MỞ ĐẦU. TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Tổng quan về nghề nuôi cá tra. Tình hình sản xuất và xuất khẩu cá tra.
Tình hình dịch bệnh và các phương pháp phòng, trị bệnh cho cá tra. Chọn giống kháng bệnh các đối tượng thủy sản. Chọn giống kháng bệnh các đối tượng thủy sản trên thế giới. Các đối tượng và các tính trạng được chọn giống trên thế giới.
Các chương trình chọn giống kháng bệnh trên thế giới. Chọn giống kháng bệnh các đối tượng thủy sản ở Việt Nam. Các đối tượng và các tính trạng được chọn giống ở Việt Nam. Chọn giống theo tính trạng kháng bệnh ở Việt Nam.
Các giải pháp kĩ thuật hỗ trợ nâng cao hiệu quả của chọn giống trên động vật thủy sản. Các ứng dụng của chỉ thị phân tử để truy xuất phả hệ trong các chương trình chọn giống trên động vật thủy sản. Các chỉ thị phân tử được dùng trong truy xuất phả hệ. Microsatellite dùng trong truy xuất phả hệ.
Các chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch được nghiên cứu phục vụ chọn giống kháng bệnh trên động vật thủy sản. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp cho nội dung 1 về ứng dụng di truyền số lượng ước tính các thông số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ ở thế hệ G1 cá tra và đề xuất chọn lọc. Nuôi vỗ cá bố mẹ G0, phối ghép cặp để sản xuất gia đình đàn con G1, ương nuôi các gia đình G1 đến kích cỡ đánh dấu và đánh dấu từng cá thể.
Nuôi vỗ cá bố mẹ G0. Phối ghép cặp để sản xuất gia đình đàn con G1. Ương cá bột lên cá hương. Ương nuôi các gia đình cá hương đến kích cỡ đánh dấu.
Đánh dấu các gia đình và thuần dưỡng sau đánh dấu. Cảm nhiễm bệnh gan thận mủ các cá thể và gia đình cá hương và cá giống G1 để đánh giá khả năng kháng bệnh. Thuần cá thí nghiệm và chuẩn bị vi khuẩn trước thí nghiệm cảm nhiễm. Kiểm tra cá trước thí nghiệm cảm nhiễm.
Cảm nhiễm bệnh gan thận mủ các gia đình cá hương và cá giống. Theo dõi các thông số môi trường và tái phân lập vi khuẩn trong quá trình cảm nhiễm. Thu thập số liệu. Nuôi tăng trưởng các cá thể và gia đình cá giống G1 để đánh giá tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch.
Nuôi tăng trưởng các gia đình cá giống. Thu thập số liệu. Ước tính hệ số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ ở giai đoạn cá hương và cá giống và tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch ở G1. Hệ số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ.
Hệ số di truyền các tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Ước tính tương quan di truyền giữa các tính trạng kháng bệnh hai giai đoạn cá hương và cá giống, kháng bệnh giai đoạn cá giống với tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Tương quan di truyền giữa các tính trạng kháng bệnh hai giai đoạn cá hương và cá giống. Tương quan giữa các tính trạng kháng bệnh ở giai đoạn cá giống.
Tương quan di truyền giữa kháng bệnh giai đoạn cá giống với tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Uớc tính hiệu quả chọn lọc của tính trạng kháng bệnh gan thận mủ giai đoạn cá giống trên quần thể G1. Đề xuất định hướng chọn lọc thế hệ G1. Phương pháp cho nội dung 2 về nghiên cứu các giải pháp kĩ thuật hỗ trợ nâng cao hiệu quả của chọn giống cá tra kháng bệnh trong tương lai.
Phương pháp về ứng dụng di truyền phân tử nghiên cứu bộ chỉ thị phân tử microsatellite truy xuất phả hệ các gia đình cá tra phục vụ chọn giống. Vật liệu nghiên cứu. Phương pháp tách chiết ADN tổng số, PCR và điện di mao quản, ghi nhận sản phẩm. Sàng lọc các microsatellite ổn định, đa hình và phù hợp cho thử nghiệm truy xuất phả hệ.
Thử nghiệm truy xuất phả hệ trên 50 gia đình gồm 90 cá bố mẹ G0 và 500 cá con G1. Phương pháp về đánh giá và đề xuất chỉ tiêu miễn dịch tiềm năng là tính trạng kháng bệnh gan thận mủ phục vụ chọn giống trong tương lai. Lựa chọn hai nhóm gia đình kháng bệnh cao và thấp dựa vào giá trị EBV giai đoạn cá giống. Cảm nhiễm và đánh giá các chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đặc hiệu của hai nhóm gia đình kháng bệnh cao và thấp.
Đánh giá và đề xuất chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch làm chỉ tiêu xác định khả năng kháng bệnh gan thận mủ. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Ứng dụng di truyền số lượng ước tính các thông số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ ở thế hệ G1 cá tra và đề xuất chọn lọc. Nuôi vỗ cá bố mẹ G0, phối ghép cặp để sản xuất gia đình đàn con G1, ương nuôi các gia đình G1 đến kích cỡ đánh dấu và đánh dấu từng cá thể.
