_ BỘ GIÁO DỤC VẢ DÀO TẠO ‘TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NỘI TÔ BÌNH HIẾU “Ứng dụng kiến trúc hướng dịch vụ trong tính toán đám mây để xây dựng dịch vụ Quản lý Tệp Phân tán DFM” Chuyên ngành: công nghệ thông tin NGƯỜI HƯỚNG ĐẪN KIHIA HỌC : TS. Yũ Thị Hương Giang Hả Nội - 2010 LỜI CAM ĐOAN Tôi Tô Đình Hiểu, học viên lớp Cao học Xổ lý Thông tin và Truyền thông, Khoa 2008 1rường Dai học Bách Khoa 14 Néi — cam kết Luận văn tết nghiệp là công trình nghiên cứu của bản thân tôi đưới sự hướng đẫn của TS. Vũ Thị Hương Giang, Viện CNET-LT, Trường Đại học Bách Khoa Hả Nội. Cáo kết quả nêu trong Tuận văn lốt nghiệp là trưng thực, không sao chép toàn văn của bất kỳ công trình nao khác.
Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2011 Hẹcviên Tê Đình Hiểu Lớp: Cao Học XLTT-TT 2008 tà TỜI CẮM ƠN Tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới giảng viên, T5. Vũ Thị Hương Giang, Viện Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông, trường Dại học lách Khoa LIả Nội, đã hướng dẫn rất tận tỉnh cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Nhờ sự quan tim chí báo vá những ý kiến dong góp quý bảu của cô, tôi mới có thể hoàn. thành luận văn này, Tôi xin chân thanh cảm mm tập thé các thây, cô giáo trường Dại học Bách Khoa Hà Nội nói chung và Viện Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông nói riêng đã tận tình giảng day truyền dạt cho tôi những, kiến thức, kinh nghiệm quý báu trong, suốt những năm học vừa qua.
Cuối củng, tôi xin chân thành cám ơn gia định, người thân đã hết lòng giúp đỡ hỗ trợ về vật chất lẫn tĩnh thân giúp tôi yên tâm học tập và nghiên cứu trong suối quả trình học tập và thực hiện luận vẫn. DANH MỤC NHỮNG TỪ VIET TAT CNTT Công nghệ thông tím SOA Kiến trúc hưởng dịch vụ Cloud Computing Diện toán đám mây TFS Thstributed File System DEM Dnstributed File Management 2.7, Disable Link target. Cae chive néing nang cao cia DEM. View Link Target.
Giải thuật điều khiễn thông mình. TRIỂN KHAI THỰC TẺ DỊCH VỤ DFM TRONG MẠNG NỘI BỘ BÀI PT-TH HÀ NOL 3. Hiện trạng hệ thống mạng HANOITV 4. Cơ sỡ bạ tẳng 31.3 Cầu trúc DFS.
Triển kbai dịch vụ DFM trén mang nội bộ HA NOITYV. Dia chi tray cập. Bài toán thử nghiệm. Nhược điềm còn tỔn lại 3.
Phương án giải quyết. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TAI LIEU THAM KHAO.7, Disable Link target. Cae chive néing nang cao cia DEM.
View Link Target. Giải thuật điều khiễn thông mình. TRIỂN KHAI THỰC TẺ DỊCH VỤ DFM TRONG MẠNG NỘI BỘ BÀI PT-TH HÀ NOL 3. Hiện trạng hệ thống mạng HANOITV 4.
Cơ sỡ bạ tẳng 31.3 Cầu trúc DFS. Triển kbai dịch vụ DFM trén mang nội bộ HA NOITYV. Dia chi tray cập. Bài toán thử nghiệm.
Nhược điềm còn tỔn lại 3. Phương án giải quyết. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TAI LIEU THAM KHAO.
DANH MỤC HÌNH Hình 1-1 Mê hình chỉ tiết của Kiến trúc hướng Dịch vụ 14 Hình 1-2 Cac thành phản tham gia Kiến trúc hướng Dịch vụ. 16 Tình 1-3 Mọi thử đều lập trưng vào dam mây Hình 1~4 Mê hình tổng quan của điện loán đảm mây. Hink 1-5 Minh hoa ang trong đán mây Tình 1-6 Giải phẫu đấm mây Hình 1-7 Một số nhà cùng cấp địch vụ diện toán đám mây. Hình 1-8 Xu hướng phát triển trong điện toán.
Hinh 1-9 Các kiểu đâm mây Hình 1-10 Kiến trúc hướng Dịch vụ và Điện toàn đám mây lao ra một giá trị Jon Khi chúng làm việc cùng nhau. 37 Hình 2-1 Các thành phần trong DEM. 48 Hình 2-2 Quy trình phát uiển địch vụ dám mắy. 49 Tình 2-3 Biểu đề phân cắp DEM.
