ĐẠI hỌc ThÁI IIGUVÊN TTG|ỜNG ĐẠI hỌc Y - DG|Oc DG|ONG 1GO A TY LE VA MOT SO YEU TO IIGUY cO MAc bỆẴHh ĐÁI ThÁ0 ĐG]ỜIIG Ở IGGIỜI TÊN 30 TUOI TẠI TỈIHh bÁc GIAIG chuyên ngành: Ý học dự phòng Mã số: 60 72 01 63 LUẬN VĂN ThẠc SỸ VY hỌc HGGI]ỜI hƠJỚIIG DẪÃH Kh0A hOc:TS. TTẢI DUYV HIHh So hoa boi Trung tam Hoc liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.vn/( =] ThÁI HGUVÊN, 2014 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 2 LỜI cAM Đ0AH Tôi xin cam đ0an luận văn “7ÿ lệ và một số yếu lô nguy cơ mắc sệnh đái khá0 đường ở ngư‡ời tên 30 tuổi lại lính bắc Giang” là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân lôi, đojợc thực hiện lrên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, kiến thức và khả0 sát lình hình thực liễn dơjới sự hơiớng dẫn kh0a học của Tiến 8 Trần Duy Hinh giảng viên chính trolờng Đại học V Dgjợc Thái IIguyên. các số liệu thu thập và kết qua trOng luận văn là trung thực, choja lừng đơiợc công số dojới Bat ctr hình thức nà0 trơjớc khi trình, sả0 vệ và công nhận bởi hội đồng đánh giá luận văn Đại học Thái IIguyên. bắc Giang, ngày 24 tháng 10 năm 2014 Dgong IIgé A Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 3 LỜI cẢM ƠITI Tôi xin lân leọng đảm ơn ban Giám hiệu, KhÚa Sau Đại học.
đc Phòng van, cic Thay/cé giá0 Khúa V lễ công céng - Teqong Dai hoc Y Dage Thai Tguyên đã quan lâm, lạO điều kiện thuận lợi va teang vi chO 160i nhiéu kiến thức quý sáu le0ng học lập và nghiên qứu. Tôi xin vay 16 long viél on sâu sắc tới TS Tân Duy Iinh, người thầy đã lực liếp hgớng dẫn, giúp đỡ lôi le0ng suối quá tình học lập và nghiên đu để h0àn thành luận án này. Tôi xin vay lỏ lời đằm ơn chân thành lới Taung lâm Hội Tiết Sối sét tỉnh bắc Giang đã giúp đỡ lôi sál nhiêu lz0ng thu thập số liệu điều lea. Tôi xin oày ló lời đám ơn chân thành lới Teung lâm y lỄ Lục Ilgạn linh bắc Giang đã giúp đỡ, lạ0 điều kiện lối đa ch0 lôi le0ng quá inh foc tap va nghién atu.
audi ang ti xin oày lỏ lòng oiết ơn đối với van vé, dong nghiép, và gia đình đã động viên, giúp đỡ lôi le0ng thời gian học lập và h0Uàn thành luận án này. Thái ]lguyên, ngày 10 tháng 10 năm 2014 Tác giả Dojong Igé A Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 3 DAITh MUc chU VIET TAT ASEAHI : Ass0ciah0n 0f SOutheas†l Asian [laH0ns (hiệp hội các Quốc gia Đông Iam A) bMI : bOdy Mass Index (chỉ số khối cơ thê) bVDK : bệnh viện Đa khỦa cbVc : cán bộ viên chức ĐTĐ : Dai tha0 dojong IDF : Lién d0an dai tha0 dojong thé gidi KT : Kinh lế IIPDIG. : JIghiệm pháp dung nạp Gluc0se or : 0dds TaH0 (Tỷ suat chénh) PTTh : Phố thông trung học PTcS : Phổ thông cơ sở PTTT : Phojong tién truyền thông SL : Sé lgong ThA : Tăng huyết áp TDhV : Trình độ học vấn TTVT : Trung lâm V lế TLDHG :Tối l0ạn dung nạp gluc0se Wh0 : Tổ chức V lé thế giới (Wo0eld health Ozganizati0n) Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ DANH MỤC CÁC BÁNG Hội dung Trang bảng I.] | Tiêu chuân của ADA năm 1998 9 Bang 1.2 | Phân bô bệnh đái tháO đojờng trên thê giới 11 Bang 1.3 |Phâần sô bệnh Dai tha0 dojong khu vuc Tay - Thai binh 13 DoJơng bảng 2-1 ˆ ÍTiêu chuẩn chân đ0án các rối l0ạn chuyển hóa care0hydral 7Í bảng 3. | Liên quan giữa liền sử gia đình với sệnh đái thá0 đơiờng 29 bảng 3.2 |Liên quan giữa lăng huyết áp với bệnh đái thá0 đojờng 29 bảng 3.3 |Liên quan giữa luôi với bệnh đái tháO0 đoJòờng 30 bảng 3.4 |Liên quan giữa chỉ sô bMI với bệnh đái tháO0 đoJòờng 30 bảng 3.
