ Ưu điểm - Điều kiện kiêm tra dựa trên GPS - Hỗ trợ xem báo cáo hàng tháng - Rõ ràng thời gian bắt đầu, kết thúc ⮚ Nhược điểm - Điều kiện kiểm tra đơn giản - Thời gian tan ca chưa rõ ràng 6 - Chỉ có trên Android - Chưa có khoanh cùng check-in b. Giao diện ⮚ Ưu điểm - Giao diện bắt mắt 4. PtrackerERP (https://www.com/watch?v=d4kN06UbvwA) Hình 1. Chức năng ⮚ Ưu điểm - Có danh sách các ca làm việc của nhân viên - Có danh sách hệ thống đại lý, chi nhánh - Kiểm tra dựa trên hình ảnh ở nơi làm việc - Kiểm tra vị trí thông qua GPS ⮚ Nhược điểm - Chưa có chức năng nhận diện khuôn mặt - Không có khoanh vùng hợp lệ - Chỉ có trên android b.
Giao diện Hình 1. 7 ⮚ Ưu điểm - Giao diện đơn giản 5. Time Punch Hanbiro (https://appadvice.com/app/hanbiro-time-punch/687208432) Hình Hình 1. Chức năng ⮚ Ưu điểm - Phân quyền giữa quản lý và nhân viên - Có danh sách vị trí hợp lý - Tích hợp API Google Map, giúp tìm kiếm vị trí dễ dàng - Ca làm việc được phân chia tự động ⮚ Nhược điểm - Điều kiện kiểm tra đơn giản - Chỉ có trên IOS b.
Giao diện ⮚ Ưu điểm 8 - Giao diện đơn giản II. Đánh giá chung - Hầu hết các ứng dụng có giao diện khá đơn giản - Phần lớn các ứng dụng chưa ứng dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt - Các điều kiện đi kèm khi check-in còn khá đơn giản - Tích hợp định vị GPS để xác nhận vị trí rất hợp lý III. Rút ra chức năng chính cho nhóm - Nhận diện khuôn mặt khi check in bằng camera - Xác định tọa độ dựa trên GPS - Có thể kết hợp IP wifi của nơi làm để kiểm tra - Theo dõi tình hình chấm công đối với người quản lý - Định vị lại tọa độ văn phòng bằng điện thoại 9 CHƯƠNG 2: TIẾP NHẬN YÊU CẦU I. Use case diagram Hình 2.
Chi tiết các actor 1. Các nghiệp vụ STT Tên nghiệp Loại Quy định Biểu mẫu Ghi vụ nghiệp chú vụ 1 Đăng Truy QD_Dang BM_DangNh nhập xuất Nhap ap 2 Quản lý Truy QD_Quan BM_ThongTi thông tin xuất LiThongT nCaNhan_Vie cá nhân Lưu trữ in w BM_ThongTi nCaNhan_Up date BM_ThongTi nCaNhan_Co nfirm 3 Xem Truy QD_Xem BM_NhatKi nhật ký xuất NhatKi chấm công cá nhân 4 Chấm Truy QD_Cha BM_ChamCo công xuất, mCong ng_Send lưu trữ BM_ChamCo ng_Wait 11 BM_ChamCo ng_View Bảng 2. Các quy định STT Mã QĐ Tên QĐ Mô tả Ghi chú 1 QD_DangNhap Đăng nhập Nhân viên nhập thông tin tài khoản được cung cấp Tên đăng nhập chỉ được nhập kí tự thường và số, Mật khẩu chỉ được nhập kí tự thường và số Không được bỏ trống 2 QD_QuanLiTho Quản lí Phải kết nối internet ngTin thông tin 3 QD_XemNhatK Xem nhật kí Không có i 4 QD_ChamCong Chấm công Phải kết nối internet và bật định vị Bảng 2. Danh sách biểu mẫu Hình 2.
2 BM_DangNhap Hình 2. 3 BM_QuanLiThongTin_View 13 Hình 2. 4 BM_QuanLiThongTin_Update Hình 2. 5 BM_QuanLiThongTin_Confirm 14 Hình 2.
