MỞ ĐẦU. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU. PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN. 4 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT.
GIỚI THIỆU VỀ LĨNH VỰC NGUYÊN CỨU. CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN. LÝ THUYẾT NỀN TẢNG. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ.
CƠ SỞ DỮ LIỆU. Cơ sở dữ liệu quan hệ (SQL). Cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL). BẢO MẬT TRONG PHÁT TRIỂN WEB.
KIẾN TRÚC PHẦN MỀM. CÁC CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ. 8 CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG.
Các ứng dụng tương tự đề tài và ưu nhược điểm của các ứng dụng đó. Yêu cầu bài toán của đề tài. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. Yêu cầu chức năng.
Yêu cầu phi chức năng. 14 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG. PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG. Chức Năng Phía Khách (Guest).
Chức Năng Phía Người mua (Customer). Chức Năng Phía Quản trị viên (Admin). Danh sách các Actor. Danh sách các Usecase chính.
Đặc tả Usecase. LƯỢC ĐỒ TUẦN TỰ (SEQUENCE DIAGRAM). Đổi mật khẩu (Change password). Khôi phục mật khẩu (Recovery password).
Tìm kiếm xem sản phẩm (Search product). Xem đánh giá (See review). Theo dõi sản phẩm (Follow/unfollow product). Quản lý thông tin cá nhân (Management profile).
Quản lý địa chỉ nhận hàng (Management address). Quản lý đơn hàng cá nhân (Management personal order). Quản lý danh sách yêu thích (Management wishlist). Quản lý giỏ hàng (Mangement cart).
Thanh toán lại đơn hàng (Make payment). Chuyển đổi ngôn ngữ (Switch language). Chuyển đổi kiểu sáng màn hình (Switch dark/light mode). Phản hồi đánh giá (Review & Rating).
Quản lý người dùng (Management users). Quản lý sản phẩm (Management products). Quản lý danh mục sản phẩm (Management categories). Thông kế doanh thu (Statistic revenue).
Thống kê người dùng mới (Statistic new users). Thống kê đơn hàng (Statistic orders). Thống kê sản phẩm (Statistic products). BIỂU ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ENTITY RELATIONSHIP DIAGRAM).
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. Sơ đồ cơ sở dữ liệu. Mô tả các bảng. THIẾT KẾ GIAO DIỆN.
Trang đăng nhập người dùng. Trang đăng ký người dùng. Trang xác thực OTP lúc đăng ký. Trang xác thực OTP.
Trang quên mật khẩu. Trang danh sách sản phẩm. Trang chi tiết sản phẩm. Trang giỏ hàng ajax.
Trang giỏ hàng. Trang thanh toán. Trang chủ quản lí của khách hàng. Trang danh sách yêu thích.
Trang danh sách địa chỉ. Trang lịch sử mua hàng. Trang quản lí tài khoản người dùng. Trang đổi mật khẩu người dùng.
Trang đăng nhập admin. Trang chủ admin. Trang thống kê doanh thu. Trang quản lí sản phẩm.
Trang thêm sản phẩm và chỉnh sửa sản phẩm. Trang quản lí danh mục. Trang thêm danh mục. Trang chỉnh sửa danh mục.
Trang quản lí người dùng. Trang chi tiết người dùng. Trang chi tiết hóa đơn. Trang quản lý tình trạng giao hàng.
Trang chi tiết đơn giao hàng của GHN. Trang quản lí tài khoản admin. 119 CHƯƠNG 5: KIẾN TRÚC HỆ THỐNG VÀ CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG. KIẾN TRÚC HỆ THỐNG.
CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG. Phát triển giao diện người dùng. Ngôn ngữ lập trình. Công cụ phát triển.
Phát triển Back-end. Cơ sở dữ liệu. Quản lý đa phương tiện. 123 CHƯƠNG 6: CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ.
Yêu cầu hệ thống. Cài đặt phần mềm. Kế hoạch kiểm thử. Kết quả kiểm thử.
131 CHƯƠNG 7: KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC & HƯỚNG PHÁT TRIỂN. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. Về bản thân. HƯỚNG PHÁT TRIỂN.