|Liên quan giữa kinh lê hộ gia đình với bệnh đái tháO đojờng 31 bảng 3. |Liên quan giữa ăn thị mỡ với bệnh đái thá0 đoJòờng 31 bảng 3.7 - |Liên quan giữa ăn sơ, dầu, mỡ với bệnh đái thá0 đojờng 32 bang 3.8 |Liên quan giữa ăn sà0, rán với bệnh đái thá0 đojờng 32 Bang 3.9 | Liên quan giữa ăn trứng với bệnh đái tháO đojờng 32 bảng 3. | Liên quan giữa ăn đô ngọi với bệnh đái tháO0 dojong 33 bảng 3.1] | Liên quan giữa uông do ngot voi bémh dai tha0 dojong 33 Bang 3.12 | Liên quan giữa uông sữa với bệnh đái thá0 đơiờng | 34 bảng 3.13 |Liên quan giữa uông bia với bệnh dai tha0 dojong 34 bảng 3.14 |Liên quan giữa uông roJợu với bệnh đái tháO đojờng 34 bảng 3.15 |Liên quan giữa yêu lô nghê nghiệp voi pénh dai tha0 dojong | 35 Bang 3.16 |Liên quan giữa phoJơng hện ruyên thông với bệnh dai tha0 dojong} 35 bảng 3.17 |Liên quan giữa yêu lô giới với bệnh đái tháO đojờng 36 Bang 3.18 |Liên quan giữa lrình độ học vân với bệnh đái tháO0 dojong 36 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 5 DANH MỤC CÁC BIÊU Hội dung Trang biểu 3. |Tỷ lệ mắc sệnh the tuoi 26 Biểu 3.2, | Ty Ie mac bệnh Ihe0 giới 26 Biéu 3.
| ly le mac berth theu truth do hoc van 2! biểu 3. ÌTỷ lệ mắc sệnh the0 nghề nghiệp 27 biểu 3. ÌTỷ lệ mắc sệnh †he0 tình trạng kinh lế gia đình 78 28 biểu 3. |ÌTỷ lệ mắc sệnh †he0 các chỉ số khối cơ thể Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 6 2720) 1 chojơng 1.
TỎIIG QUAII TÀI LIỆU. Một số khái niệm cơ sản về đái thá0 đojờng. Định nghĩa bệnh đái thá0 đơiờng. IIguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của bệnh đái thá0 đojờng.
Phân l0ại typ đái thá0 đojờng.------ 2 ©s++cse+czs+2szz+ 3 1. Triệu trứng của bệnh đái tháO đoJờng. bến chứng của sệnh đái thá0 đo|ờng. chân đ0án bệnh đái thá0 đơjờng.
chân đ0án sớm, chân đ0án sàng lọc bệnh đái thá0 đo|ờng. Thực trạng bệnh đái thá0 đojờng hiỆn Hay. Tình hình sệnh đái thá0 đojờng trên thề giới. Tình hình sệnh đái thá0 đơjờng lại Việt IIam.
các yếu tố nguy cơ của bệnh đái thá0 đoờngg. Vếu tố nhân chủng học.-- 2-2 +++x++2z+++zsz+zxz+zzse+ 15 1. Vếu lố nguy cơ liên quan đến hành vi lối sống. Vếu 46 chuyền h0á và các nguy cơ lrung gian.
DOI TG|GHG VA PhG|OMG PHAPTIGHIET cỨU. Đối toporg MGHIGM CU. Thời gian và địa điểmnghiên cứu. Phojơng pháp nghiÄiÊH CỨU.
Thiết kế nghiên cứu mô lả cắt ngang. Thiết kế nghiên cứu bệnh chứng .------- 22 522 19 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www. các chỉ số nghiên cứu. Thông lin chung về đối lojợng nghiên cứu.------ 20 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.
Hhóm các chỉ số về thực trạng sệnh đái†há0 đơiờng. Ihóm các chỉ số về các yếu tố nguy cơ đái†há0 đojờng. Một số khái niệm. 22+ sc©sE+EESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEeEErrkee 21 2.
Phojơng pháp thu thập†hông Tim. bojớc 1: Khám sàng lọc đái tháO đoJờng. bơióc 2: Phỏng vấn đối lơJgng về nguy cơ mắc đái †h0á đơjòng. VậI liệu nghiÊH CỨU.