6 BM_XemNhatKi Hình 2. 7 BM_ChamCong_Send 15 Hình 2. 8 BM_ChamCong_Wait Hình 2. 9 BM_ChamCong_View 16 2.
Các nghiệp vụ STT Tên nghiệp vụ Loại Quy định Biểu Ghi Chú nghiệp vụ mẫu 1 Đăng nhập Tương tự Nhân viên 2 Quản lí thông Tương tự tin cá nhân Nhân viên 3 Xem lịch sử Tương tự chấm công Nhân viên 4 Chấm công Tương tự Nhân viên 5 Định vị tọa độ Truy xuất, QD_DinhViT BM_Din lưu trữ oaDo hViToa Do 6 Đăng xuất Không Không có qui BM_Da phân loại định ngXuat 7 Thêm nhân vien Lưu trữ QD_ThemNh BM_Qu anVien anLiTho ngTin 17 8 Sữa nhân viên Truy xuất QD_SuaNhan BM_Qu Lưu trữ Vien anLiTho ngTin 9 Xóa nhân viên Tra cứu, QD_XoaNha BM_Da Lưu trữ nVien nhSach NhanVi en 10 Kích hoạt nhân Truy xuất QD_KichHoa BM_Kic viên Lưu trữ tNhanVien hHoatN hanVie n 11 Xem toàn bộ Truy xuất Không có qui BM_Xe lịch sử chấm định mLichS công uCham Cong 12 Thêm người Lưu trữ QD_ThemNg dùng uoiDung 13 Sửa người dùng Truy xuất QD_SuaNguo Lưu trữ iDung 14 Xóa người dùng Tra cứu, QD_XoaNgu Lưu trữ oiDung 15 Thêm yêu cầu Lưu trữ QD_ThemYe nghỉ uCauNghi 18 16 Sửa yêu cầu Truy xuất QD_SuaYeu nghỉ Lưu trữ CauNghi 17 Xóa yêu cầu Tra cứu, QD_XoaYeu nghỉ Lưu trữ CauNghi 18 Chấp thuận/ từ Lưu trữ chối yêu cầu 19 Sửa ngày nghĩ Truy xuất Lưu trữ Bảng 2. Các quy định STT Mã QĐ Tên QĐ Mô tả Ghi chú 1 QD_DangNhap Tương tự Nhân viên 2 QD_QuanLiThon Tương gTin tự Nhân viên 19 3 QD_XemNhat Tương Ki tự Nhân viên 4 QD_ChamCon Tương g tự Nhân viên 5 QD_DinhViTo Định vị tọa Phải kết nối internet aDo độ và bật định vị 6 QD_ThemNhan Thêm nhân Không được bỏ Vien viên trống Full name: chỉ nhập kí tự thường Phone: đúng Regex số điện thoại Email: đúng Regex email Address: chỉ nhập kí tự thường 7 QD_SuaNhanV Sữa nhân Không được bỏ ien viên trống Full name: chỉ nhập kí tự thường Phone: đúng Regex số điện thoại 20 Email: đúng Regex email Address: chỉ nhập kí tự thường 8 QD_XoaNhan Xóa nhân Phải thay đổi ` Vien viên trạng thái kích hoạt của nhân viên trước khi xóa 9 QD_KichHoat Kích hoạt Nhân viên phải có NhanVien nhân viên đầy đủ thông tin 10 QD_ThemNgu Thêm Không được bỏ oiDung người trống dùng Full name: chỉ nhập kí tự thường Phone: đúng Regex số điện thoại Email: đúng Regex email Address: chỉ nhập kí tự thường Password và repeat password phỉa trùng nhau 21 11 QD_SuaNguoi Sửa người Không được bỏ Dung dùng trống Full name: chỉ nhập kí tự thường Phone: đúng Regex số điện thoại Email: đúng Regex email Address: chỉ nhập kí tự thường Password và repeat password phỉa trùng nhau 12 QD_XoaNguoi Xóa người Dung dùng 13 QD_ThemYeu Thêm yêu Số ngày nghĩ tích CauNghi cầu nghỉ lũy lớn hơn hoặc bằng số ngày nghỉ yêu cầu Bảng 2. Danh sách biểu mẫu Biểu mẫu chung: STT Tên Nguồn 1 QD_DangNhap Danh sách biểu mẫu nhân viên 22 2 QD_QuanLiThongTin Danh sách biểu mẫu nhân viên 3 QD_XemNhatKi Danh sách biểu mẫu nhân viên 4 QD_ChamCong Danh sách biểu mẫu nhân viên Bảng 2. 10 BM_DinhViToaDo 23 Hình 2.