Hình 2-4 Giao điện đăng nhập của DEM. Tình 2-5 Giao điện quân trị của DFM Hình 3-1 Câu tric DFS trong mang HANOITV Hinh 3-2 Gino digu ding nbap DFM Tình 3-3 Giao điệu quản (ri DFM. Hình 3-4 Giao điện DEM khi tạo root Hình 3-5 Giao điện DEM khi tạo Link Tình PL1-1 Mô tả cau tric DFS. DANH MỤC NHỮNG TỪ VIET TAT CNTT Công nghệ thông tím SOA Kiến trúc hưởng dịch vụ Cloud Computing Diện toán đám mây TFS Thstributed File System DEM Dnstributed File Management 2.7, Disable Link target.
Cae chive néing nang cao cia DEM. View Link Target. Giải thuật điều khiễn thông mình. TRIỂN KHAI THỰC TẺ DỊCH VỤ DFM TRONG MẠNG NỘI BỘ BÀI PT-TH HÀ NOL 3.
Hiện trạng hệ thống mạng HANOITV 4. Cơ sỡ bạ tẳng 31.3 Cầu trúc DFS. Triển kbai dịch vụ DFM trén mang nội bộ HA NOITYV. Dia chi tray cập.
Bài toán thử nghiệm. Nhược điềm còn tỔn lại 3. Phương án giải quyết. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.
TAI LIEU THAM KHAO. Mục lực LỜI CAM DOAN LOI CAM ON. DANH MUC NAUNG TU VIET TAT. DANH MỤC BẰNG.
DANH MỤC HÌNH. TONG QUAN VE KLEN TRUC HUONG DICH VY VA ĐIỆN TOAN DAM MAY. Kiễn trúc hudng dich vy (SOA). Các đặc điềm chính của địch vụ 1.11 Các thành phần tham gia trong kiến trúc hướng dich vu.
Điện toán đám mây (Cloud Compurting). Mô hình tăng quan.3 Cúc tỉnh năng chính cũa Điện toản Đảm mây. Các thành phần hợp thành dém may.5 Các nhằm dich vu điện toắn đảm mây. Dich vu ha tang (Infrastructure-as-a-Service -laaS).
Dịch vụ nên tảng (Platform-as-a-Service - PaaS). Dich vu phan mém (Software-as-a-Service - SaaS) 1.26 Các kiểu triển khai dim miy. Dám mây công céng (Public cloud) 1. Đảm mây cộng déng (Community cloud).
Đảm mây riêng (Private cleud).7, Disable Link target. Cae chive néing nang cao cia DEM. View Link Target. Giải thuật điều khiễn thông mình.
TRIỂN KHAI THỰC TẺ DỊCH VỤ DFM TRONG MẠNG NỘI BỘ BÀI PT-TH HÀ NOL 3. Hiện trạng hệ thống mạng HANOITV 4. Cơ sỡ bạ tẳng 31.3 Cầu trúc DFS. Triển kbai dịch vụ DFM trén mang nội bộ HA NOITYV.
Dia chi tray cập. Bài toán thử nghiệm. Nhược điềm còn tỔn lại 3. Phương án giải quyết.
KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TAI LIEU THAM KHAO.7, Disable Link target. Cae chive néing nang cao cia DEM. View Link Target.
Giải thuật điều khiễn thông mình. TRIỂN KHAI THỰC TẺ DỊCH VỤ DFM TRONG MẠNG NỘI BỘ BÀI PT-TH HÀ NOL 3. Hiện trạng hệ thống mạng HANOITV 4. Cơ sỡ bạ tẳng 31.3 Cầu trúc DFS.
Triển kbai dịch vụ DFM trén mang nội bộ HA NOITYV. Dia chi tray cập. Bài toán thử nghiệm. Nhược điềm còn tỔn lại 3.
Phương án giải quyết. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TAI LIEU THAM KHAO. DANH MỤC BẰNG Bảng 2-1 Bảng Usors chứa tài khoản quan tị trong DEM.
Bang 3-1 Tổng số máy chủ cần đùng trong mạng HANOITV. DANH MỤC BẰNG Bảng 2-1 Bảng Usors chứa tài khoản quan tị trong DEM. Bang 3-1 Tổng số máy chủ cần đùng trong mạng HANOITV. DANH MỤC NHỮNG TỪ VIET TAT CNTT Công nghệ thông tím SOA Kiến trúc hưởng dịch vụ Cloud Computing Diện toán đám mây TFS Thstributed File System DEM Dnstributed File Management DANH MỤC HÌNH Hình 1-1 Mê hình chỉ tiết của Kiến trúc hướng Dịch vụ 14 Hình 1-2 Cac thành phản tham gia Kiến trúc hướng Dịch vụ.