Kết quả nuôi vỗ cá bố mẹ G0. Kết quả ương nuôi các gia đình từ giai đoạn cá bột đến giai đoạn đánh dấu. Kết quả đánh dấu các gia đình cá giống. Kết quả cảm nhiễm bệnh gan thận mủ các cá thể và gia đình cá hương và cá giống G1 để đánh giá khả năng kháng bệnh.
Kết quả thí nghiệm thăm dò liều cảm nhiễm. Kết quả thí nghiệm cảm nhiễm trên 33 gia đình cá hương và 130 gia đình cá giống để đánh giá khả năng kháng bệnh. Kết quả nuôi tăng trưởng các cá thể và gia đình cá giống G1 để đánh giá tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Kết quả ước tính các hệ số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ ở giai đoạn cá hương và cá giống, tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch ở G1.
Hệ số di truyền tính trạng kháng bệnh gan thận mủ. Hệ số di truyền các tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Kết quả ước tính tương quan di truyền giữa các tính trạng kháng bệnh hai giai đoạn cá hương và cá giống, kháng bệnh giai đoạn cá giống với tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Tương quan di truyền giữa các tính trạng kháng bệnh hai giai đoạn cá hương và cá giống.
Tương quan di truyền giữa các tính trạng kháng bệnh quan sát của 130 gia đình cá giống. Tương quan di truyền giữa kháng bệnh giai đoạn cá giống với tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống lúc thu hoạch. Hiệu quả chọn lọc ước tính trên tính trạng kháng bệnh gan thận mủ giai đoạn cá giống trên quần thể G1. Đề xuất định hướng chọn lọc thế hệ G1.
Kết quả ứng dụng di truyền phân tử nghiên cứu các giải pháp kĩ thuật hỗ trợ nâng cao hiệu quả của chọn giống cá tra kháng bệnh trong tương lai. Kết quả ứng dụng di truyền phân tử nghiên cứu bộ chỉ thị phân tử microsatellite truy xuất phả hệ các gia đình cá tra phục vụ chọn giống. Kết quả sàng lọc các microsatellite ổn định, đa hình và phù hợp cho thử nghiệm truy xuất phả hệ. Kết quả thử nghiệm truy xuất phả hệ trên 50 gia đình gồm 90 cá bố mẹ G0 và 500 cá con G1.
Đánh giá về khả năng ứng dụng giải pháp kĩ thuật đánh dấu bằng chỉ thị phân tử vào chọn giống cá tra kháng bệnh gan thận mủ các thế hệ tiếp theo. Kết quả đánh giá và đề xuất chỉ tiêu miễn dịch tiềm năng là tính trạng kháng bệnh gan thận mủ phục vụ chọn giống trong tương lai. Kết quả lựa chọn hai nhóm gia đình kháng bệnh cao và thấp dựa vào giá trị EBV giai đoạn cá giống. Đánh giá các chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đáp ứng miễn dịch đặc hiệu của hai nhóm gia đình kháng bệnh cao và thấp.
Đánh giá và đề xuất chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch làm chỉ tiêu xác định khả năng kháng bệnh gan thận mủ. Đánh giá về khả năng ứng dụng giải pháp kĩ thuật chẩn đoán khả năng kháng bệnh với các chỉ tiêu đáp ứng miễn dịch vào chọn giống cá tra kháng bệnh gan thận mủ các thế hệ tiếp theo. 117 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 121 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
122 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 135 xv DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt AIC Akaike Information Criterion Giá trị kiểm định mô hình Amplified Fragment Length AFLP Đa hình độ dài đoạn nhân chọn lọc Polymorphism AUC Area Under the Curve Khu vực dưới đường cong 𝜎𝐴2 Additive genetic variance Phương sai di truyền cộng gộp Common environmental Phương sai ảnh hưởng của môi trường 𝜎𝐶2 variance ương riêng rẽ đến kích cỡ đánh dấu 𝜎𝐸2 Residual variance Phương sai số dư 𝜎𝑃2 Phenotypic variance Phương sai kiểu hình bp Base pair Cặp bazơ BMA Bayesian Model Average Mô hình tiên lượng theo Bayes BHIB Brain Heart Infusion Broth Môi trường nuôi cấy vi sinh vật β - Hệ số hồi quy Common environmental Ảnh hưởng môi trường ương riêng rẽ c2 effect đến kích cỡ đánh dấu Ctv Cộng tác viên CV Coefficient of variation Hệ số biến thiên CFU Colony Forming Unit Đơn vị hình thành khuẩn lạc DO Dissolved Oxygen Hàm lượng oxy hòa tan EBV Estimated Breeding Value Giá trị chọn giống ước tính e Ảnh hưởng ngẫu nhiên của số dư E.