11 BM_DangXuat Hình 2. 12 BM_QuanLiThongTin 24 Hình 2. 13 BM_DanhSachNhanVien Hình 2. 14 BM_KichHoatNhanVien 25 Hình 2.
Các nghiệp vụ STT Tên nghiệp Loại Quy định Biểu mẫu Ghi vụ nghiệp vụ Chú 1 Đăng Truy QD_DangNh BM_DangN nhập xuất ap hap 2 Kích Truy QD_KichHo BM_KichH hoạt tài xuất atTaiKhoan oatTaiKhoa khoản Lưu trữ n Bảng 2. Các quy định 26 STT Mã QĐ Tên QĐ Mô tả Ghi chú 1 QD_DangNha Đăng nhập Tương tự p Nhân viên QD_KichHoat Kích hoạt Người dùng TaiKhoan tài khoản nhập mã kích hoạt được cung cấp Bảng 2. Danh sách biểu mẫu Biểu mẫu chung Stt Tên Nguồn 1 QD_DangNhap Danh sách biểu mẫu nhân viên Bảng 2. 16 BM_KichHoatTaiKhoan 27 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 1.
Xét nghiệp vụ: Kích hoạt ứng dụng 1. Sơ đồ luồng dữ liệu Hình3. Mô tả dữ liệu D1: Mã kích hoạt. D3: Danh sách nhân viên từ bảng employee D4: D1.
D5: Không có D6: Kết quả kích hoạt → Màn hình chính. Thuật toán B1: Nhận D1 từ khách B2: Mở kết nối CSDL. B3: Nhận D3 từ CSDL. B4: Kiểm tra mã kích hoạt đã được kích hoạt chưa: - Không: Thực hiện tạo thiết bị mới trong bảng device.
- Có: Quan B5 B5: Thông báo kích hoạt tài khoản thành công qua D6. B6: Đóng kết nối CSDL. Sequence diagram Hình3. Xét nghiệp vụ: Thêm nhân viên 2.1 Sơ đồ luồng dữ liệu Hình3.2 Mô tả dữ liệu D1: Thông tin cá nhân của nhân viên (tên, địa chỉ, email, số điện thoại, bộ phận làm việc) D2: Không có 29 D3: Danh sách người dùng từ bảng employee, danh sách bộ phận từ bảng department.
D6: Kết quả tạo nhân viên → Màn hình quản lý nhân viên 2.3 Thuật toán B1: Mở kết nối CSDL. B2: Nhận D3 từ CSDL. B3: Nhận D1 từ nhân viên B4: Kiểm tra xem email trùng. Đúng: Thông báo nhân viên đã tồn tại.
Sai: Tiến hành thêm nhân viên vào bảng employee, thêm dataset cho nhân viên vào bảng dataset. B5:Thông báo thành công. B6: Chuyển sang giao diện chính. B7: Đóng kết nối CSDL.4 Sequence diagram Hình 3.
Xét nghiệp vụ: Kích hoạt nhân viên 3.1 Sơ đồ luồng dữ liệu Hình 3.2 Mô tả dữ liệu D1: Id nhân viên D2: Không có D3: Danh sách người dùng từ bảng employee. D6: Kết quả kích hoạt nhân viên → Màn hình quản lý nhân viên 3.3 Thuật toán B1: Mở kết nối CSDL. B2: Nhận D3 từ CSDL. B3: Nhận D1 từ nhân viên.
B4: Kiểm tra nhân viên theo id nhận từ D1 đã cập nhật hình đại diện chưa ? Có : Mã hóa hình đại diện và tạo mới datatraining để lưu chuỗi mã hóa nhận được. Không: Thông báo nhân kích hoạt lỗi, sang B7. B5: Thêm datatraining vào dataset của nhân viên, thay đổi trạng thái kích hoạt của nhân viên thành true. B6: Thông báo kích hoạt nhân viên thành công → Màn hình quản lý nhân viên 31 B7: Đóng kết nối CSDL.4 Sequence diagram Hình 3.
Xét nghiệp vụ : Đăng xuất 4.1 Sơ đồ luồng dữ liệu Hình 3.2 Mô tả dữ liệu D1: Tài khoản đã đăng nhập. D6: Thông báo đăng xuất thành công.3 Thuật toán B1: Nhận D1 từ quản lý. B2: Thông báo đăng xuất thành công.4 Sequence diagram Hình3. Xét nghiệp vụ : Đăng nhập 5.1 Sơ đồ luồng dữ liệu Hình 3.2 Mô tả dữ liệu D1: Thông tin : Tài khoản, mật khẩu.
D3: Lấy thông tin từ bảng user Hình 3. D6: Hiển thị màn hình chính. B1: Nhận D1 từ người dùng Hình 3.