16 Tình 1-3 Mọi thử đều lập trưng vào dam mây Hình 1~4 Mê hình tổng quan của điện loán đảm mây. Hink 1-5 Minh hoa ang trong đán mây Tình 1-6 Giải phẫu đấm mây Hình 1-7 Một số nhà cùng cấp địch vụ diện toán đám mây. Hình 1-8 Xu hướng phát triển trong điện toán. Hinh 1-9 Các kiểu đâm mây Hình 1-10 Kiến trúc hướng Dịch vụ và Điện toàn đám mây lao ra một giá trị Jon Khi chúng làm việc cùng nhau.
37 Hình 2-1 Các thành phần trong DEM. 48 Hình 2-2 Quy trình phát uiển địch vụ dám mắy. 49 Tình 2-3 Biểu đề phân cắp DEM. Hình 2-4 Giao điện đăng nhập của DEM.
Tình 2-5 Giao điện quân trị của DFM Hình 3-1 Câu tric DFS trong mang HANOITV Hinh 3-2 Gino digu ding nbap DFM Tình 3-3 Giao điệu quản (ri DFM. Hình 3-4 Giao điện DEM khi tạo root Hình 3-5 Giao điện DEM khi tạo Link Tình PL1-1 Mô tả cau tric DFS. DANH MỤC HÌNH Hình 1-1 Mê hình chỉ tiết của Kiến trúc hướng Dịch vụ 14 Hình 1-2 Cac thành phản tham gia Kiến trúc hướng Dịch vụ. 16 Tình 1-3 Mọi thử đều lập trưng vào dam mây Hình 1~4 Mê hình tổng quan của điện loán đảm mây.
Hink 1-5 Minh hoa ang trong đán mây Tình 1-6 Giải phẫu đấm mây Hình 1-7 Một số nhà cùng cấp địch vụ diện toán đám mây. Hình 1-8 Xu hướng phát triển trong điện toán. Hinh 1-9 Các kiểu đâm mây Hình 1-10 Kiến trúc hướng Dịch vụ và Điện toàn đám mây lao ra một giá trị Jon Khi chúng làm việc cùng nhau. 37 Hình 2-1 Các thành phần trong DEM.
48 Hình 2-2 Quy trình phát uiển địch vụ dám mắy. 49 Tình 2-3 Biểu đề phân cắp DEM. Hình 2-4 Giao điện đăng nhập của DEM. Tình 2-5 Giao điện quân trị của DFM Hình 3-1 Câu tric DFS trong mang HANOITV Hinh 3-2 Gino digu ding nbap DFM Tình 3-3 Giao điệu quản (ri DFM.
Hình 3-4 Giao điện DEM khi tạo root Hình 3-5 Giao điện DEM khi tạo Link Tình PL1-1 Mô tả cau tric DFS. Mục lực LỜI CAM DOAN LOI CAM ON. DANH MUC NAUNG TU VIET TAT. DANH MỤC BẰNG.
DANH MỤC HÌNH. TONG QUAN VE KLEN TRUC HUONG DICH VY VA ĐIỆN TOAN DAM MAY. Kiễn trúc hudng dich vy (SOA). Các đặc điềm chính của địch vụ 1.11 Các thành phần tham gia trong kiến trúc hướng dich vu.
Điện toán đám mây (Cloud Compurting). Mô hình tăng quan.3 Cúc tỉnh năng chính cũa Điện toản Đảm mây. Các thành phần hợp thành dém may.5 Các nhằm dich vu điện toắn đảm mây. Dich vu ha tang (Infrastructure-as-a-Service -laaS).
Dịch vụ nên tảng (Platform-as-a-Service - PaaS). Dich vu phan mém (Software-as-a-Service - SaaS) 1.26 Các kiểu triển khai dim miy. Dám mây công céng (Public cloud) 1. Đảm mây cộng déng (Community cloud).
Đảm mây riêng (Private cleud). DANH MỤC BẰNG Bảng 2-1 Bảng Usors chứa tài khoản quan tị trong DEM. Bang 3-1 Tổng số máy chủ cần đùng trong mạng HANOITV. Mục lực LỜI CAM DOAN LOI CAM ON.
DANH MUC NAUNG TU VIET TAT. DANH MỤC BẰNG. DANH MỤC HÌNH. TONG QUAN VE KLEN TRUC HUONG DICH VY VA ĐIỆN TOAN DAM MAY.
Kiễn trúc hudng dich vy (SOA). Các đặc điềm chính của địch vụ 1.11 Các thành phần tham gia trong kiến trúc hướng dich vu. Điện toán đám mây (Cloud Compurting). Mô hình tăng quan.3 Cúc tỉnh năng chính cũa Điện toản Đảm mây.
Các thành phần hợp thành dém may.5 Các nhằm dich vu điện toắn đảm mây. Dich vu ha tang (Infrastructure-as-a-Service -laaS). Dịch vụ nên tảng (Platform-as-a-Service - PaaS). Dich vu phan mém (Software-as-a-Service - SaaS) 1.26 Các kiểu triển khai dim miy.
Dám mây công céng (Public cloud) 1. Đảm mây cộng déng (Community cloud). Đảm mây riêng (Private cleud).