141 x TÀI LIỆU THAM KHẢO. 143 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC. 145 xi DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Ý nghĩa 1 UI User Interface - Giao diện người dùng 2 API Application Programming Interface - Giao diện lập trình ứng dụng. Là một bộ quy tắc và công cụ cho phép các ứng dụng khác nhau giao tiếp với nhau.
3 JWT JSON Web Token - Một chuẩn mở (RFC 7519) định nghĩa một cách nhỏ gọn và khép kín để truyền thông tin an toàn giữa các bên dưới dạng đối tượng JSON. 4 CSDL Cơ sở dữ liệu - Tập hợp dữ liệu được tổ chức một cách có hệ thống, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính. 5 AWS Amazon Web Services - Nền tảng đám mây cung cấp các dịch vụ điện toán đám mây do Amazon phát triển. 6 E-commerce Electronic Commerce - Thương mại điện tử, là việc mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua internet.
7 S3 Simple Storage Service - Dịch vụ lưu trữ đối tượng được cung cấp bởi Amazon Web Services. 8 RDS Relational Database Service - Dịch vụ cơ sở dữ liệu quan hệ được quản lý bởi AWS. 9 EC2 Elastic Compute Cloud - Dịch vụ cung cấp khả năng tính toán có thể thay đổi quy mô trên đám mây của AWS. 10 BSON Binary JSON - Định dạng trao đổi dữ liệu được sử dụng để lưu trữ tài liệu và thực hiện các cuộc gọi từ xa trong MongoDB.
11 SSL/TLS Secure Sockets Layer/Transport Layer Security - Các giao thức mật mã để bảo mật truyền thông qua mạng máy tính. 12 EN-VI English-Vietnamese - Tiếng Anh-Tiếng Việt, thường dùng trong bối cảnh dịch thuật.vn Giao Hàng Nhanh - Một công ty cung cấp dịch vụ giao hàng tại Việt Nam. xii 14 OTP One-Time Password - Mật khẩu dùng một lần, thường được sử dụng trong xác thực hai yếu tố. 15 UI/UX User Interface/User Experience - Giao diện người dùng/Trải nghiệm người dùng, liên quan đến thiết kế và tương tác của người dùng với sản phẩm.
16 HTML HyperText Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, dùng để tạo cấu trúc cho các trang web. 17 CSS Cascading Style Sheets - Bảng định kiểu theo tầng, dùng để định dạng và tạo giao diện cho các trang web.vn Vietnam Payment - đây là một công ty công nghệ tài chính (fintech) của Việt Nam. xiii DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Đánh giá ưu nhược điểm Adidas .2: Đánh giá ưu nhược điểm Nike .1: Chức năng phía Khách .2: Chức năng phía Người mua .3: Chức năng phía Quản trị viên .4: Danh sách các Actor .5: Danh sách các Usecase chính .6: Đặc tả usecase Đăng ký .7: Đặc tả usecase Đăng nhập .8: Đặc tả usecase Đăng xuất .9: Đặc tả usecase Khôi phục mật khẩu .10: Đặc tả usecase Tìm kiếm, xem sản phẩm .11: Đặc tả usecase Đổi mật khẩu.12: Đặc tả usecase Chuyển đổi kiểu sáng màn hình .13: Đặc tả usecase Chuyển đổi ngôn ngữ .14: Đặc tả usecase Quản lý thông tin cá nhân .15: Đặc tả usecase Quản lý địa chỉ nhận hàng .16: Đặc tả usecase Quản lý đơn hàng cá nhân .17: Đặc tả usecase Quản lý danh sách yêu thích.18: Đặc tả usecase Quản lý giỏ hàng .19: Đặc tả usecase Đặt hàng .20: Đặc tả usecase Thanh toán lại đơn hàng .21: Đặc tả usecase Hủy đơn hàng.22: Đặc tả usecase Theo dõi sản phẩm .23: Đặc tả usecase Xem đánh