Phơtơng pháp khống chế sai số .----2¿££©VVE2222cz++ttvvvvveez 24 2. Vẫn đề đạ0 đức †r0ngnghiên cứu.ÔỎ 25 choJơng 3: KẾT QUÁ IGhIÊII cỨU. Thực trạng bệnh đái †há0 đơiờng lại linh bắc Giang. Một số yếu lô nguy cơ bệnh đái thá0 đơiờng.
Một số yếu lố liên quan với bệnh đái †ha0 đơờng. Thực trạng bệnh dai tha0 dojong tai tinh bắc Giang. Vếu lố nguy cơ đái thá0 đojờng lại tinh bắc Giang. Vếu lố liên quan với bệnh đái thá0 đơiờng lại linh bắc Giang.---- 2< sẻ E+EEE+2E2EEESEEEEEEEEE211211E211111111211E11E1 11.
50 TÀI LIỆU ThAM KhẢO. 22-22-5522 2EEESEEEEEE2EE2E1215221271 1e re 51 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/( § 1 DAT VATI DE The0 Tổ chức y lế thế giới (Wh0) hiện có hơn 370 triệu ngojời mắc đái thá0 đoiờng (ĐTĐ), mỗi năm có thêm 7 triệu ngojời mắc mới; kh0ảng 50% ngơời mắc không đojợc phát hiện sớm. Trên thể giới cứ 10 giây có một ngojời chết đ) ĐTĐ, cứ 30 giây có một ngoiời phải cắt cụt chi d0 siến chứng của ĐTĐ [52]. Tại Việt Iam, số ngojời mắc ĐTĐ lăng nhanh chóng.
Ilăm 2008: 5,7% ngojời lrolởng thành(30-69 tuổi) mắc ĐTĐ, lÿ lệ này hiện đã kh0ảng 7%. Đặc 1iệt lại các thành phó lớn, tỷ lệ này lên đến 10-12 thậm chí gần 15% [1]. Tr0ng khi đó, năm 2002, lỷ lệ bệnh nhân ĐTĐ chỉ chiếm kh0ảng 2,7% dân số. Sau đúng 10 năm (2012), lỷ lệ sệnh nhân mắc ĐTĐ đã lăng gấp đôi.
Tr0ng khi đó, the0 xu hojớng chung, lỷ lệ này cần phải mất 15 năm mới lăng lên gấp đôi. Phần lớn ngojời bệnh phát hiện và điều trị muộn. Tiếu không đojợc phòng chống và cứu chữa kịp thời, ở giai đạn muộn sệnh dễ biến chứng nhơi: 44% ngojời bệnh đái thá0 đojờng sị biến chứng thần kinh, 71% siễn chứng vềthận, 8% sị biến chứng mắt [5], [2]. có rất nhiều yếu lố nguy cơ gây bệnh đái thá0 đơiờng đã đojợc xác định nhợi yếu lố di truyền, tuổi, giới lính, nghề nghiệp, địa do, lăng huyết áp, bé) phi, su thay đổi lối sống sinh h0at.
Tối l0ạn dung nạp gluc0se cũng là yếu lố nguy cơ có liên quan chặt chẽ với †ỷ lệ phái triển bệnh đái †há0 đojờng, ty lệ rối l0ạn dung nạp gluc0se sau 1 năm chuyền thành đái thá0 đơjờng là 6%, sau 2 năm là 14% và sau 5 năm là 34% [6], [8]. Ihiều công trình nghiên cứu trên thế giới đã chứng minh bệnh đái thá0 đojờng lýp 2 và các biến chứng của nó h0àn 10àn có thề phòng ngừa đojợc. Việc phái hiện sớm bệnh và các yếu lỗ nguy cơ gây bệnh, đặc siệt phát hiện sớm những người sị liền đái thá0 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/( =] 1 dojong c6 gid tri rat lớn lr0ng công lác phòng bệnh giảm ty lệ mắc bệnh đái thá0 đơiờng, làm giảm hOặc chậm các siến chứng, di chứng dẫn đến hạn chế dòng thuốc điều trị, nâng ca0 chất lojợng cuộc sống của ngojời sệnh, làm giảm chi Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên http://www.vn/ 2 2 phí của xã hội, đồng thời giúp ch0 công tác quản lý và chăm sóc bệnh nhân dai tha0 dojong co hiéu qua [7], [10]. bắc Giang là một tinh miền múi trung du phía sắc, đang triển khai công lác phòng chống đái thá0 đojờng.
câu hỏi đặt ra ch0 chúng lôi là thực trang bệnh ĐTĐ của ngojời trong thamh 6 tinh bac Giang hién nay ra sa0? yéu 6 70 1a mguy cơ của bệnh đái thá0 đoiờng ở ngơiời trojong thamh tinh bac Giang hiện nay?