giá .24: Đặc tả usecase Phản hồi, đánh giá .25: Đặc tả usecase Quản lý người dùng .26: Đặc tả usecase Quản lý danh mục sản phẩm .27: Đặc tả usecase Quản lý sản phẩm.28: Đặc tả usecase Quản lý đơn hàng trong hệ thống .29: Đặc tả usecase Quản lý giao dịch .30: Đặc tả usecase Quản lý đơn hàng trong hệ thống .31: Đặc tả usecase Thống kê doanh thu.32: Đặc tả usecase Thống kê người dùng mới .33: Đặc tả usecase Thống kê đơn hàng .34: Đặc tả usecase Thống kê sản phẩm .35: Mô tả bảng User .36: Mô tả bảng Role .37: Mô tả bảng Address .38: Mô tả bảng Category.39: Mô tả bảng Product .40: Mô tả bảng Option .41: Mô tả bảng OptionValue .42: Mô tả bảng ProductSku .43: Mô tả bảng ProductSku_OptionValue .44: Mô tả bảng UserFollowProduct .45: Mô tả bảng Order .46: Mô tả bảng OrderItem.47: Mô tả bảng Review .48: Mô tả bảng Cart .49: Mô tả bảng CartItem .50: Mô tả bảng CartItem .51: Mô tả trang Đăng nhập người dùng .52: Mô tả trang Đăng ký .53: Mô tả trang Xác thực OTP lúc đăng ký .54: Mô tả trang Xác thực OTP sau đăng nhập .55: Mô tả trang Quên mật khẩu bước 1 .56: Mô tả trang Quên mật khẩu bước 2 .57: Mô tả trang Quên mật khẩu bước 3 .58: Mô tả trang chủ khung 1 .59: Mô tả trang chủ khung 2 .60: Mô tả Giao diện chủ khung 3 .61: Mô tả Giao diện chủ khung 4 .62: Mô tả thanh header khi chưa đăng nhập .63: Mô tả thanh header sau khi đăng nhập .64: Mô tả Giao diện danh sách sản phẩm .65: Mô tả trang Chi tiết sản phẩm khung 1.66: Mô tả trang Chi tiết sản phẩm khung 2.67: Mô tả trang Chi tiết sản phẩm khung 3.68: Mô tả trang Chi tiết sản phẩm khung 4.69: Mô tả trang Giỏ hàng ajax .70: Mô tả trang Giỏ hàng .71: Mô tả trang Thanh toán .72: Mô tả trang Quản lý tài khoản .73: Mô tả trang Danh sách sản phẩm yêu thích .74: Mô tả trang Quản lý địa chỉ nhận hàng.75: Mô tả trang Lịch sử mua hàng.76: Mô tả trang Hồ sơ người dùng .77: Mô tả trang Đổi mật khẩu người dùng .78: Mô tả trang Đăng nhập phía admin .79: Mô tả trang chủ phía admin .80: Mô tả trang Thống kê doanh thu .81: Mô tả trang Quản lý sản phẩm .82: Mô tả trang Thêm và chỉnh sửa sản phẩm .83: Mô tả trang Thêm và chỉnh sửa sản phẩm .84: Mô tả trang Thêm và chỉnh sửa sản phẩm .85: Mô tả trang Thêm và chỉnh sửa sản phẩm .86: Mô tả trang Thêm và chỉnh sửa sản phẩm .87: Mô tả trang quản lý danh mục .88: Mô tả trang Thêm danh mục .89: Mô tả trang Chỉnh sửa danh mục .90: Mô tả trang Quản lý người dùng .91: Mô tả trang Chi tiết người dùng .92: Mô tả trang Quản lý đơn hàng.93: Mô tả trang Chi tiết đơn hàng .94: Mô tả trang Quản lý tài khoản admin .1: Tài khoản test trang web .2: Phạm vi kiểm thử .3: Kết quả kiểm thử. 131 xvii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Mô hình Client – Server .1: Trang danh sách sản phẩm của website Adidas .2: Trang chi tiết sản phẩm của website Adidas .3: Trang giỏ hàng của website Adidas .4: Thanh header của website Nike .5: Trang danh sách sản phẩm của website Nike .6: Trang chi tiết sản phẩm của website Nike .3: Lược đồ tuần tự Đăng ký .4: Lược đồ tuần tự Đăng nhập .5: Lược đồ tuần tự Đăng xuất .6: Lược đồ tuần tự Đổi mật khẩu .7: Lược đồ tuần tự Khôi phục mật khẩu .